Cho hai số phức và thỏa mãn . Khi đó [1].
Dùng công thức liên hệ giữa môđun tổng và môđun hiệu.
Thay và .
Vì môđun không âm nên .
Cho dãy số xác định bởi: . Các khẳng định sau là đúng hay sai?
lập thành cấp số nhân.
Số hạng tổng quát của dãy là .
Câu này chưa có lời giải.
Cho khối chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là hai điểm nằm trên hai cạnh sao cho , biết là trọng tâm tam giác . Tỉ số thể tích , là các số nguyên dương và . Giá trị của bằng [1].
Đặt làm gốc, theo hình bình hành có .
Gọi . Lập định thức từ các vectơ .
Thể tích khối chóp đáy hình bình hành là .
Biết hàm số có đạo hàm cấp một là . Khi đó, bằng:
7
5
8
4
Áp dụng công thức đạo hàm lượng giác cho từng hạng tử.
So sánh với dạng đã cho, suy ra các hệ số tương ứng.
Tính giá trị cần tìm theo các hệ số vừa xác định.
đúng; , , sai vì lần lượt cho kết quả , , .
Điền số nguyên dương thích hợp vào ô trống.
Trong không gian , cho mặt cầu , ở đó là một tham số thực nhận giá trị dương. Biết mặt cầu (S) có diện tích bằng giá trị của bằng [1].
Hoàn thành bình phương các biến trong phương trình đã cho.
Suy ra bình phương bán kính là .
Thay diện tích đã biết vào công thức diện tích mặt cầu.
Có bao nhiêu số lẻ có 4 chữ số nhỏ hơn 6000?
Các số cần xét là từ đến .
Một nửa trong số là số lẻ.
Khối chóp có , tam giác ABC vuông tại B,
Kéo biểu thức ở các ô thả vào vị trí thích hợp:
Độ dài cạnh AC bằng [1].
Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng [2].
2a
a
Tam giác vuông tại , áp dụng định lý Pythagore.
Hình chiếu vuông góc của lên là , nên góc cần tìm là góc giữa và .
ứng với phương án ; góc bằng ứng với phương án .
Hai thí sinh A và B tham gia một buổi thi vấn đáp. Cán bộ hỏi thi đưa cho mỗi thí sinh một bộ câu hỏi thi gồm 10 câu hỏi khác nhau, được đựng trong 10 phong bì dán kín, có hình thức giống hệt nhau, mỗi phong bì đựng 1 câu hỏi; thí sinh chọn 3 phong bì trong đó để xác định câu hỏi thi của mình. Biết rằng bộ 10 câu hỏi thi dành cho các thí sinh là như nhau, xác suất để 3 câu hỏi A chọn và 3 câu hỏi B chọn có ít nhất 1 câu hỏi giống nhau là [1].
Cố định câu của A. Để không trùng, B phải chọn câu trong câu còn lại.
Xác suất có ít nhất một câu hỏi giống nhau là phần bù của xác suất không trùng.
Cho dãy số có số hạng tổng quát là . Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Số hạng là số nguyên.
Số hạng là số âm.
Câu này chưa có lời giải.
Cho cặp số tự nhiên thỏa mãn . Với mỗi cặp số thỏa mãn điều kiện trên thì có thể bằng:
30
101
2071
1980
Chọn và vì .
Cộng, trừ hai phương trình để xác định và .
Tính tích của cặp số vừa tìm được.
Chọn , tương ứng phương án A; các phương án B, C, D lần lượt không bằng tích vừa tính.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | 1 | B | 19 | A | 20 | A | - | \boxed{\dfrac{17}{24}} | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài