Nicotine là một loại alkaloid tự nhiên được tìm thấy trong cây thuốc họ Cà, chủ yếu trong thuốc lá (nicotine chiếm 0,6–3,0% trong lượng thuốc lá khô). Nicotine có nhiều tác hại đối với cơ thể, nhất là đối với phụ nữ mang thai và trẻ sơ sinh, do đó cần hạn chế sử dụng và phổ biến thuốc lá. Công thức cấu tạo phân tử nicotine như hình bên. Trong phân tử nicotine, nguyên tử N số (1) là amine bậc mấy?

Bậc I.
Bậc II.
Bậc III.
Bậc IV.
số liên kết với hai trong vòng và một của nhóm methyl.
liên kết trực tiếp với nguyên tử , nên là amine bậc III.
Chọn C. Bậc III; A và B sai vì tương ứng chỉ có hoặc liên kết với , còn D là trường hợp có liên kết với .
Cho các chất X, Y, Z, T là một trong số các chất (không theo thứ tự): ethyl acetate, propan-1-ol, acetic acid, methyl formate. Nhiệt độ sôi của chúng được ghi trong bảng sau. Phát biểu nào sau đây đúng?

Chỉ Y và Z tác dụng được với dung dịch NaOH.
Sử dụng phương pháp chiết để tách X ra khỏi hỗn hợp X và T.
Chỉ có Z, T tan tốt trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước.
Z có trong thành phần của giấm ăn với nồng độ 2%–5%.
Sắp xếp nhiệt độ sôi: . Este nhỏ có nhiệt độ sôi thấp nhất; axit axetic cao nhất do tạo dimer bằng liên kết hydrogen.
Suy ra các chất tương ứng theo thứ tự nhiệt độ sôi.
, là este; là ancol; là axit axetic. Este có thể phản ứng với dung dịch , còn axit axetic cũng phản ứng trung hòa.
Phương án , , sai lần lượt vì , , đều phản ứng với ; tách và không phù hợp bằng chiết; cũng có thể tạo liên kết hydrogen với nước.
Phương án đúng vì là axit axetic, thành phần chính của giấm ăn với nồng độ –.
Quặng có chứa khoáng vật hematite là nguyên liệu để sản xuất kim loại nào?
iron.
zinc.
copper.
aluminum.
Hematite là khoáng vật chứa oxit sắt .
Oxit sắt được khử trong quá trình luyện kim, tạo thành sắt kim loại.
Chọn A. iron vì sản phẩm là ; B, C, D sai vì lần lượt tương ứng với quặng kẽm, đồng và nhôm, không phải hematite.
Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử sau. Kim loại nào sau đây khi lấy dư chỉ khử được trong dung dịch thành ?

Mg.
Zn.
Al.
Cu.
Để khử được thành , phản ứng phải tự phát.
Để không khử tiếp thành , phản ứng này phải không tự phát.
Khoảng cần chọn là , chỉ có thỏa mãn.
, , sai vì có thế khử nhỏ hơn , nên khử luôn thành .
Ethyl alcohol được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ: . Để điều chế 100 lít ethyl alcohol 40°, cần m kg nguyên liệu (chứa 50% tinh bột, còn lại là tạp chất không bị thuỷ phân). Biết hiệu suất của cả quá trình là 46% và khối lượng riêng của ethyl alcohol nguyên chất là 0,8 g/mL. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
245
490
122,5.
980
Etanol nguyên chất chiếm thể tích dung dịch.
Theo sơ đồ, tinh bột tạo tối đa etanol; hiệu suất là .
Nguyên liệu chỉ chứa tinh bột nên khối lượng cần dùng là .
Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt không tính đúng đồng thời hiệu suất và hàm lượng tinh bột.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trùng ngưng buta-1,3-diene với acrylonitrile có xúc tác sodium được cao su buna-N.
(b) Valine tác dụng với dung dịch bromine tạo kết tủa.
(c) Amylopectin, tơ tằm, lông cừu là polymer thiên nhiên.
(d) Ở điều kiện thường, chất béo ở trạng thái lỏng.
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanine, lysine, glutamic acid.
(f) Protein tác dụng với trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.
Số phát biểu đúng là
4
3
5
6
Theo ý đồ kiến thức của đề, đúng: Buna-N là sản phẩm đồng trùng hợp buta-1,3-diene với acrylonitrile.
đúng vì amylopectin, tơ tằm và lông cừu đều là polime thiên nhiên.
sai: valine không có liên kết đôi hoặc nhân thơm nên không tạo kết tủa với . sai: là tristearin, chất rắn ở điều kiện thường.
đúng: lysine làm quỳ tím hóa xanh, glutamic acid hóa đỏ, alanine không đổi màu. sai: phản ứng biuret của protein tạo màu tím.
Các phát biểu đúng là , , , nên có phát biểu đúng. Chọn ; , , sai vì lần lượt tương ứng với , , phát biểu đúng.
Chất nào sau đây là disaccharide?
Saccharose.
Glucose.
Tinh bột.
Cellulose.
Saccharose được tạo bởi glucose và fructose, gồm hai đơn vị monosaccharide.
Chọn A vì Saccharose là disaccharide; B là monosaccharide, C và D là polysaccharide.
Đun nóng ester với một lượng vừa đủ dung dịch , sản phẩm thu được là
và
và
và
và
Trong , phần axyl là và phần ankyl là .
Áp dụng công thức thủy phân este trong môi trường kiềm:
Chọn D: và ; A, B, C sai do xác định sai muối hoặc ancol tạo thành.
Có các chất sau: , , , . Cặp chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
và
và
và
và
Nước cứng tạm thời chứa các muối bicarbonate của , .
cung cấp , còn cung cấp , giúp loại ion gây cứng.
Chọn A: và ; B, C, D sai vì lần lượt chứa , , hoặc cả hai chất không tạo kết tủa loại , .
Chất béo là triester của acid béo với
methanol.
ethylene glycol.
glycerol.
ethanol.
Một alcohol tạo trieste phải có nhóm để liên kết với gốc acid béo.
Đếm số nhóm trong từng alcohol được cho.
Chọn C. glycerol vì có nhóm ; A, B, D sai vì lần lượt chỉ có , , và nhóm .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | A | D | A | B | A | D | A | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài