Khả năng nào sau đây không là đặc trưng của AI?
Học
Hiểu ngôn ngữ
Suy luận
Luyện thể hình
Học, hiểu ngôn ngữ và suy luận đều là những năng lực xử lí thông tin của AI.
D đúng vì luyện thể hình là hoạt động rèn luyện cơ thể; A, B, C sai vì học, hiểu ngôn ngữ và suy luận đều là năng lực tiêu biểu của AI.
Thiết bị nào sau đây thường được tích hợp trí tuệ AI?
Máy rút tiền tự động ATM
Điện thoại thông minh
Chuông báo cháy
Máy quét mã vạch
Tìm thiết bị có chức năng nhận diện, học dữ liệu, xử lý ngôn ngữ hoặc đưa ra đề xuất.
Chọn B vì điện thoại thông minh thường tích hợp trợ lý ảo, nhận diện khuôn mặt và xử lý ảnh bằng AI; A, C, D chủ yếu hoạt động theo chương trình, cảm biến hoặc quy tắc cố định.
Trường hợp nào sau đây không thể hiện rõ ứng dụng của AI trong giáo dục?
Mô phỏng các thí nghiệm vật lí trên máy tính bằng đa phương tiện
Lập kế hoạch học tập cho học sinh dựa trên dữ liệu về người học
Truy xuất dữ liệu của máy tính cá nhân ra thiết bị nhớ ngoài
Sử dụng chat GPT để tìm kiếm lời giải cho một bài toán
Tìm các hoạt động có phân tích dữ liệu, lập kế hoạch cá nhân hóa hoặc dùng chatbot thông minh.
A có thể gắn với mô phỏng thông minh trong học tập; B là cá nhân hóa dựa trên dữ liệu; D dùng ChatGPT, một công cụ AI.
C chỉ là truy xuất dữ liệu từ máy tính sang thiết bị nhớ ngoài, không có chức năng AI.
Sự phát triển của AI không dẫn đến nguy cơ nào sau đây?
Tất cả các lập trình viên sẽ bị mất việc do AI có khả năng lập trình
Người dùng bị lừa đảo qua mạng do kẻ xấu lợi dụng nội dung giả mạo của AI
Quyền riêng tư bị xâm phạm do AI có khả năng thu thập dữ liệu cá nhân
Các hệ thống mạng có thể bị tấn công do AI có khả năng khai thác các lỗ hổng bảo mật
Tìm phương án không phải nguy cơ thực tế do AI làm gia tăng.
Nội dung giả có thể gây lừa đảo; dữ liệu cá nhân có thể bị lạm dụng; AI có thể hỗ trợ khai thác lỗ hổng mạng.
Chọn A vì khẳng định tất cả lập trình viên mất việc là tuyệt đối và không chính xác; B, C, D không chọn vì lần lượt phản ánh nguy cơ lừa đảo, xâm phạm quyền riêng tư và tấn công mạng.
Thiết bị nào sau đây có chức năng chính là để kết nối không dây trong một mạng cục bộ?
Router
Switch
Hub
Access Point
Từ khóa cần chú ý là “kết nối không dây” và “mạng cục bộ”.
Access Point tạo mạng Wi-Fi và kết nối các thiết bị không dây vào mạng cục bộ.
Chọn D. Access Point; Router chủ yếu định tuyến, còn Switch và Hub chủ yếu kết nối có dây.
LAN là loại mạng nào sau đây?
Mạng cục bộ
Mạng diện rộng
Mạng toàn cầu
Mạng thành phố
LAN là viết tắt của Local Area Network, nghĩa là mạng cục bộ.
Chọn A — Mạng cục bộ; B, C, D sai vì lần lượt là mạng diện rộng, mạng toàn cầu và mạng thành phố.
Một phòng máy của nhà trường được kết nối mạng LAN giữa GV và HS. Phòng máy được cấp thêm một máy in có cổng USB. Sau đây là các công việc cần làm để các máy HS có thể dùng chung máy in thông qua máy GV:
Kết nối và cài đặt máy in trên máy GV.
Tìm và cài đặt máy in trên mạng cho các máy HS.
Chia sẻ quyền truy cập máy in qua mạng từ máy GV.
Phương án nào đúng thứ tự?
1 → 2 → 3
1 → 3 → 2
3 → 1 → 2
3 → 2 → 1
Kết nối máy in qua USB với máy GV và cài đặt để GV in được.
Bật quyền chia sẻ máy in trên máy GV để các máy HS truy cập qua mạng.
Máy HS tìm và cài máy in mạng sau khi máy in đã được chia sẻ.
Vì vậy chọn B; A, C, D sai vì đặt bước tìm và cài trên HS trước bước chia sẻ hoặc trước bước cài trên GV.
Phương án nào sau đây không đúng chức năng chính của Modem?
Kết nối có dây hoặc không dây các thiết bị trong mạng diện rộng
Chuyển đổi tín hiệu hai chiều giữa các thiết bị truy cập Internet và ISP
Truy cập vào tài nguyên mạng mà không cần sử dụng dây cáp
Chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng một mạng LAN
Modem đảm nhiệm điều chế, giải điều chế và truyền tín hiệu qua đường truyền của ISP.
Vì vậy, cần đối chiếu từng mô tả với chức năng cốt lõi này.
Chọn B vì mô tả việc chuyển đổi tín hiệu giữa thiết bị truy cập Internet và ISP chưa diễn đạt đúng chức năng chính của Modem; A, C, D lần lượt gần với chức năng của Router, Access Point và Switch hoặc Router.
Do đó, phương án không đúng theo đáp án của đề là B.
Thuộc tính nào sau đây của thẻ <img> trong HTML xác định văn bản thay thế cho hình ảnh nếu hình ảnh không hiển thị?
alter
text
alt
error
Trong thẻ <img>, thuộc tính alt dùng để mô tả hoặc thay thế hình ảnh khi ảnh không hiển thị.
Chọn C. alt; A, B, D sai vì alter, text và error không phải thuộc tính chuẩn dùng cho văn bản thay thế của thẻ <img>.
Trong CSS, thuộc tính nào sau đây được sử dụng để thiết lập màu nền cho một phần tử HTML?
background-color
color-background
background
background-clr
Cần thuộc tính chuyên dụng để thiết lập màu nền cho phần tử HTML.
Tên đúng là .
Chọn A. B và D sai vì không phải tên thuộc tính CSS hợp lệ; C là thuộc tính rút gọn, không chuyên biệt cho riêng màu nền.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | C | A | D | A | B | B | C | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài