Các hoạt động kinh tế có mối quan hệ như thế nào với nhau?
Thống nhất, tác động qua lại với nhau.
Mâu thuẫn, bài trừ lẫn nhau.
Tách rời, không liên quan tới nhau.
Rời rạc, bài xích lẫn nhau.
Sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng liên kết chặt chẽ với nhau.
Sự thay đổi của một hoạt động có thể ảnh hưởng đến các hoạt động khác.
Chọn A vì nêu đúng mối quan hệ thống nhất, tác động qua lại giữa các hoạt động kinh tế.
B, C, D sai vì lần lượt nhấn mạnh sự bài trừ, tách rời hoặc rời rạc, trái với thực tế các hoạt động luôn liên hệ và hỗ trợ nhau.
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.
Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Bảo vệ mọi lợi ích của công dân.
Vai trò của pháp luật là bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Từ khóa quyết định là “hợp pháp”, không phải mọi nhu cầu hay lợi ích.
Chọn C vì nêu đúng vai trò của pháp luật; A, B, D sai vì dùng các từ “mọi” hoặc “tuyệt đối”, mở rộng vượt quá phạm vi pháp luật bảo vệ.
Nội dung nào sau đây không phản ánh hậu tố của việc phân tích đúng về đời sống xã hội?
Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
Mức sống của người dân giảm sút.
Giảm tình trạng phân hóa giàu - nghèo.
Thu nhập thực tế của người lao động giảm.
Lạm phát làm giá cả tăng, khiến sức mua, thu nhập thực tế và mức sống giảm.
Lạm phát cũng có thể gây thất nghiệp và làm gia tăng phân hóa giàu – nghèo.
Chọn phương án trái với quy luật tác động của lạm phát.
C đúng vì lạm phát thường làm tăng, không làm giảm, tình trạng phân hóa giàu – nghèo; A, B, D sai vì lần lượt là các hậu quả có thể xảy ra của lạm phát.
Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
Năng lực phân tích và sáng tạo.
Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
Năng lực cá nhân.
Năng lực thiết lập quan hệ.
Tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh thể hiện khả năng sáng tạo.
Phân tích cơ hội và thách thức thể hiện năng lực phân tích trong kinh doanh.
Chọn A. Năng lực phân tích và sáng tạo vì đáp án bao quát cả hai biểu hiện; B, C, D sai vì lần lượt nhấn mạnh tổ chức, đặc điểm cá nhân chung chung và thiết lập quan hệ.
Nam, nữ bình đẳng trong việc tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử đại biểu quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân - đó là quy luật pháp về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào?
Chính trị.
Kinh tế.
Hôn nhân và gia đình.
Văn hóa và giáo dục.
Tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử đại biểu là quyền tham gia hoạt động chính trị.
Quyền ứng cử đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân thuộc lĩnh vực chính trị.
Chọn A. Chính trị; B, C, D sai vì lần lượt thuộc kinh tế, hôn nhân và gia đình, văn hóa và giáo dục.
Nội dung nào sau đây không phản ánh quyền của công dân về khiếu nại đúng?
Khiếu nại lần hai hoặc khởi kiện vụ án hành chính tại Toà án.
Nhận văn bản trả lời về việc thụ lí hoặc quyết định giải quyết khiếu nại.
Nhận thông tin về quy trình giải quyết khiếu bao gồm cả bí mật nhà nước.
Khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp đã bị xâm phạm, được bồi thường thiệt hại.
Người khiếu nại có quyền tiếp tục khiếu nại, khởi kiện, nhận văn bản trả lời và được khôi phục quyền lợi hợp pháp.
Công dân được cung cấp thông tin về quá trình giải quyết khiếu nại, nhưng không được tiếp cận bí mật nhà nước.
Chọn C vì cho rằng công dân được nhận thông tin bao gồm bí mật nhà nước; A, B, D đúng lần lượt về quyền khiếu nại tiếp, nhận văn bản và được khôi phục, bồi thường.
Một trong những chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là
Tổng thu nhập quốc dân (GNI).
Chỉ số phát triển con người (HDI).
Chỉ số nghèo đa chiều (MPI).
Chỉ số bất bình đẳng xã hội (Gini).
Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế phải phản ánh quy mô hoặc sự tăng, giảm thu nhập và sản lượng quốc gia.
Chọn A vì GNI phản ánh tổng thu nhập quốc dân; B, C, D sai vì lần lượt đo phát triển con người, nghèo đa chiều và bất bình đẳng.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chế độ mà đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được hưởng?
Ốm đau, thai sản.
Tai nạn lao động.
Hưu trí, tử tuất.
Hỗ trợ học nghề.
Đối chiếu từng nội dung với các chế độ của bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Các chế độ cần nhớ gồm ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hưu trí và tử tuất.
D là phương án đúng vì hỗ trợ học nghề thuộc bảo hiểm thất nghiệp, không thuộc bảo hiểm xã hội bắt buộc; A, B, C sai vì lần lượt đều là các chế độ của bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Công dân có quyền lựa chọn hình thức góp vốn, cách thức huy động vốn, tìm kiếm khách hàng và kí kết hợp đồng với đối tác là một trong những nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Quyền công dân về huy động vốn kinh doanh.
Quyền của công dân về phát triển thị trường.
Quyền kí kết hợp đồng của công dân.
Quyền của công dân về kinh doanh.
Các hành vi đều phục vụ việc tổ chức và triển khai hoạt động kinh doanh.
Cần chọn khái niệm bao quát đồng thời vốn, khách hàng và hợp đồng.
Chọn D. A, B, C sai vì lần lượt chỉ đề cập huy động vốn, phát triển thị trường và ký hợp đồng.
Phương án nào sau đây không thuộc đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?
Trong doanh nghiệp chỉ có một chủ sở hữu duy nhất.
Chủ doanh nghiệp là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
Chủ doanh nghiệp toàn quyền quyết định hoạt động kinh doanh.
Chủ doanh nghiệp có trách nhiệm chia lợi nhuận cho người lao động.
Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân làm chủ; chủ doanh nghiệp trực tiếp quản lý và quyết định hoạt động kinh doanh.
Bước n: Đối chiếu phương án: Chọn D vì chia lợi nhuận cho người lao động không phải trách nhiệm bắt buộc; A, B, C đúng lần lượt về số chủ sở hữu, đại diện pháp luật và quyền quyết định.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | C | A | A | C | A | D | D | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài