________ of the great castles of ancient times remained intact, ________ were burned in fires, others were heavily destroyed in wars.
None/ some
Neither/ many
Many/ much
Some/ a little
Sau chỗ trống là of + the great castles nên cần từ hạn định hoặc đại từ chỉ số lượng.
Ý câu cho biết không có lâu đài nào còn nguyên vẹn.
Cấu trúc liệt kê “____ were burned ..., others ...” cần từ chỉ một nhóm không xác định.
Cặp dùng tự nhiên là some ..., others ... .
Chọn A. None/some vì phù hợp cả nghĩa câu và cặp some ..., others ... .
B, C, D sai vì respectively neither chỉ dùng cho hai đối tượng, much không dùng với danh từ đếm được số nhiều, a little không thay cho castles; many/others cũng kém tự nhiên hơn some/others.
________ doing exercise strengthens bones and muscles, a new study suggests that this may not be true.
Even though many believe in
Although many people believe
As believed by most people that
Though it is believed that
Vế đầu diễn tả niềm tin phổ biến, còn vế sau nêu nghiên cứu mới cho rằng điều đó có thể không đúng.
Vì vậy, chỗ trống cần một cụm nối mang nghĩa nhượng bộ hoặc đối lập.
Cấu trúc thích hợp là: Though + it is believed + that + mệnh đề.
Cụm hoàn chỉnh: Though it is believed that doing exercise strengthens bones and muscles, ...
Chọn D. Though it is believed that vì đúng cấu trúc và phù hợp logic; A sai vì believe in đi với danh từ hoặc cụm danh từ, B thiếu that trước mệnh đề, còn C không tự nhiên và không đúng kiểu mở đầu mệnh đề nhượng bộ.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The details of this contract are ________. No one is disclosed to outsiders.
strict and confident
confide strictly
strictly confidential
strict confidence
Câu có dạng chủ ngữ + be + bổ ngữ; sau are cần một cụm tính từ mô tả the details.
Ý phía sau là nội dung không được tiết lộ ra ngoài, nên cần diễn tả sự bí mật hoặc tuyệt mật.
Cụm từ tự nhiên phù hợp là strictly confidential.
Chọn C. strictly confidential; A sai nghĩa và không tự nhiên, B sai từ loại, còn D không đúng collocation trong cấu trúc are.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Players ________ autographs for fans at open training session at this time tomorrow.
are going to sign
will be signing
will sign
will have been signing
Cụm “at this time tomorrow” cho biết hành động đang diễn ra vào một thời điểm xác định trong tương lai.
Dùng thì tương lai tiếp diễn theo công thức .
Ý câu: vào thời điểm này ngày mai, các cầu thủ sẽ đang ký tặng người hâm mộ.
Chọn B. A diễn tả kế hoạch, C chỉ nêu hành động tương lai, còn D cần nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài trước một mốc tương lai; các ý này không phù hợp.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
It is recommended that the candidate ________ answering questions about work-related experience before entering the interview.
practices
should practice
can practice
will practice
Câu chứa cấu trúc “It is recommended that”, diễn tả lời khuyên hoặc sự khuyến nghị.
Sau chủ ngữ the candidate cần một động từ phù hợp với cấu trúc này.
Dùng should practice để diễn tả việc ứng viên nên luyện tập trả lời câu hỏi trước buổi phỏng vấn.
Chọn B. should practice; A. practices sai dạng động từ, C. can practice diễn tả khả năng hoặc sự cho phép, còn D. will practice diễn tả tương lai nên không phù hợp với ý nghĩa khuyến nghị.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
The CEO was famous for his unethical business practices, which eventually led to to the company’s downfall.
infamous
unethical
practices
led to
famous for: Nổi tiếng vì điều gì
Infamous for: Tai tiếng vì điều gì
Chọn A vì cụm infamous for phù hợp với ngữ cảnh bài; B, C,D sai vì lần lượt đều dùng đúng từ unethical và practices, led to trong ngữ cảnh.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Every candidate is required to develop solutions for tough questions to ensure they are qualified for the job.
is required
for
to ensure
are qualified
Động từ require dùng cấu trúc require somebody to do something.
Vì vậy, cụm đúng là required to develop, không phải required for develop.
Chọn B: for → to. A đúng vì Every candidate là chủ ngữ số ít nên dùng is; C đúng vì diễn tả mục đích; D đúng vì they đi với are.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Either of Lan’s colleagues could come to her birthday party. They were both busy.
Either
Lan’s colleagues
to
They
“They were both busy” cho biết cả hai người đều bận, nên không ai có thể đến dự tiệc.
Either mang nghĩa một trong hai người, trái với ngữ cảnh; từ đúng là Neither.
Chọn A: Either → Neither, tạo câu “Neither of Lan’s colleagues could come to her birthday party.” B, C, D đúng vì “Lan’s colleagues” phù hợp với “They”, “come to” đúng cấu trúc, và “They” thay thế cho hai đồng nghiệp.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
With the deadline approaching, I need to get the reports to be finalized by tomorrow afternoon.
With
approaching
the
to be finalized
Động từ get ở đây diễn tả việc khiến hoặc thu xếp để các báo cáo được hoàn thành.
Vì vậy, cấu trúc phù hợp là get the reports finalized.
Thay to be finalized bằng finalized để câu đúng cấu trúc.
Câu đúng dùng get the reports finalized by tomorrow afternoon.
Chọn D. to be finalized → finalized; A, B, C không sai vì lần lượt dùng đúng With + noun + V-ing, V-ing bổ sung nghĩa cho the deadline và mạo từ the chỉ thời hạn cụ thể.
Cụm get the reports to be finalized không tự nhiên và sai cấu trúc trong trường hợp này.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
The farmers are able to working better than they did last year thanks to the advancement of farming techniques.
are
to working
did
advancement
Sau cấu trúc be able to, động từ phải ở dạng nguyên mẫu có to.
Cụm are able to working sai ngữ pháp; sửa thành are able to work.
Chọn B: . A, C, D đúng vì lần lượt The farmers đi với are, they did last year dùng đúng trong so sánh, và the advancement of farming techniques là cụm đúng.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | C | B | B | A | B | A | D | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài