Methyl acetate có công thức cấu tạo thu gọn là
Axit acetic cung cấp phần ; methanol cung cấp gốc methyl .
Ghép hai phần theo dạng .
Chọn B. A là ethyl acetate, C chứa nhóm không hợp lệ, D là vinyl acetate.
Ester X có công thức phân tử . Thủy phân X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Số nguyên tử H trong phân tử Y là
3
4
5
7
Sodium propionate là , nên có dạng .
Phần acyl trong ester là ; phần còn lại là gốc .
Suy ra , nên và có nguyên tử H.
Chọn phương án ; các phương án , , lần lượt do quên H trong , tính thừa H hoặc không phù hợp với .
Xà phòng có thể chứa chủ yếu chất nào sau đây?
Đối chiếu công thức cần tìm với dạng tổng quát .
Phương án A có mạch carbon dài và nhóm carboxylat natri, đúng dạng muối của axit béo.
Chọn ; là muối sunfat, là muối sulfonat tổng hợp, còn là ancol nên đều không phải xà phòng.
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Glucose
Saccharose
Cellulose
Fructose
Glucose và Fructose là đường đơn; Saccharose là đường đôi.
Cellulose được tạo từ nhiều đơn vị .
Chất có nhiều mắt xích monosaccharide thuộc loại polysaccharide.
Chọn C. Các phương án A và D là monosaccharide, B là disaccharide nên không thuộc polysaccharide.
Cho các dung dịch: (1) mật ong, (2) nước mía, (3) nước ép quả nho chín, (4) nước ép củ cải đường. Số dung dịch có khả năng hoà tan là
3
1
4
2
Mật ong và nước ép nho chín chứa glucose, fructose; nước mía và nước ép củ cải đường chứa nhiều sucrose.
Các đường này đều có nhiều nhóm nên hòa tan được .
Cả dung dịch đều thỏa mãn điều kiện hòa tan.
Chọn C. A, B, D sai vì lần lượt cho số dung dịch là , , , không phù hợp với kết quả .
Chất nào sau đây là amine bậc một?
Đếm số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử .
có gốc; và có gốc; có gốc.
Chọn A: có dạng . B, C, D sai vì lần lượt là amin bậc hai, amin bậc hai và amin bậc ba.
Cho các dung dịch: , , và (trong đó là gốc phenyl). Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ tím?
4
3
2
1
và đều có tính bazơ nên làm quỳ tím hóa xanh.
và đều có tính lưỡng tính, không làm đổi màu quỳ tím theo quy ước bài học.
Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là , chọn phương án ; các phương án , , sai vì lần lượt đếm thừa hoặc thiếu số dung dịch bazơ.
Một thí nghiệm được mô tả như hình bên dưới:
Giá trị pH mà khi đó amino acid có nồng độ ion lưỡng cực là cực đại được gọi là điểm đẳng điện (kí hiệu là pI). Mỗi amino acid có điểm đẳng điện khác nhau: Alanine (), Lysine () và glutamic acid (). Khi thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng cation, còn khi thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng anion.
Cho các nhận định sau:
(a) Thí nghiệm trên biểu diễn tính điện li của amino acid.
(b) Ion tồn tại chủ yếu đối với Lys là cation, sẽ di chuyển về cực âm của nguồn điện nên vệt (1) là cation của Lys.
(c) Ion tồn tại chủ yếu đối với Ala là ion lưỡng cực, không di chuyển nên vệt (2) là Ala.
(d) Ion tồn tại chủ yếu đối với Glu là anion, sẽ di chuyển về cực dương của nguồn điện nên vệt (3) là anion của Glu.
Các nhận định đúng là:

(a), (b), (d)
(a), (b), (c)
(a), (c), (d)
(b), (c), (d)
Với Lys: , nên Lys chủ yếu là cation.
Với Ala: , nên Ala chủ yếu là ion lưỡng cực; với Glu: , nên Glu chủ yếu là anion.
Lys là cation nên chuyển về cực âm, ứng với vệt .
Ala ở dạng lưỡng cực nên gần như không di chuyển, ứng với vệt ; Glu là anion nên chuyển về cực dương, ứng với vệt .
, , đúng theo chiều di chuyển và vị trí các vệt.
sai vì thí nghiệm biểu diễn sự di chuyển ion trong điện trường, không phải tính điện li.
Polymer nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
Polyethylene
Polybuta-1,3-diene
Chất dẻo thông dụng gồm polyethylene, thường dùng làm túi nilon, màng bọc và chai lọ.
Nylon-6,6 và nylon-6 thuộc nhóm polymer dùng làm tơ; polybuta-1,3-diene dùng làm cao su tổng hợp.
Chọn B vì polyethylene là chất dẻo; A, C, D sai vì lần lượt chủ yếu tạo tơ, tơ và cao su tổng hợp.
Xét phản ứng: . Kí hiệu cặp oxi hoá – khử của Fe trong phản ứng trên là
Sắt chuyển từ đơn chất sang ion sắt(II), nên số oxi hóa tăng.
Dạng oxi hóa là , dạng khử là .
Chọn ; và chứa sai trạng thái oxi hóa, còn viết ngược thứ tự.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | A | C | C | A | C | D | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài