Bánh xe của người đi xe đạp quay được 11 vòng trong 5 giây. Biết rằng đường kính bánh xe đạp là 600 mm. Quãng đường mà người đi xe đạp đã đi được trong 30 giây là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Đáp án: [1] (m).
Đổi đường kính sang mét rồi tính chu vi bánh xe.
Trong giây, bánh xe quay được số vòng là:
Quãng đường đi được là:
Cho hàm số xác định trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ sau. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Khi đó, giá trị bằng

Tung độ cao nhất và thấp nhất trên đoạn lần lượt là và .
Thay các giá trị vừa đọc vào .
Chọn phương án vì kết quả bằng ; các phương án , , sai vì lần lượt không trùng kết quả .
Cho và . Các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Câu này chưa có lời giải.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Điền đáp án vào các ô trống sau:
a) Chu kì của hàm số là . Giá trị của là: [1].
b) Giá trị của là [2].

Đồ thị lặp lại sau một khoảng dài .
So sánh với chu kì vừa đọc.
Dùng công thức chu kì của hàm số.
Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và có thiết diện qua trục là một hình vuông:
Diện tích toàn phần của bằng [1] (biết )

Gọi bán kính và chiều cao hình trụ lần lượt là và .
Thiết diện qua trục có hai cạnh là và .
Cộng diện tích xung quanh với diện tích hai đáy.
Ta gọi số nguyên bé nhất không nhỏ hơn là phần nguyên trên của , kí hiệu . Chẳng hạn ; . Tổng phần nguyên trên của tất cả các số có dạng với nguyên lấy giá trị từ đến bằng [1].
Gọi tổng cần tính là ; ghép các chỉ số và , đồng thời giữ lại .
Các cặp tương ứng với lần lượt có tổng là .
Cộng thêm giá trị tại là , nên tổng không thay đổi.
Tổng số hạng đầu tiên của cấp số cộng là .
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là 110
Số hạng tổng quát của là
Câu này chưa có lời giải.
Trong không gian , cho mặt cầu . Bán kính của mặt cầu bằng [1].
Nhóm và hoàn thành bình phương các biến trong phương trình.
So sánh với dạng chuẩn của mặt cầu, suy ra và .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng và . Khi đó, giao tuyến của và có một vectơ chỉ phương là ([1]; [2]; [3])
Từ hai phương trình, lấy các vectơ pháp tuyến của và .
Tích có hướng của hai vectơ pháp tuyến cho một vectơ chỉ phương của giao tuyến.
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?
Tại , tử số khác ; cần xét dấu mẫu theo từng phía.
Với , mẫu dương và tiến tới , còn tử tiến tới số âm.
Các giá trị tương ứng là:
Chọn phương án ; , , sai vì lần lượt cho , và .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | 124 | D | B | 2; 1 | 6 | 4 | A | 6 | 1; 3; 5 | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 100 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài