Đáp án & lời giải chi tiết: Đề ôn tập ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2025 - Mã đề 25 — Toán học

Đánh giá Năng lực V-ACTMôn Toán học30 câuChuẩn GDPT mới

Toán học

Câu 1

Tìm tập xác định của hàm số

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Điều kiện logarit

Đối số logarit phải dương.

Bước 2: Điều kiện mẫu số

Biểu thức dưới căn ở mẫu phải dương.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Suy ra , chọn ; , , sai vì lần lượt chứa , thêm điều kiện , và chứa đồng thời thêm điều kiện .

Đáp án: — vì điều kiện logarit cho , còn điều kiện dưới căn đúng với mọi .

Câu 2

Gọi là giao điểm của trục tung với đồ thị hàm số . Tiếp tuyến của tại có phương trình là

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tìm tọa độ điểm

Giao điểm với trục tung có ; thay vào hàm số để tìm .

Bước 2: Tính hệ số góc tiếp tuyến

Lấy đạo hàm hàm số rồi tính tại .

Bước 3: Lập phương trình tiếp tuyến

Dùng công thức tiếp tuyến tại với hệ số góc .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Phương án đúng vì khớp với phương trình vừa tìm; , , sai vì lần lượt sai dấu hệ số góc, sai độ lớn hệ số góc và sai dấu hệ số góc.

Đáp án: — tiếp tuyến có phương trình .

Câu 3

Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc và khoảng cách từ chân đường cao đến mặt bên bằng . Tính thể tích của khối chóp đó?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Xác định chiều cao

Gọi là cạnh đáy, là chiều cao; thiết diện qua đỉnh, tâm đáy và trung điểm cạnh đáy là tam giác vuông.

Góc giữa mặt bên và đáy bằng .

Bước 2: Dùng khoảng cách đã cho

Khoảng cách từ tâm đáy đến mặt bên là khoảng cách từ tâm đến cạnh huyền trong thiết diện vuông.

Bước 3: Đối chiếu phương án

đúng vì cho đúng giá trị ; , , sai vì lần lượt có hệ số , .

Đáp án: — vì .

Câu 4

Trong hệ tọa độ Oxyz , cho điểm và mặt phẳng . Viết phương trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng .

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tính bán kính

Bán kính bằng khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng .

Bước 2: Lập phương trình mặt cầu

Thay tâm và bán kính vào công thức mặt cầu, rồi khai triển.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Phương án A đúng vì trùng với phương trình vừa lập; B, C, D sai vì lần lượt sai tâm và bán kính, sai bán kính, sai cả tâm lẫn bán kính.

Đáp án: A — Mặt cầu có tâm và bán kính .

Câu 5

Đồ thị hàm số nào dưới đây có đúng ba đường tiệm cận?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Nhắc công thức

Với hàm phân thức, tìm nghiệm thực của mẫu số để xác định tiệm cận đứng; so sánh bậc tử và mẫu để tìm tiệm cận ngang.

Bước 2: Xét phương án B

Mẫu số của có hai nghiệm thực phân biệt, còn bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu nên có thêm một tiệm cận ngang.

Bước 3: Đối chiếu phương án

đúng vì có hai tiệm cận đứng , và một tiệm cận ngang ; , , sai vì lần lượt có , , và đường tiệm cận.

Đáp án: — có đúng ba đường tiệm cận: , .

Câu 6

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A

1

B

2

C

3

D

4

Lời giải

Bước 1: Xét tập xác định

Điều kiện dưới căn: hoặc .

Mẫu số bằng tại ; trong đó chỉ là điểm biên của tập xác định.

Bước 2: Tìm tiệm cận đứng

Tại , tử số tiến đến , còn mẫu số tiến đến nên có tiệm cận đứng.

Điểm không có điểm thuộc tập xác định tiến đến nên không tạo tiệm cận.

Bước 3: Tìm tiệm cận ngang

Khi , bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu nên hàm số tiến đến .

Bước 4: Đối chiếu phương án

tiệm cận đứng và tiệm cận ngang, tổng cộng đường tiệm cận.

Chọn B; A, C, D sai vì lần lượt đếm thiếu, đếm thừa một, và đếm thừa hai đường.

Đáp án: B — Đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang , nên có đường.

Câu 7

Thầy Quang thanh toán tiền mua xe bằng các kỳ khoản năm: 5.000.000 đồng, 6.000.000 đồng, 10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng. Kỳ khoản thanh toán 1 năm sau ngày mua. Với lãi suất áp dụng là 8%. Hỏi giá trị của chiếc xe thầy Quang mua là bao nhiêu?

A

32.412.582 đồng

B

35.412.582 đồng

C

33.412.582 đồng

D

34.412.582 đồng

Lời giải

Bước : Lập công thức

Đổi thành và chiết khấu từng kỳ khoản về thời điểm mua.

Bước : Tính giá trị hiện tại

Cộng các giá trị đã chiết khấu, thu được giá trị chiếc xe tại thời điểm mua.

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn phương án có giá trị đúng bằng đồng; , , sai vì lần lượt lớn hơn kết quả đúng , , đồng.

Đáp án: — Giá trị hiện tại của bốn kỳ khoản là đồng.

Câu 8

Cho là các số dương thỏa mãn . Tính giá trị

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Đặt giá trị chung

Đặt giá trị chung của ba logarit là .

Bước 2: Đổi về một ẩn

Đặt và chia hệ thức cho .

Bước 3: Giải phương trình

Giải phương trình theo , rồi thay vào .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn phương án B: .

A, C, D sai vì lần lượt không bằng kết quả trên, đổi dấu và sai hệ số.

Đáp án: B — Vì .

Câu 9

Biết rằng của số tiền trong một quỹ tín thác được đầu tư vào cổ phiếu , được đầu tư vào trái phiếu và được đầu tư vào các quỹ tương hỗ , còn lại 10.000$ đầu tư vào công trái chính phủ . Hỏi tổng số tiền của quỹ tín thác là bao nhiêu ?

A

100.00$

B

150.00$

C

đô la

D

500.00$

Lời giải

Bước 1: Tính phần còn lại

Tỉ lệ tiền đầu tư là nên phần còn lại là .

Bước 2: Tính tổng số tiền

Số tiền đô la ứng với tổng quỹ.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Không có phương án đúng: tổng số tiền là đô la.

A, B, C, D sai vì lần lượt là , , đô la, không phải đô la.

Đáp án: Không có phương án đúng — phần còn lại là nên tổng quỹ bằng đô la.

Câu 10

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A

1

B

2

C

3

D

4

Lời giải

Bước 1: Tìm điểm mẫu bằng không

Phân tích không phù hợp với miền xác định; trực tiếp giải .

Hai điểm cần kiểm tra là , nhưng chúng không thuộc miền xác định.

Bước 2: Xác định tiệm cận

Do miền xác định gồm hoặc , các điểm làm mẫu bằng thực tế cần xét là trong mẫu đã cho.

Tại đó tử số khác ; đồng thời khi , hàm số tiến tới .

Bước 3: Đếm số tiệm cận

Có hai tiệm cận đứng , và một tiệm cận ngang .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn phương án C. A, B, D sai vì lần lượt đếm thiếu hai, thiếu một và thừa một tiệm cận.

Đáp án: C — Đồ thị có đường tiệm cận: , .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCDBABBABCC

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài