Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi thử THPT môn Toán trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2026 - Lần 1

Thi Tốt nghiệp THPTMôn Toán họcNăm 202622 câuChuẩn GDPT mới

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án .

Câu 1

Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Viết dạng tham số

Đặt các tỉ số bằng .

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chỉ thỏa hệ với ; các phương án , , sai lần lượt vì với , , thì tọa độ không đúng.

Đáp án: thuộc khi .

Câu 2

Nghiệm của phương trình

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Đưa về cùng cơ số

Viết số dưới dạng lũy thừa của .

Bước 2: So sánh số mũ

Thay vào phương trình và so sánh số mũ cùng cơ số.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn ; , , sai vì lần lượt cho , , , đều không thỏa mãn phương trình.

Đáp án: — vì .

Câu 3

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hình minh họa

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Xét dấu đạo hàm

Từ bảng biến thiên, đạo hàm âm trên khoảng giữa hai mốc .

Bước 2: Suy ra khoảng nghịch biến

Theo tiêu chuẩn đơn điệu, hàm số nghịch biến trên khoảng có đạo hàm âm.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn B. . Các phương án A, C, D sai vì lần lượt chứa đoạn hàm đồng biến, nằm trên khoảng đồng biến và nằm trên khoảng đồng biến.

Đáp án: B. — vì trên khoảng này.

Câu 4

Trong không gian , cho hai điểm . Trung điểm của đoạn thẳng có tọa độ là

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Viết công thức trung điểm

Gọi là trung điểm của .

Bước 2: Tính và đối chiếu

Thay tọa độ của vào công thức.

Đáp án: B. — Các phương án A, C, D sai lần lượt do tính sai hoành độ, tọa độ cao và tung độ.

Câu 5

Đồ thị của hàm số có tiệm cận ngang là

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: So sánh bậc

Tử và mẫu đều là đa thức bậc nhất.

Hệ số của ở tử và mẫu lần lượt là .

Bước 2: Kết luận tiệm cận

Theo quy tắc cùng bậc, đường tiệm cận ngang là đường thẳng có tung độ bằng tỉ số hai hệ số cao nhất.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn C: ; A và B là các đường thẳng đứng, còn D sai giá trị tiệm cận ngang.

Đáp án: C. — tử và mẫu cùng bậc nhất, nên tiệm cận ngang bằng tỉ số hệ số cao nhất.

Câu 6

Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình bên?

Hình minh họa

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Nhận dạng bậc hàm

Đồ thị có hai cực trị nên phù hợp với hàm bậc ba; loại A, B.

Bước 2: Xét nhánh phải

Nhánh phải đi xuống nên hệ số của phải âm. Giao với nằm dưới trục hoành nên .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn C: , có hệ số âm và .

A, B sai vì là hàm bậc hai; D sai vì hệ số dương.

Đáp án: C — có bậc ba, hệ số âm và .

Câu 7

Trong khoảng , phương trình có bao nhiêu nghiệm?

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Đưa về dạng cơ bản

Chia hai vế cho để đưa phương trình về dạng .

Bước 2: Xác định nghiệm trong khoảng

Nghiệm tổng quát là hoặc .

Với , cả hai nghiệm thuộc ; các giá trị không cho nghiệm thuộc khoảng.

Bước 3: Đối chiếu phương án

nghiệm nên chọn phương án .

Các phương án , , sai vì lần lượt đếm thiếu hoặc thừa số nghiệm.

Đáp án: — Phương trình có đúng nghiệm trong .

Câu 8

Trong không gian , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Xác định các hệ số

Đối chiếu với dạng , ta có , , .

Bước 2: Đối chiếu phương án

Vectơ pháp tuyến là , trùng với phương án .

Các phương án , , sai vì lần lượt có tọa độ thứ ba bằng , tọa độ thứ nhất bằng , và tọa độ thứ nhất bằng .

Đáp án: — Vì mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .

Câu 9

Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước : Tìm nghiệm của

Giải và xác định bội của từng nghiệm.

Bước : Xét dấu đạo hàm

Dấu của trên các khoảng liên tiếp cho biết hàm số có đổi chiều hay không.

Bước : Đối chiếu phương án

Tại , đổi dấu từ sang ; tại , đổi dấu từ sang . Tại , dấu không đổi nên không có cực trị.

Chọn ; các phương án , , sai vì lần lượt đếm cả nghiệm bội chẵn, bỏ sót một điểm hoặc đếm thừa.

Đáp án: chỉ đổi dấu tại .

Câu 10

Trong không gian , cho các điểm . Tam giác có diện tích bằng

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Lập hai vectơ cạnh

Chọn gốc , tính hai vectơ .

Bước 2: Tính diện tích

Tính các đại lượng cần thiết rồi áp dụng công thức diện tích.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn A: . B, C, D sai vì lần lượt nhân thừa hệ số , thiếu hệ số và tính sai độ dài tích có hướng.

Đáp án: A. — kết quả từ công thức diện tích bằng nửa độ lớn tích có hướng.
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánDCBBCCBDAA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề thi thử THPT môn Toán trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2026 - Lần 1 môn Toán học 2026 (Thi Tốt nghiệp THPT) | 9Study - 9Study