Đáp án & lời giải chi tiết: Đề tham khảo tốt nghiệp THPT môn Toán Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc năm 2025 Lần 1 - Mã đề 104

Thi Tốt nghiệp THPTMôn Toán họcNăm 202522 câuChuẩn GDPT mới

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án .

Câu 1

Cho mẫu số liệu về cân nặng của 58 học sinh như sau. Trung vị mẫu số liệu là

Hình minh họa câu hỏi
A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tính tần số tích lũy

Tần số tích lũy lần lượt là , , , ; vị trí trung vị: .

Bước 2: Xác định lớp trung vị

, lớp trung vị là .

Suy ra , , , .

Bước 3: Tính trung vị

Áp dụng công thức trung vị cho lớp .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn B. Các phương án A, C, D sai do lần lượt lấy trung điểm, chỉ lấy cận dưới hoặc tính sai phần nội suy.

Đáp án: B — theo công thức trung vị của số liệu ghép nhóm.

Câu 2

Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như hình dưới đây. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Hình minh họa câu hỏi
A

1

B

0

C

2

D

3

Lời giải

Bước 1: Xác định điểm cần xét

Các điểm có khả năng là điểm cực trị là nghiệm của .

Bước 2: Xét sự đổi dấu

Tại , dấu của là âm ở cả hai phía nên không có cực trị.

Tại , dấu đổi từ âm sang dương nên hàm số có cực tiểu.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án A: có điểm cực trị; B, C, D sai vì lần lượt bỏ qua điểm , đếm cả nghiệm không tạo cực trị và cho thừa số điểm.

Đáp án: A — Hàm số có điểm cực trị, là cực tiểu tại .

Câu 3

Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ sau. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng

Hình minh họa câu hỏi
A

2

B

5

C

3

D

1

Lời giải

Bước 1: Đọc giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

Từ đồ thị, tung độ cao nhất là , tung độ thấp nhất là .

Bước 2: Tính tổng

Cộng hai giá trị vừa đọc được.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án D. Các phương án A, B, C sai vì lần lượt cho , , , không bằng .

Đáp án: D — Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng .

Câu 4

Tập xác định của hàm số

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Lập điều kiện xác định

Đối số của .

Bước 2: Giải điều kiện

Giải bất phương trình điều kiện để tìm miền giá trị của .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn D: . A sai vì chứa , B chứa cả giá trị không thỏa mãn, C gồm các giá trị làm .

Đáp án: D. — vì điều kiện xác định là .

Câu 5

Trong không gian , cho hai vectơ . Tọa độ của vectơ

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Trừ từng tọa độ

Áp dụng quy tắc trừ các tọa độ tương ứng.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn phương án C: . A, B, D sai lần lượt do đổi dấu các tọa độ, sai dấu ở , và sai dấu ở .

Đáp án: C — theo phép trừ từng tọa độ tương ứng.

Câu 6

Cho tứ diện . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Chọn điểm mốc

Chọn làm mốc và dùng công thức để rút gọn.

Bước 2: Rút gọn các mệnh đề

Biến đổi hai vế của từng phương án về véc-tơ đơn.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn vì hai vế đều bằng ; các phương án , , sai vì hai vế lần lượt là các cặp véc-tơ đối nhau.

Đáp án: — Hai vế cùng bằng .

Câu 7

Biết đồ thị hàm số có dạng như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình minh họa câu hỏi
A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Xét chiều nhánh và trục tung

Với , nhánh phải đi xuống nên ; giao trục tung dưới nên .

Bước 2: Xét số cực trị

Đồ thị có hai cực trị nên có hai nghiệm phân biệt, do đó .

nên .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Các dấu cần có là , , , nên chọn ; sai vì , sai vì , còn sai vì .

Đáp án: Phương án — hàm số , , và hai cực trị.

Câu 8

Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ một hộp có 10 viên bi (gồm 6 bi xanh và 4 bi đỏ), xác suất chọn được 2 viên bi màu đỏ là

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Đếm cách chọn thuận lợi

Chọn viên đỏ từ viên đỏ.

Bước 2: Tính xác suất

Tổng số cách chọn viên từ viên là .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án C: ; A, B, D sai vì lần lượt cho , , , đều khác kết quả.

Đáp án: C. — xác suất bằng số cách chọn bi đỏ chia tổng số cách chọn viên.

Câu 9

Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Cho mẫu số bằng không

Mẫu số bằng tại nghiệm của phương trình .

Bước 2: Kiểm tra tử số

Tử số tại khác , nên không xảy ra khử nhân tử.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn : . : là tiệm cận ngang; : không làm mẫu số bằng ; : không phải tiệm cận đứng.

Đáp án: — Đường tiệm cận đứng là .

Câu 10

Cho hàm số liên tục trên có đạo hàm . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tìm điểm đổi dấu

Giải phương trình để tìm các mốc xét dấu.

Bước 2: Xét dấu đạo hàm

Dựa vào hai nghiệm , đạo hàm âm giữa hai nghiệm và dương ở bên ngoài.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn : hàm số nghịch biến trên . , , sai vì lần lượt nằm ngoài khoảng nghịch biến hoặc chứa khoảng hàm số đồng biến.

Đáp án: D — Vì trên khoảng .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánBADDCDDCDD

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài