Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Độ lớn cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
Theo định nghĩa, cường độ điện trường bằng độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích chia cho độ lớn điện tích.
Chọn phương án D: . A, B, C sai vì lần lượt lấy nghịch đảo, bình phương mẫu và bình phương điện tích.
Bơm căng săm xe đạp và vận van thật chặt nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp lớp vỉ
cao su dùng làm săm dày các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp
lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp
săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp
giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần
Giữa các phân tử cao su tồn tại những khoảng trống rất nhỏ.
Các phân tử không khí chuyển động nhiệt và có thể khuếch tán qua những khoảng trống đó.
Không khí thoát dần ra ngoài làm lượng khí trong săm giảm.
Vì vậy, áp suất giảm và săm xẹp theo thời gian.
Chọn D. A sai vì phân tử cao su không cần dày lên; B sai vì làm nguội chỉ gây thay đổi tạm thời; C sai vì tính đàn hồi không làm khí biến mất, còn D đúng với hiện tượng khuếch tán khí qua cao su.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của các phân tử?
Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Các phân tử chuyển động không ngừng
Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật giảm
Phân tử luôn chuyển động hỗn độn, không ngừng; tốc độ chuyển động trung bình tăng thì nhiệt độ tăng.
Nguyên nhân trực tiếp là năng lượng nhiệt của vật, còn lực tương tác chỉ làm thay đổi chuyển động.
Chọn vì lực tương tác phân tử không phải nguyên nhân của chuyển động nhiệt. , , đúng vì lần lượt phù hợp với quan hệ giữa tốc độ, tính liên tục của chuyển động và nhiệt độ.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các trạng thái rắn, lỏng, khí của vật chất?
Trong chất lỏng các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định
Chất lỏng luôn có thể tích và hình dạng xác định
Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất yếu
Đối chiếu hình dạng, thể tích và lực tương tác của chất rắn, chất lỏng, chất khí.
Chọn C vì chất khí không có hình dạng và thể tích xác định; A sai vì phân tử chất lỏng không dao động quanh vị trí cố định, B sai vì chất lỏng không có hình dạng xác định, D sai vì chất rắn có lực tương tác mạnh.
Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong một xi lanh kín thì
áp suất khí giảm
áp suất khí tăng
nhiệt độ khí giảm
khối lượng khí tăng
Xi lanh kín nên lượng khí không đổi; nén từ từ nên gần như không đổi.
Dùng phương trình khí lí tưởng để xét quan hệ giữa và .
Chọn : áp suất khí tăng; sai vì áp suất không giảm, sai vì nén từ từ khiến nhiệt độ gần như không đổi, sai vì xi lanh kín nên khối lượng khí không đổi.
Piston của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều. Biên độ dao động của một điểm trên mặt piston bằng
8 cm
4 cm
16 cm
32 cm
Gọi là biên độ và là hành trình của piston.
Thay vào hệ thức trên.
Một bạn học sinh ở Hà Nội đi tham quan trên một ngọn núi cao. Bạn học sinh quan sát thấy khi đun cùng một lượng nước đã đong tạm trong cùng một ấm điện thì thời gian đun tới khi nước sôi ở trên ngọn núi là ngắn hơn ở Hà Nội, điều này được giải thích là do
điện lưới được cấp ở Hà Nội mạnh hơn điện lưới cấp cho vùng núi cao
nhiệt độ sôi của nước ở trên ngọn núi thấp hơn ở Hà Nội
nhiệt dung riêng của nước ở trên ngọn núi cao hơn ở Hà Nội
nhiệt dung riêng của nước ở trên ngọn núi thấp hơn ở Hà Nội
Ở núi cao, áp suất khí quyển nhỏ hơn Hà Nội nên nhiệt độ sôi của nước thấp hơn.
Cùng lượng nước, nhiệt độ ban đầu, ấm điện và công suất nên độ tăng nhiệt trên núi nhỏ hơn.
Do đó, nhiệt lượng cần cung cấp và thời gian đun trên núi đều nhỏ hơn.
Chọn : nhiệt độ sôi của nước trên ngọn núi thấp hơn ở Hà Nội.
Các phương án , , sai vì điện lưới không phải nguyên nhân và nhiệt dung riêng của nước không phụ thuộc địa điểm.
Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng bằng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do
tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống
nước đông đặc và đường ống lạnh bị co lại gây nứt vỡ
thể tích nước khi đóng đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống
trời lạnh làm đường ống bị cứng giòn và rạn nứt
Khi chuyển từ lỏng sang rắn, nước có khối lượng không đổi nhưng thể tích tăng.
Đường ống gần như kín nên nước không thể nở tự do, tạo áp suất lớn lên thành ống.
đúng vì thể tích nước tăng khi đông đặc, gây áp lực lớn làm vỡ ống; sai vì tuyết không phải nguyên nhân chính, sai vì sự co của ống không tạo áp suất phá ống, sai vì độ giòn không phải nguyên nhân trực tiếp.
Nội dung nào đúng khi so sánh nhiệt độ của một vật nóng với một vật lạnh?
Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng
Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng
Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng
Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật lạnh
Theo định nghĩa, vật nóng có nhiệt độ cao hơn vật lạnh.
Chọn B: vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn vật nóng; A, C, D sai vì lần lượt cho rằng hai nhiệt độ bằng nhau, vật lạnh nóng hơn, hoặc vật nóng lạnh hơn.
Đối với các loại xe máy điện thì ắc quy là bộ phận không thể thiếu. Bộ phận này sẽ giúp cung cấp điện cho xe vận hành, di chuyển. Một ắc quy dùng cho xe máy điện có ghi 12V–14Ah. Thông số 14Ah của ắc quy có nghĩa là

thời gian dài nhất ắc quy có thể cung cấp điện cho xe hoạt động
công suất lớn nhất của ắc quy khi hoạt động
lượng điện tích lớn nhất mà ắc quy có thể lưu trữ và cung cấp
cường độ dòng điện lớn nhất mà ắc quy cung cấp được
Thông số biểu thị dung lượng điện, tức điện lượng ắc quy có thể cung cấp.
Ví dụ, ắc quy có thể cung cấp dòng điện trong , tương ứng điện lượng .
Chọn C: lượng điện tích lớn nhất ắc quy có thể lưu trữ và cung cấp; A nói về thời gian, B về công suất, D về cường độ dòng điện nên đều sai.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | A | C | B | A | B | C | B | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài