Tinh bột thuộc loại polysaccharide, là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Phân tử tinh bột được tạo thành từ nhiều đơn vị
α-fructose.
α-glucose.
β-fructose.
β-glucose.
Polysaccharide được tạo bởi nhiều monosaccharide liên kết với nhau.
Tinh bột được cấu tạo từ các đơn vị glucose.
Trong tinh bột, các đơn vị glucose liên kết theo kiểu nên đơn phân là -glucose.
Chọn B. -glucose; A và C sai vì fructose không tạo nên tinh bột, D sai vì -glucose đặc trưng cho cellulose.
Cho các phát biểu sau:
(1) Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước;
(2) Ion tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;
(3) Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;
(4) Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.
Phát biểu đúng là
(2) và (3).
(1) và (2).
(1) và (3).
(2) và (4).
Phát biểu đúng vì hầu hết muối amoni, như và , tan tốt trong nước.
Phát biểu sai: ion tác dụng với axit không tạo kết tủa trắng.
Phát biểu đúng vì muối amoni gặp bazơ giải phóng khí có mùi khai.
Phát biểu sai vì nhiều muối amoni dễ bị phân hủy khi đun nóng.
Chỉ và đúng nên chọn . , , sai vì đều chứa hoặc , là các phát biểu sai.
Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bão hoà với điện cực trơ, không sử dụng màng ngăn xốp. Phát biểu nào sau đây đúng?

Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng tẩy màu.
Quá trình xảy ra tại cathode là .
Quá trình xảy ra tại anode là .
Thí nghiệm trên được sử dụng để điều chế kim loại Na trong công nghiệp.
Nước bị khử tại cathode, tạo khí và ion .
Ion bị oxi hóa tại anode, tạo khí .
Không có màng ngăn, phản ứng với sinh ra có tính tẩy màu.
Chọn A. B, C, D sai vì lần lượt viết sai phản ứng cathode, nhầm phản ứng cathode với anode và điện phân dung dịch nước không điều chế được kim loại .
Polymer X có công thức . Tên của X là
poly(vinyl chloride).
polyethylene.
polystyrene.
poly(methyl methacrylate).
Mắt xích chứa nhóm phenyl , nên monomer tương ứng là styrene.
Polymer của styrene là polystyrene, chọn phương án C. A, B, D lần lượt là polymer của vinyl chloride, ethylene và methyl methacrylate nên không phù hợp.
Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino và 1 nhóm carboxyl ?
Fomic acid.
Lysine.
Alanine.
Glutamic acid.
Các công thức cần xét lần lượt là , , và .
Lysine có nhóm và nhóm , đúng yêu cầu.
Chọn — Lysine; Fomic acid không có , Alanine chỉ có nhóm , còn Glutamic acid có nhóm .
Bradykinin là một peptide có trong huyết tương, có vai trò quan trọng trong phản ứng viêm. Dãy amino acid: Arg–Pro–Pro–Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg. Cho các nhận định:
(a) Bradykinin thuộc loại nonapeptide.
(b) Thủy phân hoàn toàn bradykinin thu được 5 amino acid.
(c) Thủy phân không hoàn toàn bradykinin thu được tối đa 7 dipeptide.
(d) Bradykinin phản ứng với trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.
Các nhận định đúng là?
(a), (d).
(c), (d).
(b), (c).
(a), (b).
Dãy có gốc amino acid nên bradykinin là nonapeptide; đúng.
Có loại amino acid: Arg, Pro, Gly, Phe, Ser.
Thủy phân hoàn toàn thu được amino acid khác nhau nên đúng.
Peptide có liên kết peptit, tương ứng tối đa dipeptide, không phải ; sai.
Bradykinin có nhiều liên kết peptit nên phản ứng biuret với trong môi trường kiềm tạo màu tím.
Vì không tạo màu xanh lam nên sai.
Chọn : , đúng; , , sai vì đều chứa hoặc .
Điểm chớp cháy là nhiệt độ thấp nhất ở áp suất khí quyển mà một chất lỏng có thể tạo hơi đủ để bốc cháy khi tiếp xúc nguồn lửa.
Chất lỏng có điểm chớp cháy < 37,8 °C là chất lỏng dễ cháy.
Chất lỏng có điểm chớp cháy > 37,8 °C là chất lỏng có thể gây cháy.
Cho bảng dữ liệu điểm chớp cháy của các chất. Trong bảng trên, số chất lỏng dễ cháy là bao nhiêu?

7
8
6
9
Chọn các chất thỏa mãn điều kiện dễ cháy.
Các giá trị đạt điều kiện là , , , , , , và .
Có giá trị nhỏ hơn .
Chọn phương án B. Các phương án A, C, D sai vì lần lượt cho kết quả , và , không đúng số chất thỏa điều kiện.
Cation có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là . Cấu hình electron của nguyên tử R là:
Phân lớp ngoài cùng của là , nên cấu hình ion là:
Nguyên tử hơn ion một electron; electron này đi vào phân lớp .
Chọn D: . A, B, C sai lần lượt vì có , là cấu hình của , và có .
Cho phổ khối lượng của chất X như sau. Chất X có thể là:

ethanol.
acetic acid.
methyl acetate.
benzene.
Đỉnh phân tử tại cho , phù hợp công thức .
Đỉnh cơ sở là ion , đặc trưng cho ethanol; các mảnh cũng phù hợp.
Chọn A. Ethanol; B, C, D sai vì lần lượt có , , , không phù hợp .
Dung dịch amine nào sau đây không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Aniline.
Ethylamine.
Methylamine.
Dimethylamine.
Ethylamine, methylamine và dimethylamine là amin no.
Aniline là amin thơm vì nhóm gắn trực tiếp với vòng benzen.
Ở amin no, cặp electron trên dễ nhận từ nước, tạo .
Ở aniline, cặp electron trên liên hợp với vòng benzen nên khả năng nhận giảm mạnh.
Chọn A. Aniline vì là bazơ rất yếu, không tạo đủ để làm quỳ tím hóa xanh; B, C, D sai vì đều là amin no, dung dịch có tính bazơ và làm quỳ tím hóa xanh.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | A | C | B | D | B | D | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài