Đặc điểm về tính chất vật lí nào sau đây là đúng với kim loại kiềm?
Dẫn điện tốt hơn Cu.
Độ cứng thấp.
Khối lượng riêng lớn.
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Kim loại kiềm có liên kết kim loại yếu nên rất mềm, dễ cắt bằng dao.
Chúng thường nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Chọn : độ cứng thấp; , , sai vì kim loại kiềm không dẫn điện tốt hơn , có khối lượng riêng nhỏ và nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp.
Methyl salicylate dùng làm thuốc xoa bóp giảm đau, được điều chế theo phản ứng sau:
.
Để sản xuất 3,8 triệu tuýp thuốc xoa bóp giảm đau cần tối thiểu m tấn salicylic acid. Biết mỗi tuýp thuốc chứa 2,7 gam methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 70%. Giá trị của m là
13,307
12,420
6,986
9,315
Có .
Phản ứng có tỉ lệ mol salicylic acid : methyl salicylate là .
Hiệu suất nên lượng salicylic acid thực tế phải lớn hơn lượng lý thuyết.
Chọn phương án A: .
B, C, D sai do tính chưa đúng khối lượng mol, lượng sản phẩm hoặc chưa xử lí đầy đủ hiệu suất.
Tên thay thế của alanine là
α–aminopropionic acid
α–aminopropanoic acid
2–aminopropionic acid
2–aminopropanoic acid
Mạch chính có carbon và chứa nhóm , nên tên acid là propanoic acid.
Đánh số từ carbon của : nhóm gắn ở carbon số .
Ghép tên thu được: -aminopropanoic acid. A, B sai vì dùng tên hoặc kí hiệu không theo IUPAC; C sai vì dùng propionic thay cho propanoic.
Vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polymer trùng ngưng?
Nylon-6,6
Cao su isoprene
Tơ nitron
Polyethylene
Trùng ngưng tạo mạch polymer đồng thời giải phóng phân tử nhỏ như hoặc .
Trùng hợp không giải phóng phân tử nhỏ.
Nylon-6,6 tạo từ hexametylenđiamin và axit ađipic, đều là monome đa chức.
Phản ứng tạo liên kết amit đồng thời tách .
Chọn A — Nylon-6,6 là polymer trùng ngưng; B, C, D sai vì cao su isoprene, tơ nitron và polyethylene đều tạo bởi trùng hợp cộng, không tách phân tử nhỏ.
Biết nguyên tố sodium (Na) có số hiệu nguyên tử Z = 11. Số hạt proton trong ion là
13
11
10
12
Số proton được xác định bởi số hiệu nguyên tử .
Na tạo ion bằng cách mất electron; hạt nhân không thay đổi.
Chọn B: ; A, C, D sai vì lần lượt không phải số proton, là số electron của , và không xác định số proton.
Dung dịch nickel(II) sulfate () được sử dụng làm chất điện phân để mạ nickel lên một miếng thép. Điện cực anode và cathode được làm bằng vật liệu nào sau đây?
Cathode là miếng thép và anode là nickel.
Cathode là nickel và anode là miếng thép.
Cathode là graphite và anode là miếng thép.
Cathode là graphite và anode là graphite.
Miếng thép cần được phủ nickel nên làm cathode.
Tại cathode, ion nickel bị khử và bám lên bề mặt thép.
Anode phải làm bằng nickel để hòa tan, bổ sung ion nickel cho dung dịch.
Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nickel.
Chọn A: cathode là miếng thép, anode là nickel; B, C, D sai vì lần lượt đảo vai trò điện cực, dùng thép làm anode không cung cấp nickel, hoặc không có điện cực nickel.
Cả cathode và anode đều phải phù hợp với mục tiêu đưa nickel bám lên thép và duy trì ion nickel trong dung dịch.
Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Nước cứng vĩnh cửu chứa các ion và ; cần chuyển chúng thành chất kết tủa.
Chất phù hợp phải cung cấp ion để tạo muối cacbonat không tan.
là đáp án đúng vì cung cấp ; , , sai vì lần lượt không tạo kết tủa loại , .
Số nguyên tử Hydrogen trong một phân tử oleic acid là
34
35
36
33
Oleic acid có công thức .
Chỉ số của là .
Chọn phương án A: ; B, C, D sai vì lần lượt cho , , , không đúng chỉ số của .
Cho hình vẽ của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường như dưới. X không thể là

Alanine
Glycine
Valine
Lysine
X đứng yên nên điện tích tổng bằng .
Do đó, của X xấp xỉ .
Tính gần đúng của các amino acid theo nhóm chức ion hóa.
Chọn D — Lysine có , nên tại mang điện dương và di chuyển về cực âm; A, B, C có xấp xỉ nên có thể đứng yên.
Một loại phân bón cung cấp cho cây trồng nguyên tố nitrogen, có vai trò thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây, giúp cây đẻ nhánh khỏe, ra lá nhiều, có khả năng quang hợp tốt, … làm tăng năng suất cây trồng. Loại phân đó là
Phân lân
Phân vi lượng
Phân kali
Phân đạm
Từ khóa quan trọng là nguyên tố và tác dụng phát triển thân, lá, tăng quang hợp.
Phương án D đúng vì phân đạm cung cấp , giúp cây tăng trưởng và ra nhiều lá.
A, B, C sai vì lần lượt cung cấp , nguyên tố vi lượng và , không phù hợp với yêu cầu chính.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | D | A | B | A | D | A | D | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài