Chất nào sau đây là dipeptide?
Glu–Glu–Ala
Ala–Gly
Valine
Gly–Val–Ala
Dipeptide gồm đúng gốc amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit.
Đếm số gốc amino axit trong từng phương án.
đúng vì có gốc amino axit; , , sai vì lần lượt là tripeptide, amino axit tự do và tripeptide.
Hiện tượng “nước chảy đá mòn” và hiện tượng “xâm thực” của nước mưa vào các phiến đá vôi là do trong nước có hoà tan khí nào sau đây?
Trong các khí đã cho, chỉ tan trong nước tạo axit cacbonic.
Axit cacbonic phản ứng với , tạo chất tan nên làm đá vôi bị hòa tan.
Chọn . , , sai vì lần lượt không tạo axit, tương đối trơ và không tạo dung dịch axit.
Điện phân dung dịch copper(II) sulfate bằng cặp điện cực copper với cường độ dòng điện không đổi. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi khối lượng anode và cathode theo thời gian lần lượt là

(3) và (2)
(3) và (4)
(2) và (3)
(1) và (3)
Tại anode, đồng bị oxi hóa và đi vào dung dịch nên điện cực nhẹ dần.
Tại cathode, bị khử, đồng bám lên điện cực nên khối lượng tăng từ giá trị ban đầu dương.
Anode ứng với đồ thị ; cathode ứng với đồ thị .
Chọn ; , , sai vì lần lượt chọn nhầm đồ thị cathode, đảo thứ tự hai điện cực hoặc chọn đồ thị khối lượng không đổi.
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitrogen?
Methylammonium chloride
Saccharose
Hemoglobin
Valine
Methylammonium chloride chứa nhóm ; valine chứa nhóm amino.
Hemoglobin là protein tạo bởi các amino acid nên chứa . Saccharose chỉ gồm , , .
Chọn . Saccharose không chứa ; , , sai vì lần lượt chứa nhóm , là protein và có nhóm amino.
Nước nhiễm phèn thường có váng màu nâu. Đó là do sự xuất hiện của:
Váng nâu đỏ đặc trưng cho kết tủa , sinh ra từ .
Phức chứa phần là .
Chọn . và chứa , tạo chất màu trắng hoặc không tạo váng nâu; chứa , liên quan đến màu trắng xanh.
Nhúng thanh copper tinh khiết có khối lượng gam vào dung dịch iron(III) chloride, sau một thời gian, lấy thanh copper ra cân lại thấy khối lượng là gam. Phát biểu nào sau đây đúng?
Giá trị lớn hơn .
Phương trình phản ứng xảy ra là:
Trên bề mặt thanh copper có 1 lớp kim loại iron bám vào.
Thí nghiệm trên có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Đồng nhường electron, còn ion sắt(III) nhận electron.
Đồng chuyển thành ion và đi vào dung dịch nên thanh đồng bị giảm khối lượng.
Chọn A. B, C, D sai vì chỉ thành , không có sắt bám và đây là ăn mòn hóa học, không phải ăn mòn điện hóa.
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Sr
Be
Ba
K
Kim loại hoạt động mạnh phản ứng với nước, tạo bazơ và khí hiđro.
, , phản ứng với nước ở điều kiện thường; không phản ứng do có màng oxit bảo vệ.
Chọn vì không tan trong nước ở điều kiện thường; , , sai vì , , đều phản ứng với nước.
Trong công nghiệp, hydrogen hóa chất béo không no thành chất béo no để sản xuất các loại bơ nhân tạo. Chất béo X có công thức phân tử là . Hydrogen hóa hoàn toàn chất béo X (xúc tác Nickel, ) thu được chất béo Y. Công thức phân tử của Y là
Với , số nguyên tử tối đa được tính theo công thức chất béo no.
X thiếu nguyên tử , tương ứng liên kết đôi.
Hydrogen hóa hoàn toàn bổ sung nguyên tử .
Chọn phương án : ; các phương án , , sai vì lần lượt thừa H, thừa H và thiếu H.
Cho hai quá trình sau:
.
Trong đó, en là ethylenediamine. Phân tử này đã dùng tất cả các cặp electron hóa trị riêng để tạo liên kết cho - nhận với cation . Cho các phát biểu sau:
a) Quá trình (II) thuận lợi hơn quá trình (I) về mặt năng lượng.
b) Phản ứng diễn ra ở quá trình (I) có sự biến đổi màu sắc.
c) Xung quanh nguyên tử trung tâm trong phức chất có 6 liên kết σ.
d) Phản ứng diễn ra ở quá trình (I) và (II) đều có sự tạo thành phức không tan.
Số phát biểu đúng là:
1
4
2
3
Quá trình II tỏa nhiệt nhiều hơn quá trình I nên thuận lợi hơn về mặt năng lượng.
Ion phức ban đầu có màu xanh nhạt; tạo có màu xanh đậm.
Vì vậy, phát biểu đúng.
Trong , tạo liên kết phối trí, còn tạo liên kết; mỗi liên kết là .
Hai phức đều tan trong nước, không tạo phức không tan; do đó đúng, sai.
Các phát biểu đúng là , nên có phát biểu đúng. Chọn ; các phương án sai vì lần lượt cho phát biểu đúng.
Oxaliplatin là thành phần chính của thuốc chống ung thư eloxatin, có công thức cấu tạo như hình bên. Số phối tử xung quanh một nguyên tử trung tâm trong phân tử oxaliplatin là

1
2
3
4
Diamine là phối tử; ion oxalat tạo vòng chelate cũng là phối tử.
Mỗi phối tử liên kết qua nguyên tử cho electron nên số liên kết phối trí là , nhưng số phối tử vẫn là .
Chọn vì có phối tử; chỉ đếm một phối tử, còn và đếm thừa hoặc nhầm với số liên kết phối trí.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | A | B | B | A | B | C | D | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài