Cho hệ phương trình . Tìm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Ma trận hệ số là .
Hệ có nghiệm duy nhất khi .
Chọn ; các phương án , , sai vì , không tương đương điều kiện , còn cho tập nghiệm rỗng.
Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
.
.
.
.
Điều kiện các logarit cho .
Đặt . Trên , ta có .
Ngoài ra, khi và khi , nên có đúng một nghiệm.
Số nghiệm là , chọn phương án . , , sai vì lần lượt cho , , nghiệm.
Cho a và b là hai số thực dương, biết rằng . Mệnh đề nào đúng đây?
Không thể kết luận quan hệ giữa và .
Vì , đưa hai vế về cơ số rồi khai triển tích.
Điều kiện không cố định quan hệ giữa và : hoặc , đều thỏa mãn, nhưng quan hệ khác nhau.
Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt khẳng định bằng nhau, lớn hơn, hoặc không lớn hơn trong mọi trường hợp.
Cho hàm số . Đạo hàm của hàm số tại là
Áp dụng quy tắc tổng và đạo hàm hàm lượng giác.
Dùng giá trị .
Chọn . , , sai vì lần lượt cho kết quả , , , không đúng với .
Một lớp có học sinh, trong đó có học sinh giỏi Toán, học sinh giỏi Văn và học sinh không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Văn?
Số học sinh không giỏi môn nào được loại khỏi sĩ số lớp.
Số học sinh giỏi cả hai môn được tính bằng tổng số giỏi từng môn trừ số giỏi ít nhất một môn.
Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt chọn thay vì phần giao, tính nhầm thành , và tính nhầm thành .
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Gọi là tâm đáy và là trung điểm . Tính khoảng cách từ tới đường thẳng .
Vì , tam giác vuông tại .
Có và , nên diện tích dễ tính.
Chọn . , , sai vì lần lượt cho , , , đều khác .
Một cầu thủ sút bóng vào cầu môn hai lần độc lập nhau. Biết rằng xác suất sút trúng vào cầu môn của cầu thủ đó là 0,7. Xác suất sao cho cầu thủ đó sút một lần trượt và một lần trúng cầu môn là:
1
0,42
0,7
0,21
Xác suất sút trượt là phần bù của xác suất sút trúng.
Có hai thứ tự: lần đầu trúng, lần sau trượt hoặc ngược lại.
Chọn B vì kết quả là ; A, C, D sai vì lần lượt cho , chỉ dùng , và thiếu hệ số .
Gieo một con xúc xắc 7 lần. Tính xác suất có 2 lần xuất hiện mặt chấm (lưu ý: tính kèm kết quả đến 4 chữ số thập phân).
.
.
.
.
Gọi xuất hiện mặt là thành công, khi đó , , .
Áp dụng công thức nhị thức cho đúng lần xuất hiện mặt .
Chọn phương án B vì kết quả làm tròn đến chữ số thập phân là ; A, C, D sai vì không khớp giá trị xác suất đã tính.
Tỉ số giữa số nữ và số nam của một lớp học là . Biết số nữ hơn số nam là . Hỏi lớp đó có bao nhiêu nữ, bao nhiêu nam?
Nữ: ; Nam:
Nữ: ; Nam:
Nữ: ; Nam:
Nữ: ; Nam:
Gọi số nữ là , số nam là .
Tỉ số cho biết nữ gồm phần, nam gồm phần; hiệu là phần.
Chọn B vì và ; A, C, D sai vì lần lượt có tỉ số không bằng .
Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình là:
Áp dụng quy tắc đạo hàm tích cho .
Thay các đạo hàm vào biểu thức cần xét và thu gọn.
Vì , bất phương trình tương đương với .
Kết quả đúng là ,
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | A | C | A | A | B | B | B | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài