Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
.
.
.
.
được tạo bởi kim loại và phi kim .
nhường electron tạo , còn nhận electron tạo .
Chọn phương án : là hợp chất ion.
Các phương án , , sai vì , , lần lượt là các hợp chất cộng hóa trị.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Aniline được điều chế bằng cách khử hợp chất X theo phương trình hóa học
. Chất X có thể là
.
.
.
.
Aniline có công thức .
Phản ứng điều chế aniline thường dùng là:
Suy ra . Chọn phương án ; các phương án , , sai vì không phù hợp với phản ứng điều chế aniline đã nêu.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Cho sơ đồ:
Disaccharide Hỗn hợp monosaccharide Bạc kim loại.
Trong quá trình trên, từ 1 mol saccharose tạo được tối đa bao nhiêu mol bạc kim loại?
2 mol.
1 mol.
3 mol.
4 mol.
Saccharose thủy phân tạo mol glucose và mol fructose.
Số mol tối đa là mol.
Chọn D; A, B, C sai vì không phù hợp với kết quả mol.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về cellulose?
Cellulose là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói.
Cellulose và tinh bột là đồng phân của nhau.
Công thức của cellulose là .
Cellulose thuộc loại disaccharite.
Cellulose là nguyên liệu để điều chế cellulose trinitrate, dùng chế tạo thuốc súng không khói.
A đúng vì phù hợp với ứng dụng trên; B, C, D sai vì cellulose và tinh bột khác nhau về cấu trúc mạch và liên kết glycoside, công thức phải là , đồng thời cellulose là polysaccharide chứ không phải disaccharide.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Cho bảng số liệu dưới.
Phát biểu nào sau đây đúng?

Trong phân tử và phân tử chỉ có các liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Liên kết trong phân tử kém phân cực hơn liên kết trong phân tử .
Do nước có liên kết hydrogen giữa các phân tử nên nước có nhiệt độ sôi cao hơn hydrogen sulfide.
Số liên kết trong phân tử nhiều hơn số liên kết trong phân tử .
Các phân tử tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử; không tạo liên kết hydrogen đáng kể.
Liên kết hydrogen làm lực hút giữa các phân tử nước mạnh, cần nhiều năng lượng hơn để hóa hơi.
Chọn C. A sai vì liên kết và đều phân cực; B sai vì phân cực hơn ; D sai vì mỗi phân tử đều có liên kết cộng hóa trị.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Xét cân bằng trong phương pháp khí than ướt để sản xuất hydrogen:
Biểu thức hằng số cân bằng là
.
.
.
.
Trong phản ứng, là chất rắn tinh khiết nên không xuất hiện trong .
Đưa nồng độ các chất khí vào theo vị trí trong phương trình.
Chọn phương án A. B, C, D sai vì lần lượt thiếu , đưa vào và viết cả trong mẫu số.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Cho phản ứng hóa học . Phản ứng này thuộc loại phản ứng
ester hóa.
thế.
hydrate hóa.
cộng.
Chất đầu chứa liên kết đôi , đặc trưng của anken.
Liên kết mở ra; hai nguyên tử gắn vào hai carbon.
Chọn vì đây là phản ứng cộng. , , sai vì lần lượt không tạo este, không thay thế nguyên tử và không có để hydrate hóa.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của là
methyl ethanoate.
propyl acetate.
methyl propionate.
methyl propanoate.
Nhóm tạo từ methanol, nên gốc ankyl là methyl.
Phần có nguồn gốc từ propanoic acid, nên gọi là propanoate.
Ghép tên gốc ankyl trước tên carboxylat.
Chọn D. methyl propanoate; A sai vì ứng với ethanoate, B đảo sai gốc ankyl và carboxylat, C là tên thường methyl propionate.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Xét các cặp oxi hóa – khử sau:
Cặp oxi hóa – khử | | | | | |
Thế điện cực chuẩn (V) | -2,356 | -1,676 | -0,440 | 0,000 | +0,340 | +0,799
Phát biểu nào sau đây đúng?
Khi cho cùng một lượng và lần lượt vào 2 ống nghiệm đựng V ml dung dịch 0,2M thì tốc độ thoát khí thoát ra ở ống nhanh hơn.
Sức điện động chuẩn của pin điện hóa Fe-Cu là 0,920 V.
Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là .
được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm.
Trong bảng, cặp có lớn nhất nên oxi hóa mạnh nhất.
Với pin Fe-Cu, Cu là catot và Fe là anot.
C đúng vì có tính oxi hóa mạnh nhất; A, B, D sai vì hoạt động mạnh hơn , và điều chế bằng điện phân nóng chảy.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: =1; =7; =12; =14; =16; =19; =23; =24; =27; =28; =31; =32; =35,5; =39; =40; =56; =59; =64; =80; =88; =108; =127; =137; =207.
Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Hang Sơn Đoòng tại tỉnh Quảng Bình, Việt Nam là hang động tự nhiên lớn nhất và có thạch nhũ đẹp nhất thế giới. Thạch nhũ tăng kích thước với tốc độ 0,13 – 3 mm mỗi năm. Thạch nhũ trong hang động được tạo thành bởi phản ứng nào sau đây?
.
.
.
.
Nước chứa hòa tan đá vôi, tạo dung dịch .
Khi dung dịch nhỏ xuống, thoát ra; kết tủa tạo thạch nhũ.
Chọn phương án D. A là chiều hòa tan ngược lại; B là phản ứng trao đổi trong dung dịch muối; C không mô tả quá trình dung dịch bicarbonat mất .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | D | A | C | A | D | D | C | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài