Polysaccharide X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng ?
X dễ tan trong nước lạnh.
Phân tử khối của Y là 162.
Y hòa tan được trong môi trường kiềm.
X có phản ứng tráng bạc.
Dạng bột trắng, vô định hình và được tạo bởi quang hợp xác định là tinh bột.
Thủy phân tinh bột thu được glucose, nên là glucose.
Glucose có nhiều nhóm kề nhau nên hòa tan trong môi trường kiềm.
Khối lượng mol của glucose là:
Chọn C. A sai vì tinh bột không dễ tan trong nước lạnh; B sai vì ; D sai vì tinh bột không có phản ứng tráng bạc.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại như bảng dưới.
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline
Hồ tinh bột; long trắng trứng; aniline; glucose.
Hồ tinh bột, aniline, long trắng trứng, glucose.
Hồ tinh bột, long trắng trứng, glucose, aniline.
Màu xanh tím với là phản ứng đặc trưng của hồ tinh bột.
Màu tím với trong môi trường kiềm là phản ứng Biuret của protein.
Glucose khử thuốc thử Tollens tạo bạc; aniline tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng.
Chọn phương án : hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline. Các phương án , , sai vì lần lượt xác định sai vị trí của , hoán vị , , hoặc đổi vị trí , , .
Trong số các ion: , , , , ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
Ion có tính oxi hóa mạnh hơn là ion có khả năng nhận electron dễ hơn, tương ứng với khử lớn hơn.
Tra bảng thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa–khử tương ứng.
Chọn vì có lớn nhất; , , sai vì các ion tương ứng có nhỏ hơn.
Chất dẻo được sử dụng rất phổ biến trên thế giới để tạo nhiều sản phẩm ứng dụng trong đời sống, công nghiệp, xây dựng. Thành phần chính của chất dẻo là ...
chất điện hóa.
chất tạo màu.
chất hóa dẻo.
polymer.
Chất dẻo là vật liệu được tạo chủ yếu từ các polymer.
Các mạch polymer tạo nên cấu trúc và tính chất cơ bản của chất dẻo.
Chất hóa dẻo giúp tăng độ mềm dẻo; chất tạo màu tạo màu sắc.
Cả hai đều là phụ gia, không phải thành phần chính.
Chọn D. polymer vì đây là thành phần chính của chất dẻo; A sai vì không liên quan, B và C sai vì lần lượt là chất tạo màu và chất phụ gia hóa dẻo.
Phát biểu nào sau đây sai?
Triolein phản ứng được với nước bromine.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Ethyl formate có phản ứng tráng bạc.
Thủy phân ethyl acetate thu được methyl alcohol.
Ethyl acetate chứa gốc ethyl nên khi thủy phân tạo ethanol, không tạo methanol.
Chọn vì sản phẩm là ethanol. đúng vì triolein có liên kết đôi , cộng ; đúng vì tristearin là chất béo no, thường rắn; đúng vì ethyl formate có phản ứng tráng bạc.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Glucose.
Cellulose.
Saccharose.
Maltose.
Monosaccharide là đường đơn, không thể phân giải tiếp thành cacbohydrat đơn giản hơn.
Ví dụ điển hình: glucose và fructose.
A đúng vì glucose là monosaccharide; B, C, D sai vì cellulose lần lượt là polysaccharide, còn saccharose và maltose là disaccharide.
Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino () và 2 nhóm carboxyl (-COOH)?
Glutamic acid.
Formic acid.
Lysine.
Alanine.
Điều kiện cần thỏa mãn là có nhóm và nhóm .
Glutamic acid có cấu tạo gồm một nhóm amino ở carbon và hai nhóm carboxyl.
Chọn A. Glutamic acid; B sai vì chỉ có nhóm , C sai vì có nhóm và nhóm , D sai vì chỉ có nhóm và nhóm .
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng ...
trùng ngưng.
ester hóa.
xà phòng hóa.
trung hòa.
Este phản ứng với ion hydroxide tạo muối carboxylat và ancol.
Chọn C vì phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm tạo muối carboxylat, thường gọi là xà phòng.
A, B, D sai vì lần lượt chỉ phản ứng tạo polymer, tạo este và phản ứng axit–bazơ tạo muối cùng nước.
Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là ...
calcium.
sodium hoặc potassium.
barium.
magnesium.
Phản ứng xà phòng hóa dùng hoặc , tạo muối natri hoặc kali của axit béo.
Các muối và tan tốt trong nước, phù hợp làm xà phòng.
Chọn B vì sodium hoặc potassium tạo muối axit béo tan và có khả năng làm sạch.
C, D sai vì và tạo muối khó tan; barium không dùng trong xà phòng.
Tên gọi của ester là
methyl acetate.
methyl acetal.
ethyl acetate.
ethyl propionate.
Phần axit là ; phần ankyl gắn với oxygen là .
là acetate, còn là ethyl.
Ghép theo thứ tự gốc ankyl rồi gốc axit: ethyl acetate.
Chọn C. A và B sai vì dùng gốc methyl hoặc nhầm acetal; D sai vì propionate không ứng với gốc .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | B | D | D | A | A | C | B | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài