Đáp án & lời giải chi tiết: Đề tham khảo tốt nghiệp THPT môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang năm 2025 - Lần 1

Thi Tốt nghiệp THPTMôn Toán họcNăm 202522 câuChuẩn GDPT mới

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án .

Câu 1

Nghiệm của phương trình

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Đổi sang dạng lũy thừa

Áp dụng định nghĩa logarit để biến đổi phương trình.

Bước 2: Tính nghiệm

Giá trị tìm được thỏa mãn điều kiện .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án : ; các phương án , , sai vì lần lượt , , không bằng .

Đáp án: Đáp án: — vì nghiệm là .

Câu 2

Trong không gian, cho vectơ Tọa độ của vectơ

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Viết đủ các thành phần

Bổ sung thành phần thiếu của bằng hệ số .

Bước 2: Đọc tọa độ

Lấy lần lượt các hệ số của .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án D; A, B, C lần lượt sai thứ tự thành phần, sai dấu và sai thứ tự thành phần.

Đáp án: D. — các hệ số theo thứ tự .

Câu 3

Trong không gian, cho hai điểm . Tọa độ của vectơ

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Lập công thức

Áp dụng công thức tọa độ vectơ theo từng thành phần.

Bước 2: Tính từng tọa độ

Thay tọa độ của vào công thức.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án : . Các phương án , , sai do lần lượt không khớp kết quả, ngược hướng thành , và tính sai hiệu tọa độ.

Đáp án: — Vì .

Câu 4

Nguyên hàm của hàm số

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Dùng định nghĩa nguyên hàm

Cần tìm thỏa mãn .

Bước 2: Tính nguyên hàm

, suy ra một nguyên hàm của .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn ; các phương án , , lần lượt có đạo hàm , , , đều khác .

Đáp án: — vì có đạo hàm bằng .

Câu 5

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tìm điểm tới hạn

Tính đạo hàm và giải phương trình .

Bước 2: Tính các giá trị cần xét

Trong đoạn , xét , .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Giá trị nhỏ nhất của , nên chọn phương án .

Các phương án , , sai vì không phải giá trị nhỏ nhất, là hoành độ tới hạn, còn lớn hơn .

Đáp án: D. — giá trị nhỏ nhất đạt tại .

Câu 6

Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất để rút được cả hai tấm thẻ cùng ghi số chẵn là

A

B

C

D

Lời giải

Bước : Đếm số khả năng

Tổng số cách chọn thẻ từ thẻ là:

Bước : Đếm trường hợp thuận lợi

thẻ chẵn nên số cách chọn hai thẻ chẵn là:

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn D: ; A, B, C sai vì lần lượt không tính đúng số trường hợp thuận lợi hoặc lấy biến cố đối.

Đáp án: D. — Có trường hợp thuận lợi trên tổng số trường hợp.

Câu 7

Cấp số nhân . Số hạng của cấp số nhân là

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tìm công bội

Công bội là tỉ số của hai số hạng liên tiếp.

Bước 2: Tính số hạng thứ tư

Áp dụng công thức số hạng tổng quát với .

Bước n: Đối chiếu phương án

Chọn C (); A (), B (), D () sai lần lượt do thiếu hệ số đầu, dùng sai số mũ và không theo công thức cấp số nhân.

Đáp án: C — theo công thức .

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tìm điều kiện xác định

Các đối số của logarit phải dương.

Bước 2: Bỏ logarit

, hàm logarit nghịch biến nên bất đẳng thức đổi chiều.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Kết hợp điều kiện, được . Phương án A đúng; B sai vì không nhận , còn C và D sai vì bỏ điều kiện .

Đáp án: A — Điều kiện kết hợp với cho tập nghiệm .

Câu 9

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng , chiều cao bằng

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Áp dụng công thức

Dùng công thức thể tích khối chóp với diện tích đáy và chiều cao .

Bước 2: Đối chiếu phương án

Công thức thu được là , tương ứng phương án .

Các phương án , , sai vì lần lượt dùng sai hệ số , .

Đáp án: B — vì thể tích khối chóp được tính bởi .

Câu 10

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:

Hình minh họa

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Nhận dạng tiệm cận ngang

Tiệm cận ngang được xác định bởi giới hạn của khi tiến ra vô cực.

Bước 2: Đọc giá trị từ đồ thị

Quan sát đồ thị, khi hoặc , giá trị tiến đến .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn B: . A và C sai vì có dạng , là tiệm cận đứng; D sai vì đồ thị không tiến đến .

Đáp án: B. — vì .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánBDCCDDCABB

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài