Công thức Định luật làm mát của Newton được cho như sau: trong đó là số giờ trôi qua, là nhiệt độ lúc đầu, là nhiệt độ sau giờ, là nhiệt độ môi trường ( theo cùng một đơn vị đo), là một hằng số. Một cốc trà có nhiệt độ , sau 2 phút nhiệt độ giảm còn . Biết nhiệt độ phòng là . Tính nhiệt độ của cốc trà sau 10 phút (nhập đáp án vào ô trống, đơn vị: , làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Dùng dữ kiện sau phút để xác định .
Áp dụng với .
Cho phương trình , với là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho là một số nguyên?
Phương trình là bậc hai khi ; hai nghiệm phân biệt khi thêm điều kiện .
Tính biểu thức cần xét theo tổng và tích hai nghiệm.
Các ước của cho các giá trị ; lọc theo điều kiện .
Đối chiếu, chọn phương án C; A, B, D sai vì không khớp số giá trị thỏa mãn là .
Một hội trường A có các hàng ghế làm cho 600 chỗ ngồi và các hàng ghế được xếp theo bậc thang, hàng ghế đầu tiên có 15 chỗ ngồi và cao so với mặt nền. Mỗi hàng ghế sau thêm 3 chỗ ngồi và cao hơn so với hàng ghế ngay trước nó. Hỏi hàng ghế cuối cùng của hội trường đó sẽ cao bao nhiêu mét so với mặt nền (nhập đáp án vào ô trống)?
Gọi số hàng là ; tổng số chỗ ngồi bằng .
Độ cao tăng đều qua mỗi hàng.
Một hộp bi có viên bi đỏ, viên bi vàng và viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra viên bi trong đó số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng
Gọi số bi đỏ, vàng, xanh được chọn lần lượt là .
Điều kiện chỉ cho phép hoặc ; với mỗi phân bố, dùng tích các tổ hợp.
Cộng số cách của hai nhóm hợp lệ.
Trong không gian Oxyz, A(2;0;1), B(1;-1;2) và mặt phẳng (P): . Mặt phẳng (Q) chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) có phương trình là:
Vì chứa , nên nằm trong ; đồng thời chứa .
Một vectơ pháp tuyến của là tích có hướng của hai vectơ nằm trong .
Dùng điểm và để lập phương trình mặt phẳng.
Phương án A đúng; B, C, D sai vì không trùng phương trình vừa lập và không thỏa đồng thời điều kiện chứa , .
Cho hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số f(x) đồng biến trên .
Hàm số f(x) nghịch biến trên .
Hàm số f(x) đồng biến trên .
Hàm số f(x) nghịch biến trên .
Quan sát đồ thị trên từng khoảng đã cho: đi lên là đồng biến, đi xuống là nghịch biến.
Trên khoảng , đồ thị đi lên nên đồng biến.
Chọn A. B, C, D sai vì chiều đi của đồ thị trên các khoảng tương ứng không phù hợp với tính chất đã nêu.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của để bất phương trình
nghiệm đúng với mọi (nhập đáp án vào ô trống)?
với mọi ; để logarit thứ hai xác định với mọi , cần với mọi .
Do các biểu thức trong logarit dương, bất phương trình tương đương với hiệu hai biểu thức lớn hơn với mọi .
Kết hợp hai điều kiện, điều kiện chặt hơn. Các giá trị nguyên thỏa mãn là .
Biết tập nghiệm của bất phương trình là .
Giá trị bằng:
Điều kiện xác định là . Vì , bất phương trình tương đương với dạng mũ đổi chiều.
Đặt , khi đó .
Do tăng trên , suy ra khoảng nghiệm theo .
Tính , chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , đều khác .
bằng
Tại , mẫu số khác nên có thể thế trực tiếp.
Thay vào tử số và mẫu số.
Chọn phương án A. Các phương án B, C, D sai vì cho kết quả khác .
Cho hàm số có đồ thị như hình bên.
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Dùng quy tắc đạo hàm hàm hợp.
Vì và , cần .
Từ đồ thị, khi .
Khoảng đồng biến là , nên thuộc khoảng này. Chọn ; , , sai vì không nằm trọn trong khoảng đồng biến.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | 70.6 | C | 3.3 | 275 | A | A | 3 | C | A | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài