Thống kê thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của một nhóm người chạy xe điện chở khách được cho trong bảng sau. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

8,2.
8,1.
7,5.
7,6.
Tổng số người là , vị trí của là .
Tần số tích lũy là ; vì , thuộc nhóm .
Chọn phương án D. Các phương án A, B, C sai do lần lượt chọn sai nhóm, tính sai tỉ lệ nội suy hoặc làm tròn sai.
Mệnh đề nào SAI trong các mệnh đề sau?
Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm lượng giác cơ bản.
Chọn vì , không phải ; , , đều đúng theo các công thức tương ứng.
Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào dưới đây?
Tại vị trí , bán kính mặt cắt là giá trị của hàm số.
Diện tích mặt cắt là ; lấy tích phân trên .
Chọn phương án A. Các phương án B, C, D sai vì lần lượt thiếu bình phương bán kính, dùng sai hệ số và đồng thời mắc cả hai lỗi.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

Trên đồ thị, tiệm cận đứng là đường thẳng dọc có dạng .
Đường tiệm cận đứng được đánh dấu tại .
Chọn A. Các phương án B và D có dạng nên là tiệm cận ngang; C không đúng vị trí trên đồ thị.
Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh của một hình lập phương để tạo thành một tam giác. Xác suất để ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác có ba góc đều nhọn là
Mỗi bộ đỉnh được chọn có khả năng như nhau.
Các loại cạnh tương ứng là , và .
Hai loại đầu là tam giác vuông; loại cuối là tam giác đều, nên chỉ loại cuối tạo tam giác nhọn.
Chia các đỉnh theo tổng tọa độ chẵn hoặc lẻ, mỗi nhóm có đỉnh; mọi bộ trong cùng nhóm tạo tam giác đều.
Chọn phương án A; B, C, D sai vì lần lượt đếm thiếu, tính sai tỉ lệ và đếm thiếu một tam giác.
Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng có phương trình tham số là
Lấy véc-tơ pháp tuyến của làm véc-tơ chỉ phương của .
Thay điểm và véc-tơ chỉ phương vào công thức; .
Chọn phương án . , , sai vì lần lượt sai thành phần , sai điểm đi qua và sai hệ số của .
Số nào trong các số đây để là độ dài ba cạnh của một tam giác
7
1
6
5
Áp dụng điều kiện tổng hai cạnh lớn hơn cạnh còn lại.
Dùng tính chất cộng logarit và tính đồng biến của hàm logarit.
Chỉ có thỏa mãn ; các phương án , , lần lượt vi phạm , và .
Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là
Đối chiếu phương trình đã cho với dạng .
Lấy ba hệ số của , , làm tọa độ vectơ pháp tuyến.
Chọn phương án ; các phương án , , sai vì dấu hoặc thứ tự các hệ số không khớp.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
0
5
1
Trên , hàm số xác định vì .
Giải , chọn nghiệm thuộc đoạn .
Tính tại các điểm cần xét và so sánh: , , ; giá trị nhỏ nhất là .
Chọn C; A, B, D sai vì lần lượt không phải giá trị đạt được, là giá trị lớn hơn, và lớn hơn .
Hàm số có đạo hàm với mọi . Khẳng định nào sau đây là đúng.
Các nghiệm của là .
Suy ra hàm số đồng biến trên và , nghịch biến trên .
Vì và hàm số nghịch biến trên nên .
Vì và hàm số đồng biến trên nên ; trên , .
Chọn A: .
B và C sai theo các so sánh trên; D không kết luận trực tiếp bằng tính đơn điệu vì và nằm ở hai khoảng biến thiên khác nhau.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | A | A | A | A | D | D | C | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài