Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Polysaccharide X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Khi thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử khối của Y là 162.
Y dễ tan trong nước và có vị ngọt.
X có phản ứng tráng bạc.
X hòa tan được trong môi trường kiềm.
là tinh bột; khi thủy phân, là glucose.
Chọn B vì glucose dễ tan trong nước và có vị ngọt. A sai vì phân tử khối của glucose không phải ; C, D sai vì tinh bột không có phản ứng tráng bạc và không tan trong kiềm.
Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Xét quá trình điện phân dung dịch bão hòa không có màng ngăn. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Quá trình xảy ra tại anode là .
Dung dịch thu được sau điện phân có chứa .
Quá trình xảy ra tại cathode là .
Dung dịch thu được sau phản ứng là dung dịch .
Ở cathode, nước bị khử tạo và . Ở anode, bị oxi hóa tạo .
Do không có màng ngăn, phản ứng với , tạo và .
Chọn : dung dịch thu được sau điện phân có chứa . , , sai vì lần lượt đặt quá trình khử nước ở anode, cho tạo , và kết luận dung dịch chỉ là .
Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Hình vẽ dưới đây mô tả các bước tiến hành của phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

Kết tinh.
Sắc kí cột.
Chưng cất.
Chiết.
Hình mô tả quá trình hòa tan chất rắn trong dung môi nóng, lọc và làm lạnh để thu tinh thể.
Quy trình trên là phương pháp kết tinh. Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt là sắc kí cột, chưng cất và chiết, không phù hợp với các thao tác đã mô tả.
Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Muối ăn.
Than đá.
Sulfur.
Đá vôi.
Sulfur phản ứng với thủy ngân, tạo bền và ít bay hơi hơn thủy ngân kim loại.
Chọn C. Sulfur vì tạo hợp chất bền, ít độc hại; A, B, D sai vì không tạo sản phẩm phù hợp với yêu cầu.
Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn kim loại?
Vòng tay làm bằng kim loại bạc bị hoá đen khi sử dụng lâu ngày.
Chuông đồng (chuông làm bằng kim loại đồng) bị chuyển sang màu xanh khi để lâu ngày trong không khí ẩm.
Nấu chảy vàng để đúc khuôn khi chế tác vàng trang sức.
Vỏ tàu đánh cá làm bằng thép bị gỉ sau một thời gian đi biển.
Nấu chảy vàng chỉ là sự chuyển trạng thái vật lí, không tạo chất mới do phản ứng với môi trường.
Chọn : nấu chảy vàng để đúc khuôn khi chế tác vàng trang sức.
Các phương án , , sai vì lần lượt mô tả bạc, đồng và thép bị biến đổi trong môi trường theo thời gian.
Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Trong môi trường có , glutamic acid tồn tại chủ yếu ở dạng nào sau đây?




là môi trường kiềm mạnh.
Các nhóm chuyển thành , còn nhóm chuyển về .
Axit glutamic có hai nhóm nên tồn tại chủ yếu ở dạng dianion.
Phương án C biểu diễn đúng dạng .
A, B, D sai vì không biểu diễn đúng dạng dianion trong môi trường kiềm mạnh.
Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Cho khối lượng riêng của các chất:
.
.
.
.
Kim loại không chìm trong dầu hỏa phải có khối lượng riêng nhỏ hơn dầu hỏa.
Với : , nên nổi trên dầu hỏa. Chọn ; , , sai vì , , đều có khối lượng riêng lớn hơn dầu hỏa.
Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Chất hữu cơ nào sau đây thuộc loại hợp chất ester?
.
.
.
.
Dấu hiệu của ester là nhóm nối giữa hai gốc hiđrocacbon.
Phương án C có nhóm nối giữa hai gốc hiđrocacbon. A, B, D sai vì không có nhóm đúng vị trí này.
Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Công thức cấu tạo dạng mạch vòng của α-glucose là



Theo quy ước Haworth, nhóm hướng lên.
Với dạng , nhóm hemiacetal hướng xuống.
Phương án A thể hiện đúng hướng lên và hemiacetal hướng xuống.
B, C, D sai vì không đồng thời thỏa mãn hai hướng nhóm thế trên.
Cho biết:
Nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Cu=64.
Điều kiện chuẩn: Nhiệt độ 25°C, áp suất chất khí 1 bar, nồng độ mol chất tan 1 mol/lít.
Một mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.
Nguyên liệu nào sau đây không phải là nguồn điện hóa học?
Pin Galvani.
Acquy chì.
Pin mặt trời.
Pin nhiên liệu.
Nguồn điện hóa học tạo điện nhờ phản ứng oxi hóa - khử.
Pin mặt trời biến đổi quang năng thành điện năng nên không thuộc loại này.
Chọn C. A, B, D sai vì pin Galvani, acquy chì và pin nhiên liệu đều tạo điện nhờ phản ứng oxi hóa - khử.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | A | C | C | C | C | C | A | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài