Một lượng khí lý tưởng có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình bên. Chọn đáp án đúng

Giai đoạn từ (1) sang (2) là dãn (thể tích khí tăng) đẳng áp
Giai đoạn từ (2) sang (3) là nén đẳng áp
Giai đoạn từ (1) sang (2) là nén (thể tích khí giảm) đẳng áp
Giai đoạn từ (2) sang (3) là dãn đẳng áp
Đoạn nằm ngang nên áp suất không đổi.
Vì , khí dãn đẳng áp.
Áp suất thay đổi từ trạng thái đến nên không đẳng áp.
Đồng thời, thể tích giảm nên đây là quá trình nén.
Chọn A; B và D sai vì đoạn không đẳng áp, còn C sai vì đoạn là dãn.
Các thông số xác định trạng thái của một lượng khí là:
Áp suất, thể tích, nhiệt độ
Áp suất, thể tích, khối lượng mol
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng riêng
Ba đại lượng mô tả trạng thái của một lượng khí là áp suất , thể tích và nhiệt độ .
Phương trình trạng thái cho thấy các đại lượng cần xác định trạng thái là , , ; còn , không đổi.
Chọn A: áp suất, thể tích, nhiệt độ. B, C, D sai vì lần lượt có khối lượng mol, khối lượng và khối lượng riêng không thuộc bộ biến trạng thái cơ bản.
Xét khối khí như trong hình vẽ. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pittông, đồng thời nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Chọn đáp án không đúng:

Khí nhận nhiệt từ ngọn lửa nên .
Pittông nén khí nên khí nhận công: .
Áp dụng định luật thứ nhất nhiệt động lực học.
Phương án không đúng vì nội năng phải tăng, không giảm; các phương án , , phù hợp với , và .
Một bình đựng khí oxygen có thể tích và áp suất bằng . Coi nhiệt độ không đổi. Thể tích của khí này là bao nhiêu khi áp suất của khí là ?
Vì nhiệt độ không đổi, áp dụng định luật Boyle.
Giải công thức theo rồi thay số.
Chọn D. ; các phương án A, B, C sai vì không tuân theo quan hệ .
Tại điều kiện tiêu chuẩn, một lượng khí có số mol luôn có áp suất, nhiệt độ, thể tích bằng:
Các đại lượng chuẩn của khí lý tưởng tại STP là áp suất và nhiệt độ cố định.
Thể tích của lượng khí mol được tính theo thể tích mol, nên thay đổi khi thay đổi.
Chọn phương án A. B, C, D sai lần lượt vì thể tích không luôn đúng, nhiệt độ chuẩn là và thể tích mol là , không phải .
Trong một quá trình đẳng áp của một lượng khí, khối khí nhận công là làm một lượng khí có thể tích thay đổi từ đến . Áp suất trong quá trình này là bao nhiêu?
Đổi công nhận thành công do khí thực hiện, rồi tính .
Từ , suy ra áp suất:
Chọn . Các phương án , , sai do tính sai độ biến thiên thể tích hoặc chia sai giá trị.
Biết không khí có khối lượng mol là và khối lượng riêng ; . Một học sinh hít một hơi thật sâu và hít vào khoảng . Một hơi hít sâu như vậy có bao nhiêu phần tử không khí được hít vào?
Đổi thể tích về rồi áp dụng .
Dùng với tính bằng g và tính bằng g/mol.
Chọn ; , , sai lần lượt do sai bậc , sai hệ số tính toán và đồng thời mắc cả hai lỗi.
Đơn vị nào sau đây không dùng để đo áp suất
N.m
Pa
mmHg
atm
Dựa vào , đơn vị áp suất phải có dạng lực chia diện tích.
Pa, mmHg và atm đều dùng đo áp suất; không có diện tích ở mẫu.
Vì vậy, là đơn vị của công hoặc mômen lực, không phải áp suất.
Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là . Câu nào dưới đây là đúng?
Với , nhiệt lượng cần cung cấp là:
Chọn B vì nêu đúng đồng cần thu để nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. A và D sai vì nóng chảy phải thu nhiệt; C sai vì không xác định khối lượng.
Một khí áp kế gồm ống thủy tinh cắm vào chậu dựng thủy ngân như hình vẽ. Chọn câu đúng:

Nếu trên đoạn 1 mà là chân không thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết áp suất lớn hơn khí quyển
Nếu trên đoạn 1 mà có lẫn khí thì chiều cao h của cột thủy ngân cho áp suất lớn hơn áp suất khí quyển
Nếu trên đoạn 1 mà là chân không thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết áp suất khí quyển
Nếu trên đoạn 1 mà có lẫn khí thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết áp suất khí quyển
Tại cùng độ cao trong thủy ngân, áp suất hai phía cân bằng.
Nếu đoạn là chân không thì , nên xác định trực tiếp áp suất khí quyển.
C đúng vì khi đoạn là chân không, cho biết ; A sai vì không lớn hơn, còn B và D sai vì có khí thì chỉ phụ thuộc vào .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | A | A | D | A | A | A | A | B | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài