Cho hàm số
Với hàm số liên tục trái tại .
Với hàm số liên tục phải tại .
Với hàm số liên tục tại .
Câu này chưa có lời giải.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị , .
Giải phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị.
Trên đoạn , đường thẳng nằm trên parabol vì .
Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt cho kết quả , , thay vì .
Xét các số thực thỏa mãn điều kiện . Kéo và thả các đáp án vào vị trí thích hợp
Nếu thì giá trị của số thực bằng [1].
Mỗi liên hệ giữa a và b là [2].
Nếu a là số nguyên âm thuộc [-10; -5]. Có [3] giá trị nguyên dương của b.
6
-1
0
1
Đổi các lũy thừa về cơ số rồi so sánh hai vế.
Thay vào hệ thức đã lập.
Từ hệ thức, suy ra . Với , không giá trị nào cho là số nguyên.
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại B, trong đó BC = 6 và AB = 8. Quay tam giác ABC xung quanh trục AB tạo thành một hình nón ( ghi trong đáp án là pi):
Diện tích đáy của hình nón được tạo ra bằng [1].
Diện tích toàn phần của hình nón được tạo ra bằng [2].

Đường sinh của hình nón là cạnh huyền .
Khi quay quanh , ta có , , .
Diện tích đáy ứng với ; diện tích toàn phần ứng với .
Cho tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi lần lượt là trung điểm . Diện tích đa giác thu được khi lấy đối xứng tam giác qua trục là (). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
chia hết cho .
.
chia hết cho .
là số nguyên tố.
Tam giác đều cạnh có đường cao ; vì là đường trung bình nên .
Khoảng cách từ đến bằng một nửa đường cao, tức là .
Hợp của tam giác ban đầu và ảnh đối xứng gồm hai hình thang bằng nhau, mỗi hình có hai đáy và chiều cao .
Chọn vì chia hết cho ; , , sai vì lần lượt , không chia hết cho , và không phải số nguyên tố.
Cho tập . Hỏi có bao nhiêu số trong tập chia hết cho ít nhất một trong 3 số ?
Số bội của , , trong lần lượt là , , .
Các giao đôi ứng với bội chung nhỏ nhất của từng cặp; giao ba ứng với .
Chọn vì kết quả là .
, , sai vì lần lượt cho kết quả , , , không đúng với phép đếm bù trừ.
Cho hai đường thẳng , . Khẳng định nào sau là đúng?
cắt
chéo nhau
Từ phương trình tham số, lấy được các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng.
Cho hai biểu diễn tọa độ bằng nhau và giải theo .
Hai vectơ chỉ phương không cùng phương, đồng thời hai đường thẳng không có giao điểm nên chéo nhau.
Chọn C; A, B, D sai lần lượt vì không cắt nhau, không trùng nhau và không song song.
Điền số nguyên dương thích hợp vào chỗ trống:
Trong không gian , cho hai đường thẳng : và : . Gọi là góc giữa hai đường thẳng và . Giá trị của bằng [1].
Từ hai vectơ chỉ phương, tính tích vô hướng và độ dài.
Áp dụng công thức góc giữa hai đường thẳng.
Tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là
một hình tròn.
một mặt phẳng.
một đường thẳng.
một đường tròn.
Viết để nhận dạng môđun khoảng cách.
Tập hợp có tâm biểu diễn bởi và bán kính .
Do có dấu , tập hợp gồm cả miền bên trong và đường biên.
Chọn A — một hình tròn. B, C, D sai vì lần lượt là mặt phẳng, đường thẳng và chỉ đường biên.
Cho tập hợp . Gọi là tập hợp tất cả các số tự nhiên có ít nhất chữ số, các chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số thuộc tập . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập , xác suất để số được chọn có tổng các chữ số bằng được viết dưới dạng phân số tối giản . Tổng a + b [1]
Số phần tử của là tổng số cách lập số có , , hoặc chữ số.
Áp dụng quy tắc nhân cho từng độ dài.
Các bộ chữ số có tổng là và ; có số.
Bộ chữ số duy nhất là ; có số.
Xác suất cần tìm là tỉ số giữa số trường hợp thuận lợi và tổng số trường hợp.
Suy ra tổng .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | - | - | A | D | C | 12 | A | 28 |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài