Hợp chất có tên là
valine
glycine
lysine
alanine
So sánh với dạng tổng quát , suy ra nhóm thế là .
Chọn B. glycine vì ; A, C, D sai vì valine có , lysine có , alanine có .
Vai trò chủ yếu của enzyme là
Vận chuyển oxygen từ phổi đến các cơ quan
Thành phần cấu tạo nên tế bào
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa
Enzyme xúc tác các phản ứng trong tế bào, giúp phản ứng sinh hóa diễn ra nhanh hơn.
Chọn D vì phù hợp với vai trò xúc tác; A, B, C sai vì lần lượt thuộc về hemoglobin, thành phần cấu tạo tế bào và năng lượng.
Những polymer nào sau đây thuộc loại polymer nhân tạo (bán tổng hợp)?
Polycaprolactam, polystyrene, tinh bột và cellulose
To visco, cellulose acetate
Polycaprolactam, tinh bột, cellulose
Tơ tằm, tinh bột và cellulose
Tơ visco và cellulose acetate được điều chế từ cellulose tự nhiên qua biến đổi hóa học.
Vì vậy, cả hai đều thuộc polymer nhân tạo (bán tổng hợp).
B đúng vì chỉ gồm tơ visco và cellulose acetate; A, C, D sai vì lần lượt chứa polymer tổng hợp và/hoặc polymer tự nhiên, trong đó D chỉ gồm polymer tự nhiên.
Trong phân tử Ala-Gly-Val, amino acid đầu C chứa nhóm
Trong chuỗi ––, amino acid cuối cùng là , nằm ở đầu .
Đầu của peptide chứa nhóm , nên chọn phương án D. A, B, C sai vì thuộc đầu , còn và không phải nhóm đầu của peptide.
Khi nhỏ acid đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng rồi đun nóng, hiện tượng xảy ra là
Kết tủa màu nâu đỏ
Kết tủa màu tím
Kết tủa màu vàng
Kết tủa màu xanh lam
Lòng trắng trứng chứa nhiều protein, trong đó có amino acid thơm.
đậm đặc khi đun nóng sẽ nitro hóa vòng thơm trong protein, tạo sản phẩm màu vàng.
Chọn C: kết tủa màu vàng; A, B, D sai vì lần lượt nâu đỏ, tím và xanh lam không phải màu của phản ứng xanthoproteic.
Protein chiếm khoảng 20% cơ thể người và có mặt trong thành phần của mọi tế bào. Thành phần phân tử protein nhất thiết phải có mặt 4 nguyên tố nào sau đây?
C, H, O, S
C, H, S, N
C, H, N, P
C, H, O, N
Protein được tạo từ amino acid; các amino acid đều chứa đủ .
Chọn vì gồm ; , , lần lượt chứa nguyên tố không bắt buộc hoặc thiếu , .
Phản ứng hóa học nào dưới đây thuộc loại phản ứng tăng mạch polymer?
Cao su + S → Cao su lưu hóa
Tìm phản ứng tạo liên kết mới nối các mạch polymer với nhau.
Phản ứng cắt mạch hoặc chỉ thay đổi nhóm chức không thuộc loại tăng mạch.
thủy phân và phân hủy đều cắt mạch; chỉ biến đổi nhóm chức nên không tăng mạch. lưu hóa cao su bằng tạo liên kết ngang giữa các mạch.
Vì vậy, là phản ứng tăng mạch polymer.
Keo dán là vật liệu polymer có tính chất nào sau đây?
Khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau
Thành phần gồm vật liệu cố và vật liệu nền là chất kết dính
Khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn
Khả năng tạo liên kết hydro giữa các vật liệu được kết dính
Tính chất đặc trưng của keo dán là khả năng tạo liên kết, giữ hai mảnh vật liệu rắn gắn với nhau.
Chọn A vì nêu đúng khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn; B, C, D sai vì lần lượt nói về thành phần, điều kiện đông rắn và một cơ chế tương tác riêng.
Monomer dùng để tổng hợp polyethylene là
Mắt xích polyethylene là .
Monomer tương ứng phải có liên kết đôi và không có nhóm thế.
Etilen mở liên kết đôi, các phân tử nối tiếp tạo mạch polyethylene.
Chọn A: .
B, C, D sai vì lần lượt chứa nhóm thế hoặc nhóm este, tạo polymer khác chứ không tạo polyethylene.
Cho các chất có công thức cấu tạo như hình. Chất thuộc loại α-amino acid là:

4
1
3
2
Chọn cấu trúc có và cùng liên kết với một nguyên tử cacbon.
Trong hình, cấu trúc thỏa mãn điều kiện: và cùng gắn trên .
Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt chất không có , chất có ở vị trí , còn chất ở vị trí .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | B | D | C | D | D | A | A | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài