Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Can you tell me when the train ______ for London tomorrow?
leaves
will leave
leave
does leave
Chỗ trống cần một động từ sau chủ ngữ the train trong mệnh đề phụ bắt đầu bằng when.
Câu hỏi gián tiếp dùng cấu trúc . Lịch chạy tàu là sự kiện theo lịch trình nên dùng hiện tại đơn.
The train là chủ ngữ số ít ngôi thứ ba, vì vậy động từ cần thêm .
Chọn A. leaves. B, C, D sai vì lần lượt dùng thì tương lai không phù hợp với lịch trình, thiếu đuôi , và dùng trợ động từ does trong mệnh đề phụ.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Daphen is ______ the family tradition by becoming a lawyer.
carrying out
carrying over
carrying on
carrying back
Sau cần động từ dạng kết hợp với particle để tạo thành phrasal verb.
Cụm chỉ cách thức Daphen tiếp tục truyền thống gia đình.
có nghĩa là tiếp tục, giữ gìn; phù hợp cả ngữ pháp và ngữ nghĩa.
Chọn C. ; A. nghĩa là thực hiện, B. nghĩa là chuyển sang hoặc kéo dài sang thời gian khác, D. nghĩa là mang trở lại hoặc gợi hồi tưởng nên đều không phù hợp.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
It’s time we ______ action to protect our planet and ensure a brighter future for our children.
took
take
taking
to take
Chỗ trống đứng trong mệnh đề bắt đầu bằng , nên cần một động từ.
Câu diễn tả đã đến lúc cần hành động ngay.
Theo cấu trúc It’s\time\text{ time (that) }+S+V_2, động từ cần ở dạng quá khứ đơn.
Chọn A. ; B. sai dạng theo quy tắc truyền thống, C. không đứng trực tiếp sau , còn D. không phù hợp khi có chủ ngữ .
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The team managed to complete the project in ______ possible despite the tight deadline and limited resources.
as few time as
as little time as
as many time as
as much time as
Chỗ trống cần cụm chỉ khoảng thời gian hoàn thành.
Ngữ cảnh cho thấy đội muốn hoàn thành trong thời gian ngắn nhất có thể.
Dùng cấu trúc cố định diễn đạt ý này: in as little time as possible.
Vì time không đếm được, chọn little.
Chọn B. as little time as.
A và C sai vì few, many dùng với danh từ đếm được; D đúng về dạng danh từ nhưng diễn đạt thời gian nhiều nhất có thể, trái ngữ cảnh.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The anti-smoking campaign had quite an impact ______ young people.
in
on
at
by
Sau danh từ impact cần một giới từ nối với đối tượng chịu ảnh hưởng là young people.
Dùng cấu trúc have an impact on + đối tượng; impact on young people phù hợp cả ngữ pháp và ngữ nghĩa.
Chọn B. on; A. in, C. at và D. by lần lượt không phù hợp với collocation diễn tả ảnh hưởng tới đối tượng.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
My sister went to bed early; otherwise she would feel extremely tired.
went
early
otherwise
would feel
Câu có cấu trúc điều kiện ngầm ở quá khứ với .
Vế đầu dùng động từ quá khứ , nên vế sau diễn tả kết quả trái với quá khứ.
Với điều kiện không có thật trong quá khứ, dùng .
Vì vậy, sửa thành .
Chọn D: sai thì, phải sửa thành ; A đúng vì chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ, B đúng vì là trạng từ bổ nghĩa cho , C đúng vì phù hợp với cấu trúc điều kiện ngầm.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
It’s taken them so a long time to send the travel brochures.
It’s taken
so
to send
travel
Cụm “a long time” là cụm danh từ, nên phải dùng such thay vì so.
Thay “so” bằng “such” để được cấu trúc “such a long time”.
Đáp án B đúng vì “so” phải đổi thành “such”; A đúng với cấu trúc “It has taken + someone + khoảng thời gian + to V”, C đúng vì “to send” là động từ nguyên mẫu, D đúng vì “travel brochures” là cụm danh từ chỉ các tờ rơi hoặc danh mục du lịch.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Every day, I like jogging in the park, cook meals and practicing yoga at home.
Every day
jogging
cook
meals
Các hoạt động sau like gồm jogging, cook và practicing.
Ba động từ này cần được dùng song song về cấu trúc.
Cook là động từ nguyên mẫu, không đồng nhất với jogging và practicing.
Đổi cook thành cooking.
Chọn C. A đúng vì là trạng ngữ chỉ tần suất/thời gian; B đúng vì dùng V-ing sau like; D đúng vì cook meals là cụm từ tự nhiên và đúng ngữ pháp.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Thousand of people took part in the region’s biggest-ever cycle race.
Thousand
took part in
biggest-ever
cycle
Cấu trúc đúng là thousands of + danh từ số nhiều.
Vì vậy, Thousand cần sửa thành Thousands.
Chọn A: Thousand → Thousands để câu đúng là Thousands of people took part in the region’s biggest-ever cycle race.
B, C, D sai vì lần lượt là cụm động từ đúng, cách dùng đúng của biggest-ever và cụm từ đúng cycle race.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Throughout history, many minority groups have been prosecuted for their beliefs, enduring oppression and injustice in various forms.
prosecuted
beliefs
enduring
forms
Ngữ cảnh nói về các nhóm thiểu số bị ngược đãi, đàn áp vì niềm tin.
Vì vậy, từ đúng phải là persecuted.
Chọn A: prosecuted → persecuted; B, C, D sai vì lần lượt dùng đúng beliefs, enduring và forms trong các cụm phù hợp.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | A | B | B | D | B | C | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài