Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
I ______ football in the playground when it started raining.
was playing
played
were playing
play
Cụm "when it started raining" cho thấy một hành động đang diễn ra thì bị hành động khác xen vào.
Áp dụng thì quá khứ tiếp diễn; chủ ngữ "I" đi với "was" và động từ thêm "-ing".
Chọn A. "was playing". B sai vì dùng quá khứ đơn, C sai vì "were" không đi với "I", D sai vì dùng hiện tại.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
I know Hoa very well. She is a good friend of ______.
my
mine
me
I
Cụm a friend of cần một đại từ sở hữu độc lập để diễn đạt một trong những người bạn của tôi.
Chọn mine: She is a good friend of mine, nghĩa là Cô ấy là một người bạn tốt của tôi.
Chọn B. mine; A. my sai vì phải đi kèm danh từ, C. me không dùng trong cấu trúc sở hữu này, D. I là đại từ chủ ngữ.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
His father is in ______ army and his mother is ______ doctor.
a/a
the/the
the/a
an/the
Câu gồm hai phần: His father is in ______ army và his mother is ______ doctor.
Sau in cần cụm danh từ; doctor là danh từ đếm được số ít làm vị ngữ.
Dùng the trong in the army khi nói về lực lượng quân đội nói chung.
Dùng a trước doctor khi giới thiệu nghề nghiệp của mẹ.
Chọn C. A sai ở chỗ đầu; B sai ở chỗ thứ hai vì the doctor chỉ bác sĩ cụ thể; D sai ở cả hai chỗ do dùng an/the không phù hợp.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
She’s only eight years old and she has learned to dance both ______.
modern and classic ballet
modern ballet and classic
classical and modern ballet
ballet classical and modern
Sau both ... and ... cần hai mục song song, cùng chỉ các kiểu múa.
Hai cụm chuẩn là classical ballet và modern ballet.
Vì ballet là danh từ chung, có thể viết gọn thành classical and modern ballet.
Chọn C. classical and modern ballet vì đúng collocation và bảo đảm tính song song; A sai vì dùng classic ballet không tự nhiên, B thiếu danh từ sau classic, D sai trật tự từ.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
My mom hates the fact that the rich can simply pay for better healthcare, ______ do I.
So
Too
Also
Either
Sau dấu phẩy cần cấu trúc đảo ngữ thể hiện sự đồng ý với mệnh đề khẳng định.
Động từ chính “hates” ở hiện tại đơn nên dùng trợ động từ .
Chọn A. So vì tạo thành “So do I”, nghĩa là “Tôi cũng vậy”. B, C, D sai vì lần lượt không đứng trước “do I”, không dùng trong cấu trúc đảo ngữ này và dùng cho mệnh đề phủ định.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Linda dresses as if it is summer even though it's very cold outside.
dresses
it is
it's
outside
Mệnh đề sau as if diễn tả tình huống trái với thực tế hiện tại: Linda mặc như thể đang là mùa hè, dù bên ngoài rất lạnh.
Sau as if trong ngữ cảnh này, dùng thì quá khứ giả định. Vì vậy, it is được sửa thành it were.
Chọn B. it is → it were; A. dresses đúng vì Linda là chủ ngữ số ít, C. it's đúng trong mệnh đề even though, và D. outside đúng trong cụm cold outside.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
I bought some elegant stationary with floral designs to write thank-you notes for my friends.
stationary
floral designs
thank-you
notes
Cụm “to write thank-you notes” cần một danh từ mang nghĩa giấy viết thư hoặc văn phòng phẩm.
Stationary là tính từ, nghĩa là đứng yên, không di chuyển; stationery là danh từ phù hợp với ngữ cảnh.
Chọn A: stationary → stationery. B, C, D đều dùng đúng: floral designs mô tả họa tiết hoa, thank-you notes là cụm từ thông dụng, và write notes phù hợp ngữ cảnh.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Insects are an important source of food for birds during the winter's months.
Insects
an
source
winter's
Cụm “winter's months” dùng sở hữu cách không phù hợp.
Ở đây, winter là danh từ bổ nghĩa cho months.
Chọn D: winter's → winter, tạo thành cụm đúng “during the winter months”. A, B, C đều đúng vì insects là chủ ngữ số nhiều, an đứng trước important, và source phù hợp trong cụm a source of food for...
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
There were continuous arguments because they felt they were being treated unfair.
continuous
were
being treated
unfair
Sau cấu trúc bị động "were being treated", cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ "treated".
"unfair" là tính từ nên không phù hợp; dạng đúng là "unfairly".
Chọn D. unfair và sửa thành unfairly; câu đúng là "They felt they were being treated unfairly." A, B, C đúng vì lần lượt tạo thành cụm "continuous arguments", cấu trúc bị động quá khứ tiếp diễn "were being treated", và thành phần của cấu trúc bị động.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
The new law requires that everyone has his car checked at least twice a month.
requires that
has
his
checked
require diễn tả sự yêu cầu, nên dùng cấu trúc nguyên mẫu.
Sau , chủ ngữ phải đi với động từ nguyên mẫu: , không dùng .
Chọn B: → . A đúng với cấu trúc , C đúng về sở hữu, D đúng trong cấu trúc .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | C | C | A | B | A | D | D | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài