Hình dưới đây minh họa cho tính chất vật lí nào của kim loại?

Tính ánh kim.
Tính dẻo.
Tính cứng.
Tính dẫn điện.
Các lớp ion trượt qua nhau khi chịu lực, nhưng kim loại vẫn liền khối.
Đây là biểu hiện kim loại có thể biến dạng mà không gãy.
Chọn B — tính dẻo; A, C, D sai vì lần lượt nói về độ bóng, khả năng chống biến dạng và sự chuyển động của điện tích.
Cho peptide X có công thức cấu tạo như dưới. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong phân tử X có 2 liên kết peptide.
Có thể thủy phân X bởi acid, base hoặc enzyme.
Công thức phân tử của X là .
X là tripeptide, có tên viết tắt là Ala-Gly-Val.
Đọc cấu trúc theo chiều , thu được .
Có gốc amino axit nên có liên kết peptit; X có thể thủy phân bằng acid, base hoặc enzyme.
Dùng công thức các amino axit: Val , Gly , Ala .
Phương án , , đúng lần lượt vì X có liên kết peptit, bị thủy phân được và có công thức .
Phương án sai vì tên đúng của X là , không phải .
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Cellulose.
và là monosaccharide; là disaccharide.
gồm nhiều đơn vị liên kết thành mạch dài nên thuộc polysaccharide.
Chọn . Các phương án , sai vì lần lượt là monosaccharide; sai vì là disaccharide.
Phản ứng giữa methylpropene và hydrogen chloride xảy ra theo cơ chế như dưới. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Phản ứng có sự hình thành liên kết σ giữa nguyên tử carbon và chlorine.
Phản ứng có sự phân cắt liên kết π giữa hai nguyên tử carbon.
Hướng (1) tạo carbocation bậc II.
Hướng (2) tạo sản phẩm phụ của phản ứng.
phân cực; sau đó tấn công carbocation.
Hướng tạo carbocation bậc ; hướng tạo carbocation bậc .
Chọn C vì hướng tạo carbocation bậc , không phải bậc ; A đúng do hình thành liên kết , B đúng do phá liên kết , D đúng vì hướng tạo sản phẩm phụ.
Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác. Hợp kim ngày càng được sử dụng phổ biến, do có nhiều tính chất vượt trội so với kim loại. Phát biểu nào sau đây đúng?
Tính chất vật lí của hợp kim tương tự các đơn chất thành phần.
Hợp kim có tính chất hóa học khác nhiều các kim loại thành phần.
Hợp kim thường có độ dẫn điện kém hơn kim loại.
Hợp kim thường mềm hơn các đơn chất thành phần.
Nguyên tử khác loại làm cản trở chuyển động electron tự do, nên độ dẫn điện giảm.
Hợp kim thường được tạo ra để tăng độ cứng và độ bền.
Chọn . sai vì tính chất vật lí của hợp kim thường thay đổi; sai vì tính chất hóa học thường gần kim loại cơ bản; sai vì hợp kim thường cứng hơn, không mềm hơn, các đơn chất thành phần.
Chất nào sau đây là amine bậc một?
Ethylmethylamine.
Dimethylamine.
Aniline.
Alanine.
Tìm chất có nitrogen dạng , trong đó chỉ gắn một gốc hữu cơ.
Ethylmethylamine: ; dimethylamine: .
Aniline: ; alanine: .
Chọn vì aniline có dạng , là amine bậc một; , , sai vì lần lượt là amine bậc hai, amine bậc hai và amino acid.
Nước cứng là loại nước có chứa ion và với hàm lượng vượt quá mức cho phép. Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống, sản xuất và sức khỏe con người. Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thực hiện thí nghiệm làm mềm nước cứng bằng phương pháp kết tủa. Phát biểu nào sau đây là giả thiết phù hợp với nhiệm vụ trên?
Có thể làm mềm nước cứng bằng phương pháp trao đổi ion.
Nếu trong nước cứng có chứa ion , thì đó là nước cứng vĩnh cửu.
Nước cứng làm giảm khả năng tạo bọt của xà phòng, giảm tác dụng giặt rửa.
Nếu thí nghiệm làm giảm được nồng độ dưới mức cho phép thì nước cứng được làm mềm.
Hiệu quả làm mềm được đánh giá bằng nồng độ và sau xử lí.
Phương pháp kết tủa làm giảm nồng độ các ion này bằng cách tạo chất kết tủa.
Chọn vì nêu đúng tiêu chí trên. nói về trao đổi ion, phân loại nước cứng vĩnh cửu, còn chỉ nêu tác hại; cả ba không phải giả thiết của thí nghiệm kết tủa.
Cấu hình electron hóa trị nào sau đây không phù hợp với nguyên tử thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?
Dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất gồm các nguyên tử từ đến .
Cấu hình tăng dần ở , thường giữ ; riêng và có cấu hình đặc biệt.
Chọn : không xuất hiện trong dãy; , , lần lượt phù hợp với , , .
Phổ khối lượng (MS) là phương pháp hiện đại để xác định phân tử khối của các hợp chất hữu cơ. Kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là 58. Chất X có thể là
ethyl acetate.
acetone.
methyl formate.
acetic acid.
Các công thức: ethyl acetate ; acetone ; methyl formate và acetic acid .
Áp dụng cho từng công thức.
Chọn vì acetone có ; , , sai vì có phân tử khối lần lượt là , , .
Trong các ion sau: , , , , số ion có thể điện phân trong dung dịch nước là
1
4
3
2
So sánh thế khử chuẩn của từng ion với phản ứng khử nước tại catot.
và có thế khử nhỏ hơn thế khử nước nên nước bị khử thay thế.
bị khử thành ; bị khử thành .
Có ion bị điện phân là và . Chọn ; , , sai vì lần lượt đếm thiếu một ion, đếm cả bốn ion hoặc đếm thừa một ion.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | D | C | C | C | D | D | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài