Đáp án & lời giải chi tiết: Đề ôn tập ĐGTD ĐHBK HN năm 2025 - Mã đề 04

Đánh giá Tư duy (TSA)Năm 2025100 câuChuẩn GDPT mới

Tư duy Toán học

Câu 1

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(-2; 0; 0), B(0; 3; 0) và C(0; 0; 4). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Nhận dạng các đoạn chắn

Các đoạn chắn của lần lượt là , , .

Bước 2: Lập phương trình mặt phẳng

Thay các đoạn chắn vào công thức, ta được phương trình dạng đoạn chắn.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn B. Phương án C và D sai dấu hoặc sai hoành độ chắn; riêng A thực ra tương đương với B vì nhân phương trình B với được , nên đề đã cho bị trùng đáp án.

Đáp án: B — phương trình theo dạng đoạn chắn là , dù phương án A cũng tương đương về mặt đại số.

Câu 2

Chu kỳ của hàm số là số nào sau đây?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Xác định hệ số

Đưa hàm số về dạng ; ở đây .

Bước 2: Tính chu kỳ

Áp dụng công thức chu kỳ của hàm số sin.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án C: ; A, B, D sai vì lần lượt là , , , không bằng chu kỳ tính được.

Đáp án: C — Chu kỳ là .

Câu 3

Cho hàm số . Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

A

Hàm số tuần hoàn với chu kì .

B

Hàm số là hàm số chẵn.

C

Phương trình có 2 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác.

Câu này chưa có lời giải.

Câu 4

Cho hình lập phương có cạnh bằng . Gọi là một điểm thuộc cạnh (K khác D và D') sao cho khoảng cách giữa hai đường thẳng bằng . Tỉ số bằng [1]

Đáp án đúng: \dfrac{1}{2}

Lời giải

Bước 1: Gắn tọa độ

Chọn , , , , .

Đặt , suy ra .

Bước 2: Tính khoảng cách

Chọn các vectơ chỉ phương của , lần lượt là .

Dùng điểm trên và điểm trên .

Bước 3: Tìm tỉ số

Theo giả thiết, đặt khoảng cách vừa tính bằng rồi giải .

, chỉ nhận nghiệm dương.

Đáp án: — vì nghiệm phù hợp .

Câu 5

Phát biểu nào sau đây là sai?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Nhớ các giới hạn cơ bản

Dãy hằng có giới hạn bằng chính hằng số; các dãy nghịch đảo của lũy thừa tiến về .

Bước 2: Kiểm tra dãy lũy thừa

Điều kiện để tiến về . Với , độ lớn tăng theo .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn vì phát biểu với là sai; , , đúng lần lượt theo giới hạn dãy hằng và giới hạn với .

Đáp án: — với , dãy không tiến về .

Câu 6

Cho và hàm số liên tục trên đoạn . Hãy xác định tính đúng, sai của mỗi phát biểu sau.

A

(k là hằng số)

B

Câu này chưa có lời giải.

Câu 7

Cho theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Khi đó: [1]; [2].

Đáp án đúng: x = 5; y = 13

Lời giải

Bước 1: Tìm công sai

Gọi công sai là ; số hạng thứ ba là .

Bước 2: Tính các số hạng

Dùng công thức số hạng liên tiếp của cấp số cộng.

Đáp án: , — vì công sai là .

Câu 8

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có [1] giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn .

Đáp án đúng: 4

Lời giải

Nội dung bổ sung

Bước 1: Đặt ẩn và chọn hệ tọa độ

Đặt t = DK/DD', với 0 < t < 1. Vì cạnh hình lập phương bằng a nên DK = ta.

Chọn hệ tọa độ:

D(0,0,0), C(a,0,0), A'(0,a,a), K(0,0,ta).

Khi đó vectơ chỉ phương của CK là (-1,0,t), còn vectơ chỉ phương của A'D là (0,-1,-1).

Bước 2: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

Tích có hướng của hai vectơ chỉ phương là:

(t,-1,1).

Lấy vectơ CD = (-a,0,0).

Áp dụng công thức khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau, ta được:

d(CK,A'D) = at/sqrt(t^2 + 2).

Theo giả thiết:

at/sqrt(t^2 + 2) = a/3.

Suy ra:

t/sqrt(t^2 + 2) = 1/3.

Bình phương hai vế:

9t^2 = t^2 + 2.

Suy ra:

8t^2 = 2,

t^2 = 1/4.

Vì 0 < t < 1 nên t = 1/2.

Bước 3: Kết luận

Vậy DK/DD' = 1/2.

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng 2a và . Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnh AD và tam giác SAD đều. Số đo của góc giữa đường thẳng SH và mặt phẳng (SBD) là [1] (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Đáp án đúng: 16

Lời giải

Bước 1: Chọn hệ tọa độ

Đặt làm gốc tọa độ, trên trục .

đều nên .

Bước 2: Tìm pháp tuyến mặt phẳng

Hai vectơ nằm trong .

Chọn một vectơ pháp tuyến bằng tích có hướng của chúng.

Bước 3: Tính góc

Vectơ chỉ phương của có thể chọn là .

Áp dụng công thức góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.

Đáp án: — vì nên làm tròn được .

Câu 10

Cho số phức . Gọi lần lượt là các điểm trong mặt phẳng biểu diễn các số phức . Tính biết diện tích tam giác bằng .

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Xác định độ dài và góc

Hai vectơ tạo góc .

Độ dài .

Bước 2: Lập phương trình diện tích

Thay vào công thức diện tích rồi giải .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án . Các phương án , , sai vì các giá trị tương ứng đều không thỏa mãn .

Đáp án: — vì nên .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánBCC\dfrac{1}{2}BAx = 5; y = 13416A

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 100 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài