Tên gọi của ester là
methyl acetate
ethyl acetate
methyl propionate
ethyl formate
Trong , phần là gốc methyl; phần là gốc acetate.
Ghép tên gốc ankyl trước, tên gốc axit sau.
Chọn A. methyl acetate; B sai vì gốc ankyl phải là ethyl, C sai vì gốc axit phải là propionate, D sai vì cả hai gốc đều không phù hợp.
Chất nào dưới đây là chất béo?
Dạng tổng quát của chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
Chọn B vì có nhóm este và gốc axit mạch dài; A chỉ có nhóm este, C là axit, D là trieste của axit axetic mạch ngắn.
Một loại carbohydrate X không bị thủy phân trong môi trường acid và không làm mất màu nước bromine. X là chất nào dưới đây?
tinh bột
glucose
fructose
saccharose
Không bị thủy phân trong acid nên phải là monosaccharide.
Nước bromine oxi hóa nhóm của aldose, còn ketose như fructose không phản ứng trong điều kiện này.
Chọn C, fructose: monosaccharide và không có nhóm nên không làm mất màu ; A, B, D sai vì lần lượt bị thủy phân, làm mất màu , và bị thủy phân.
Công thức cấu tạo thu gọn của methylamine là
.
.
.
.
Ghép gốc methyl với nhóm amino .
Chọn D: . A, B sai vì lần lượt là dimethylamine và methylethylamine; C sai vì là ethylamine .
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong dung dịch, phản ứng với nước tạo ion và ion .
(2) Khi cho ethylamine phản ứng với cho kết tủa nâu đỏ.
(3) Aniline có tính base và làm xanh quỳ tím ẩm.
(4) Tính base của aniline mạnh hơn ethylamine.
Các phát biểu đúng là
(1),(2)
(1),(4)
(1),(2),(3)
(2),(3),(4)
Ethylamine phản ứng với nước theo phương trình trên, tạo .
Vì vậy, phát biểu đúng.
kết hợp với do ethylamine tạo ra.
Phát biểu đúng.
Aniline là bazơ yếu, không làm xanh quỳ tím ẩm; phát biểu sai.
Nhóm etyl có hiệu ứng , nên bazơ mạnh hơn aniline; phát biểu sai.
Chọn A: đúng. B, C, D sai vì lần lượt chứa , , và .
Lysine đóng vai trò chính trong quá trình tổng hợp protein, sản xuất hormone,... Với mỗi môi trường có
giá trị pH bằng 2,2; 10,5; 11,5, coi lysine chỉ tồn tại ở dạng cho trong bảng dưới.
Cho các nhận định sau về quá trình điện di của lysine:
(a) Với môi trường pH = 2,2 thì dạng (I) di chuyển về phía cực âm.
(b) Với môi trường pH = 10,5 thì dạng (II) hầu như không dịch chuyển về các điện cực.
(c) Với môi trường pH = 11,5 thì dạng (III) di chuyển về phía cực dương.
(d) Với môi trường pH = 10,5 thì dạng (II) di chuyển về phía cực âm.
Số nhận định đúng là

3
2
1
4
Dạng có hai nhóm ; dạng có và ; dạng chỉ có .
Dạng là cation nên về cực âm; dạng trung hòa nên hầu như không dịch chuyển.
Dạng là anion nên về cực dương.
Đúng: , , ; sai vì dạng không mang điện tích.
Polyethylene được trùng hợp từ monomer nào?
.
.
.
.
Polyetylen có mắt xích lặp lại là .
Mở liên kết đơn trong mắt xích để tạo liên kết đôi của monomer.
Chọn D: . A, B, C sai vì lần lượt tạo poliacrilonitrin, polystyren và PVC.
Trong số Li, Mg, Zn, Ag ở đk chuẩn kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
Zn
Ag
Li
Mg
Các giá trị tương ứng là , , và .
Giá trị nhỏ nhất là .
Chọn vì có nhỏ nhất; , , sai vì , , lần lượt có lớn hơn.
Ở điều chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây?
chỉ khử được ion của kim loại đứng sau trong dãy hoạt động hóa học.
Trong các ion đã cho, chỉ thuộc kim loại đứng sau .
Chọn : khử được . , , sai vì , , đều đứng trước , nên các ion , , không bị khử.
“Trong tinh thể kim loại, liên kết kim loại do lực hút giữa (1)... và các ion (2)... kim loại ở nút mạng”. Điền vào (1),(2)
electron hóa trị chuyển động tự do, dương
electron ở lớp ngoài cùng, âm
electron hóa trị chuyển động tự do, âm
electron ở lớp ngoài cùng, dương
Electron hóa trị tách khỏi nguyên tử, chuyển động tự do trong tinh thể.
Nguyên tử mất electron trở thành ion kim loại mang điện dương tại nút mạng.
Điền là electron hóa trị chuyển động tự do và là ion kim loại dương, phù hợp phương án .
Các phương án , , sai vì lần lượt thiếu tính chuyển động tự do, chọn ion âm và gán điện dương cho electron.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | C | D | A | A | D | C | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài