Alanine là một chất bổ sung hiệu quả cho việc tăng hiệu suất trong tập luyện thể hình, thể thao, giúp tăng sức mạnh, sức bền, giảm cảm giác mệt mỏi,... Cho 4,45 gam alanine tác dụng vừa đủ với dung dịch , thu được m gam muối. Phát biểu nào sau đây sai?
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử alanine bằng 9
Alanine có tính lưỡng tính
Trong dung dịch, alanine chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
Giá trị của m bằng 5,5
Công thức alanine là .
Số hydrogen: nhóm có , nhóm có , nhóm có , nhóm có .
Alanine có đồng thời nhóm và nên có tính lưỡng tính.
Trong dung dịch, alanine chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
Alanine phản ứng với theo dạng .
Khối lượng muối tăng thêm .
Chọn vì phân tử alanine có nguyên tử hydrogen, không phải ; , , đúng lần lượt do alanine lưỡng tính, tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực và có .
Pin điện hóa được ứng dụng chủ yếu trong giáo dục, nghiên cứu ăn mòn, mạ bạc và điện hóa học. Trong pin ở điều kiện chuẩn, phản ứng hóa học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hóa – khử tương ứng và ?
và
và
và
và
nhận electron; nhường electron.
Oxi hóa và khử xảy ra theo các bán phản ứng tương ứng.
Hai chất tham gia phản ứng là và .
Chọn C; A, B, D sai vì lần lượt chọn cả hai kim loại, ghép sai dạng chất và chọn cả hai ion.
Cho các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng như bảng. Trong số các ion kim loại trên, ion có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện chuẩn là

Ion có tính oxi hóa mạnh là ion dễ nhận electron.
Vì vậy, càng lớn thì tính oxi hóa càng mạnh.
có lớn nhất nên dễ nhận electron nhất, thể hiện tính oxi hóa mạnh nhất.
Chọn phương án D; A, B, C sai vì các ion tương ứng có nhỏ hơn .
Trong các phản ứng hữu cơ thường có sự tạo thành các tiểu phân trung gian hoạt động như gốc tự do, carbanion, carbocation. Carbanion là ion mang điện tích âm trên nguyên tử carbon. Trong các tiểu phân sau đây có bao nhiêu tiểu phân là carbanion?

2
1
3
4
Gốc tự do có dấu ; carbocation có dấu ; hai loại này không phải carbanion.
Carbanion được nhận diện bởi dấu trên nguyên tử .
Đếm các tiểu phân có dấu trên .
Tổng số carbanion: .
Chọn phương án C vì có carbanion; A, B, D sai vì lần lượt cho , , , khác kết quả đếm được.
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng hóa học với dung dịch loãng?
Đối chiếu vị trí các kim loại với trong dãy điện hóa.
Kim loại trước phản ứng; kim loại sau không phản ứng.
, , đứng trước nên phản ứng; đứng sau nên không phản ứng.
Phương án đúng; các phương án , , sai vì lần lượt là , , , đều phản ứng với axit loãng.
Khi cho tác dụng với theo tỉ lệ mol thì thu được chất nào sau đây?
Với mol , cần mol để trung hòa hoàn toàn.
Phản ứng tạo muối amoni sunfat theo phương trình dưới đây.
Chọn B; A, C, D sai vì không phải muối tạo thành theo phản ứng.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-yne
But-2-ene
Butane
Methylpropene
Chất có liên kết ba hoặc chỉ liên kết đơn không có đồng phân hình học.
Với liên kết , mỗi nguyên tử phải gắn với hai nhóm khác nhau.
Phương án đúng vì But-2-ene có và mỗi gắn hai nhóm khác nhau, tạo đồng phân cis–trans.
, , sai vì lần lượt có liên kết , chỉ liên kết đơn, và một nguyên tử của gắn hai nhóm giống nhau .
Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo là
methylpropylamine
N-methylpropan-2-amine
-methylethanamine
N-methylpropan-3-amine
Nhóm etyl có cacbon gắn với nên chọn mạch chính là ethanamine.
Nhóm còn lại gắn trực tiếp với là nhóm methyl, nên thêm tiền tố -.
Chọn C — -methylethanamine; A sai vì là tên không theo danh pháp thay thế, B và D sai vì chọn mạch chính ba cacbon không phù hợp.
Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?
Cellulose
Saccharose
Fructose
Glucose
Glucose và fructose thuộc monosaccharide; saccharose thuộc disaccharide; cellulose thuộc polysaccharide.
Chọn B. A, C, D sai vì lần lượt cellulose là polysaccharide, fructose và glucose là monosaccharide.
Cho các phát biểu về tính chất của trimethylamine:
(a) Dùng giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do trimethylamine gây ra.
(b) Dung dịch trimethylamine làm giấy quỳ tím hóa xanh.
(c) Trimethylamine không phản ứng được với trong dung dịch.
(d) Trimethylamine là chất khí ở điều kiện thường.
Số phát biểu đúng là
3
4
2
1
Trimethylamine là base: giấm (axit axetic) tạo muối nên khử mùi; dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.
Với , không phản ứng; trimethylamine là chất khí ở điều kiện thường. Vì vậy , , , đều đúng.
Đúng cả bốn phát biểu nên số phát biểu đúng là . đúng; , , sai vì lần lượt cho số phát biểu đúng là , , , không phù hợp.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | D | C | A | B | B | C | B | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài