Đáp án & lời giải chi tiết: Đề ôn tập ĐGTD ĐHBK HN năm 2025 - Mã đề 14 — Tư duy Toán học

Đánh giá Tư duy (TSA)Môn Toán học40 câuChuẩn GDPT mới

Tư duy Toán học

Câu 1

Cho hàm số

A

Với hàm số liên tục trái tại .

B

Với hàm số liên tục phải tại .

C

Với hàm số liên tục tại .

Câu này chưa có lời giải.

Câu 2

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị , .

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tìm giao điểm

Giải phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị.

Bước 2: Lập và tính diện tích

Trên đoạn , đường thẳng nằm trên parabol vì .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt cho kết quả , , thay vì .

Đáp án: B — Diện tích hình phẳng là .

Câu 3

Xét các số thực thỏa mãn điều kiện . Kéo và thả các đáp án vào vị trí thích hợp

Nếu thì giá trị của số thực bằng [1].
Mỗi liên hệ giữa a và b là [2].
Nếu a là số nguyên âm thuộc [-10; -5]. Có [3] giá trị nguyên dương của b.

A

6

B

-1

C

0

D

1

Đáp án đúng: 0 — 1 — -1

Lời giải

Bước : Lập hệ thức

Đổi các lũy thừa về cơ số rồi so sánh hai vế.

Bước : Tìm khi biết

Thay vào hệ thức đã lập.

Bước : Đếm giá trị nguyên dương

Từ hệ thức, suy ra . Với , không giá trị nào cho là số nguyên.

Đáp án: , , vì lần lượt nhận được , .

Câu 4

Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại B, trong đó BC = 6 và AB = 8. Quay tam giác ABC xung quanh trục AB tạo thành một hình nón ( ghi trong đáp án là pi):

Diện tích đáy của hình nón được tạo ra bằng [1].
Diện tích toàn phần của hình nón được tạo ra bằng [2].

Hình minh họa

A

B

C

D

E

Đáp án đúng: 36\pi — 96\pi

Lời giải

Bước 1: Tính đường sinh

Đường sinh của hình nón là cạnh huyền .

Bước 2: Xác định các yếu tố

Khi quay quanh , ta có , , .

Bước 3: Tính và đối chiếu

Diện tích đáy ứng với ; diện tích toàn phần ứng với .

Đáp án: Ô thứ nhất chọn , ô thứ hai chọn — vì .

Câu 5

Cho tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi lần lượt là trung điểm . Diện tích đa giác thu được khi lấy đối xứng tam giác qua trục (). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A

chia hết cho .

B

.

C

chia hết cho .

D

là số nguyên tố.

Lời giải

Bước 1: Tính các độ dài cần thiết

Tam giác đều cạnh có đường cao ; vì là đường trung bình nên .

Khoảng cách từ đến bằng một nửa đường cao, tức là .

Bước 2: Tính diện tích đa giác

Hợp của tam giác ban đầu và ảnh đối xứng gồm hai hình thang bằng nhau, mỗi hình có hai đáy và chiều cao .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn chia hết cho ; , , sai vì lần lượt , không chia hết cho , và không phải số nguyên tố.

Đáp án: A — Vì diện tích là nên , chia hết cho .

Câu 6

Cho tập . Hỏi có bao nhiêu số trong tập chia hết cho ít nhất một trong 3 số ?

A

B

C

D

Lời giải

Bước : Đếm các bội riêng

Số bội của , , trong lần lượt là , , .

Bước : Áp dụng nguyên tắc bù trừ

Các giao đôi ứng với bội chung nhỏ nhất của từng cặp; giao ba ứng với .

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn vì kết quả là .

, , sai vì lần lượt cho kết quả , , , không đúng với phép đếm bù trừ.

Đáp án: — Có số chia hết cho ít nhất một trong các số , , .

Câu 7

Cho hai đường thẳng , . Khẳng định nào sau là đúng?

A

cắt

B

C

chéo nhau

D

Lời giải

Bước : So sánh vectơ chỉ phương

Từ phương trình tham số, lấy được các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng.

Bước : Kiểm tra giao điểm

Cho hai biểu diễn tọa độ bằng nhau và giải theo .

Bước : Đối chiếu phương án

Hai vectơ chỉ phương không cùng phương, đồng thời hai đường thẳng không có giao điểm nên chéo nhau.

Chọn C; A, B, D sai lần lượt vì không cắt nhau, không trùng nhau và không song song.

Đáp án: C — không song song, không trùng nhau và không có giao điểm nên chéo nhau.

Câu 8

Điền số nguyên dương thích hợp vào chỗ trống:
Trong không gian , cho hai đường thẳng : : . Gọi là góc giữa hai đường thẳng . Giá trị của bằng [1].

Đáp án đúng: 12

Lời giải

Bước : Tính các đại lượng cần thiết

Từ hai vectơ chỉ phương, tính tích vô hướng và độ dài.

Bước : Tính giá trị cần điền

Áp dụng công thức góc giữa hai đường thẳng.

Đáp án: — vì nên .

Câu 9

Tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn

A

một hình tròn.

B

một mặt phẳng.

C

một đường thẳng.

D

một đường tròn.

Lời giải

Bước 1: Đưa về dạng chuẩn

Viết để nhận dạng môđun khoảng cách.

Bước 2: Xác định hình biểu diễn

Tập hợp có tâm biểu diễn bởi và bán kính .

Do có dấu , tập hợp gồm cả miền bên trong và đường biên.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn A — một hình tròn. B, C, D sai vì lần lượt là mặt phẳng, đường thẳng và chỉ đường biên.

Đáp án: A — biểu diễn một hình tròn gồm cả phần bên trong và đường biên.

Câu 10

Cho tập hợp . Gọi là tập hợp tất cả các số tự nhiên có ít nhất chữ số, các chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số thuộc tập . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập , xác suất để số được chọn có tổng các chữ số bằng được viết dưới dạng phân số tối giản . Tổng a + b [1]

Đáp án đúng: 28

Lời giải

Bước : Đếm số phần tử của

Số phần tử của là tổng số cách lập số có , , hoặc chữ số.

Áp dụng quy tắc nhân cho từng độ dài.

Bước : Đếm trường hợp tổng bằng

Các bộ chữ số có tổng ; có số.

Bộ chữ số duy nhất là ; có số.

Bước : Tính xác suất và kết quả

Xác suất cần tìm là tỉ số giữa số trường hợp thuận lợi và tổng số trường hợp.

Suy ra tổng .

Đáp án: — có trường hợp thuận lợi trên tổng số số.
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánAB--ADC12A28

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề ôn tập ĐGTD ĐHBK HN năm 2025 - Mã đề 14 — Tư duy Toán học môn Toán học (Đánh giá Tư duy (TSA)) | 9Study - 9Study