Hợp chất nào sau đây là amino acid?
Một amino acid phải có đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl .
Xét các công thức: chỉ có nhóm amino; chỉ có nhóm carboxyl.
có đủ hai nhóm; chứa nhóm ester thay cho .
Chọn vì thỏa mãn định nghĩa amino acid; , , lần lượt thiếu nhóm carboxyl, thiếu nhóm amino và có nhóm ester thay cho .
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?
Amine bậc một có gốc hydrocarbon gắn với , đồng thời còn nguyên tử hydrogen.
Đếm số gốc gắn với : có gốc; và có gốc; có gốc. Chọn ; các phương án , , lần lượt là amine bậc ba, bậc hai, bậc hai.
Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp?
Tìm nhóm chức gắn với mạch hydrocarbon dài trong từng công thức.
Nhóm đặc trưng cho chất giặt rửa tổng hợp.
Ở phương án , mạch hydrocarbon dài liên kết với nhóm .
Chọn : .
không có mạch hydrocarbon dài; , là muối carboxylat của axit béo, thuộc xà phòng.
Aniline tác dụng với () tạo muối diazonium . Chất X là:
Aniline bị diazoni hóa bởi trong môi trường axit .
Nhóm trên vòng benzen chuyển thành .
Chọn A: . B và D là muối anilinium , còn C viết sai điện tích và không tạo nhóm diazo.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng. Dung dịch X, Y, T lần lượt là:

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline
Hồ tinh bột, aniline, lòng trắng trứng, glucose
Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline
Lòng trắng trứng, aniline, glucose, hồ tinh bột
tạo màu xanh tím nên là hồ tinh bột.
trong môi trường kiềm tạo màu tím nên là lòng trắng trứng.
tạo bạc với khi đun nóng nên là glucose.
làm mất màu và tạo kết tủa trắng nên là aniline.
Phương án C đúng. A, B, D sai vì lần lượt xác định sai , sai , và sai đồng thời , .
Từ quả đào chín, tách được ester A có CTPT , thuỷ phân A bằng NaOH thu được sodium formate và một alcohol. CTCT của A là:
Muối natri formiat là nên este chứa gốc formiat .
Este có dạng . Sau khi dành , phần còn lại là gốc .
Chọn D: . A và B đều là este axetat, tạo ; C có CTPT , không phù hợp.
Số nguyên tử oxygen có trong phân tử glutamic acid là:
4
1
2
3
Trong , chỉ số của cho biết số nguyên tử oxygen.
Glutamic acid có nhóm , mỗi nhóm chứa nguyên tử oxygen.
Chọn phương án A. B, C, D sai vì lần lượt chọn , , thay vì .
Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?
Cellulose
Saccharose
Tinh bột
Fructose
Chất đồng phân của glucose phải có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác.
D. Fructose là đường đơn ketose, có công thức , nên là đồng phân của glucose.
A và C là polisaccarit, có công thức ; B là disaccarit, có công thức .
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Khi thuỷ phân chất X thu được chất Y và Z. Trong máu người trưởng thành, khoẻ mạnh vào lúc đói có một lượng nhỏ chất Y với nồng độ khoảng mmol/L. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucose và fructose
saccharose và glucose
glucose và saccharose
saccharose và sorbitol
Chất có nhiều trong mía, củ cải đường và hoa thốt nốt là saccharose.
Saccharose thuỷ phân tạo glucose và fructose; chất có nồng độ đặc trưng trong máu lúc đói là glucose.
Chọn B: saccharose và glucose. A, C, D sai vì lần lượt xác định X là glucose, đảo thứ tự X và Y, hoặc cho sản phẩm thuỷ phân là sorbitol.
Hợp chất có tên gọi là?
Aniline
Alanine
Glycine
Valine
Viết hợp chất theo dạng amino axit : nhóm gắn với cacbon kề nhóm .
Từ công thức, xác định .
Với , tên hợp chất là alanine, chọn ; , , sai vì lần lượt là amin thơm, glycine có và valine có .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | B | A | C | D | A | D | B | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài