Cho hình lập phương cạnh bằng . Giá trị của bằng:
Đặt gốc tại , các trục lần lượt theo hướng .
Từ tọa độ các điểm, xác định hai vectơ rồi áp dụng công thức tích vô hướng.
Chọn phương án : ; các phương án , , sai vì lần lượt sai dấu, thiếu hệ số và sai dấu.
Tập nghiệm của phương trình là
Đặt ; vì và nên .
Phân tích thành nhân tử rồi tìm nghiệm.
Suy ra . Chọn B; A và C sai vì chứa giá trị không thỏa mãn, D sai vì không phải hai nghiệm của phương trình.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:

Từ bảng biến thiên, các điểm cần xét là và .
Tại , đổi dấu từ sang nên hàm số đạt cực đại.
Tọa độ điểm cực đại là . Chọn B; A hoán đổi hoành độ và tung độ, C là điểm cực tiểu, D không phù hợp bảng biến thiên.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho 2 điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Áp dụng công thức trung điểm trong không gian.
Thay tọa độ của và vào công thức.
Kết quả đúng là ; không phương án nào phù hợp vì các lựa chọn đều thiếu tọa độ thứ ba và không trùng kết quả.
Do đó, phương án trong đề đã cho không khớp với dữ kiện.
Cấp số cộng có và công sai . Số hạng của cấp số cộng là:
10
7
9
4
Số hạng tổng quát của cấp số cộng là:
Thay , , vào công thức.
Chọn phương án vì ; các phương án , , lần lượt cho , , nên không đúng.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là:

Mọi điểm thuộc trục hoành đều có tung độ bằng .
Theo đồ thị, đường cong cắt trục hoành tại điểm có hoành độ .
Chọn phương án D: . A và C sai vì có hoành độ bằng , còn B sai vì hoành độ là .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai vector . Góc giữa hai vector đã cho bằng:
Tính tích vô hướng và độ dài của hai vectơ.
Áp dụng công thức góc giữa hai vectơ.
Chọn C. ; A, B, D sai vì , , .
Kết quả thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12A ở bảng sau. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của học sinh nữ lớp 12A (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) bằng:

160,69
168,59
166,24
167,97
Cộng các tần số để được tổng số học sinh, rồi xác định vị trí .
Tần số tích lũy là ; vị trí thuộc lớp .
Suy ra , , , .
Thay các giá trị vào công thức tứ phân vị thứ ba.
Chọn D; A, B, C sai vì chọn sai lớp chứa hoặc nội suy không đúng.
Tập nghiệm của bất phương trình là:
Biểu thức logarit xác định khi đối số dương.
Vì cơ số , chuyển sang dạng mũ và giải bất phương trình bậc nhất.
Chọn vì . , , sai vì lần lượt chọn cận , chọn cận và loại biên, chọn cận .
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Hoành độ cực đại và cực tiểu lần lượt là và .
Giữa và , đồ thị đi xuống khi tăng.
Chọn D: . A sai vì là các khoảng đồng biến; B và C chứa thêm những đoạn đồng biến.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | B | B | B | D | C | D | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài