Họ nguyên hàm của hàm số trên là
Tách tử số theo mẫu số để đưa về các nguyên hàm cơ bản.
Vì nên thay bằng .
Phương án đúng; , , sai lần lượt do sai nguyên hàm, sai dấu , và không phải nguyên hàm.
Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng đi qua điểm và có một vectơ pháp tuyến là:
Gọi .
Khai triển và thu gọn phương trình vừa lập.
Chọn phương án : ; các phương án , sai vectơ pháp tuyến, còn sai hằng số tự do.
Nguyên hàm của hàm số là
Vì đạo hàm của bằng , nên một nguyên hàm của là .
Thêm hằng số tùy ý vào kết quả.
Chọn phương án : .
Các phương án , , sai vì đạo hàm tương ứng lần lượt là , , và , đều khác .
Trong không gian cho hình chóp có đáy là hình vuông với tâm là , . Khoảng cách giữa hai đường thẳng bằng độ dài đoạn thẳng nào sau đây?
Vì nên . Trong hình vuông, và , nên .
Do đó, là đoạn vuông góc chung của và .
Chọn phương án . Các phương án , , lần lượt là , , , không phải đoạn vuông góc chung của và .
Phương trình có tập nghiệm là
Biểu thức trong logarit phải dương.
Áp dụng định nghĩa logarit, rồi giải phương trình bậc hai.
Hai nghiệm và đều thỏa điều kiện xác định.
Chọn ; , , sai vì lần lượt chỉ lấy , thiếu nghiệm , hoặc dùng sai giá trị nghiệm.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập số thực ?
Với , tập xác định là và .
Với , tập xác định là và với mọi . Với , khi ; còn chỉ xác định trên .
Chọn vì hàm xác định trên và có trên .
Các phương án , , sai vì lần lượt không xác định tại và nghịch biến, không đồng biến khi , hoặc không xác định trên toàn .
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm , . Khi đó
Áp dụng công thức điểm cuối trừ điểm đầu.
Phương án đúng vì trùng với kết quả tính được; là véc-tơ ngược hướng, còn , sai tọa độ.
Tập nghiệm của bất phương trình là
Biểu thức xác định khi đối số dương.
Dùng tính đồng biến của hàm trên miền xác định.
Kết hợp và .
Chọn ; loại , nhận , còn nhận khiến không xác định.
Cấp số cộng có và . Công sai của cấp số cộng là:
6
10
2
8
Hai số hạng và liên tiếp nên áp dụng .
Chọn phương án A. ; B, C, D sai vì lần lượt không đúng với giá trị công sai vừa tính.
Hàng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

18
15
21
12
Cận dưới lớp đầu là ; cận trên lớp cuối là .
Áp dụng công thức khoảng biến thiên.
Chọn phương án A: ; B, C, D sai vì lần lượt không lấy hiệu hai cận ngoài cùng, tính sai hiệu hoặc lấy nhầm khoảng lớp.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | D | B | A | B | D | B | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài