Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA ⟂ (ABCD). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SAC)?

AC.
BC.
DC.
BD.
Từ , suy ra . Hình vuông có hai đường chéo vuông góc.
Hai đường và cắt nhau tại , cùng thuộc . Vì vuông góc cả hai đường đó nên .
Chọn D. nằm trong ; và không vuông góc với , nên không thỏa điều kiện.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

4.
3.
2.
1.
Tại , đổi từ sang ; tại , đổi từ sang .
Có cực đại và cực tiểu nên tổng số điểm cực trị là .
Chọn C; A, B, D sai vì lần lượt nêu , , , không đúng kết quả.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(4;1;2) và có một vectơ pháp tuyến n = (2;3;1) là
Thay và vào công thức.
Khai triển và thu gọn các hạng tử đồng dạng.
Chọn . Các phương án , , lần lượt sai dấu hệ số , sai dấu hệ số và sai hằng số tự do.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm như sau. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng

2.
16.
8.
26.
Giá trị nhỏ nhất: ; giá trị lớn nhất: .
Tính .
Chọn . Các phương án sai vì lần lượt lấy hiệu trong một nhóm, trừ sai mốc hoặc lấy giá trị lớn nhất thay cho khoảng biến thiên.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình đường thẳng Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
Các mẫu số trong phương trình đối xứng lần lượt là , , .
Phương án A đúng vì có đúng vectơ ; B, C, D sai vì lần lượt không cùng phương, sai dấu thành phần thứ hai và sai dấu thành phần thứ ba.
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
.
.
.
.
Cho mẫu số bằng để tìm vị trí có thể là tiệm cận đứng.
Tử số tại khác , nên không xảy ra khử nhân tử.
Phương án đúng. Các phương án , là đường thẳng ngang; không phải nghiệm của mẫu số.
Cấp số nhân có và . Công bội của cấp số nhân đó bằng
.
.
.
.
Áp dụng công thức công bội cho hai số hạng đầu.
Thay các giá trị đã cho vào công thức.
Chọn phương án : ; các phương án , , sai vì lần lượt khác dấu hoặc đảo ngược tỉ số.
Tập nghiệm của bất phương trình là
Viết số dưới dạng lũy thừa cơ số .
Vì cơ số , hàm số mũ đồng biến nên so sánh số mũ.
Phương án đúng; , , sai vì lần lượt chọn sai chiều hoặc sai mốc nghiệm.
Nếu thì bằng
16.
8.
4.
2.
Áp dụng tính tuyến tính với hệ số .
Chọn phương án C. ; A và B sai do nhân sai hệ số, D sai vì bỏ hệ số .
Cho hàm số và có đồ thị như hình bên. Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) được tính bởi công thức

.
.
.
.
Miền gạch sọc bị giới hạn bởi và .
Trên đoạn , đồ thị nằm trên .
Chọn phương án ; và sai vì cộng hai hàm, còn và sai vì dùng cận .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | D | C | A | A | B | A | C | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài