Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
I think Jacy ______ the championship in this competition.
is going to win
win
wins
will win
Câu cần diễn tả nhận định của người nói về việc Jacy giành chức vô địch trong tương lai.
Không có kế hoạch hoặc dấu hiệu rõ ràng; đây là một dự đoán chung.
Vì vậy, dùng cấu trúc I think + S + will + V nguyên mẫu: will win.
Chọn D. will win; A. is going to win tuy đúng ngữ pháp nhưng thiên về kế hoạch hoặc bằng chứng, B. win sai vì thiếu chia động từ, còn C. wins không phù hợp với dự đoán về một sự kiện tương lai đơn lẻ.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The environmental group conducted a study that showed ______ of plastic waste accumulates in the ocean each year.
a large amount
a wide range
a majority of
a large number
Chỗ trống cần một cụm danh từ chỉ lượng làm chủ ngữ cho động từ accumulates.
Plastic waste là danh từ không đếm được.
Cụm a large amount of dùng với danh từ không đếm được.
Vì vậy, a large amount of plastic waste phù hợp về ngữ pháp và nghĩa.
Chọn A. a large amount; B sai vì a wide range of chỉ sự đa dạng, C không tự nhiên với plastic waste và thường dùng cho tập hợp, D sai vì a large number of dùng với danh từ đếm được số nhiều.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The festival last night ______ in one of the most crowded cities in our country.
took up
took away
took place
took in
Cụm thời gian “last night” yêu cầu động từ ở thì quá khứ.
Chủ ngữ là một lễ hội nên cần cụm động từ mang nghĩa “diễn ra” ở địa điểm đó.
Cụm từ phù hợp là “take place”; ở quá khứ, dùng “took place”.
Câu hoàn chỉnh có nghĩa: Lễ hội tối qua đã diễn ra ở một trong những thành phố đông dân nhất nước ta.
Chọn C. took place; A. took up, B. took away và D. took in lần lượt không mang nghĩa “diễn ra” trong ngữ cảnh này.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Listen! Someone ______ knocking at the door.
is
are
can
were
Listen! cho biết hành động đang diễn ra ngay lúc nói.
Câu dùng thì hiện tại tiếp diễn.
Someone là chủ ngữ số ít nên dùng trước knocking.
Chọn A: is, tạo thành câu đúng ngữ pháp và phù hợp ngữ cảnh.
B, C, D sai vì lần lượt không hợp với chủ ngữ số ít, không kết hợp trực tiếp với để tạo thì tiếp diễn, và dùng sai thì.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
I’m really looking forward to ______ from you.
hear
hearing
see
seeing
Trong cụm look forward to, to là giới từ nên sau đó cần danh từ hoặc động từ thêm -ing.
Cụm from you gợi ý nghĩa nhận tin hoặc nhận liên lạc từ người nghe.
Chọn B. hearing vì hearing from you diễn tả việc nhận tin từ bạn.
A. hear sai vì là động từ nguyên mẫu; C. see không phù hợp với collocation; D. seeing đúng dạng nhưng không phù hợp ngữ nghĩa với from you.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
Researchers from McGill University found that babies seem to like listening to each other rather than to adults, that may be why baby talk is such a universal tool among parents.
to like
each other
that
among
Cụm sau dấu phẩy là mệnh đề giải thích bổ sung, không phải mệnh đề quan hệ xác định.
Sau dấu phẩy, từ nối đúng là which; that thường dùng trong mệnh đề quan hệ xác định và không đứng sau dấu phẩy.
Câu đúng dùng: ..., which may be why baby talk is such a universal tool among parents.
Chọn C: that → which. A đúng với cấu trúc seem to + động từ, B đúng trong listening to each other để chỉ hành động tương hỗ, D đúng trong cụm among parents.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
When my family went to the park, we noticed that we have left our tickets at home.
When
went
noticed
have left
Các hành động “went” và “noticed” đều diễn ra trong quá khứ.
Hành động để quên vé xảy ra trước hành động nhận ra.
Hành động xảy ra trước trong quá khứ cần dùng quá khứ hoàn thành.
Vì vậy, “have left” được sửa thành “had left”.
Chọn D. “have left” sai vì không phù hợp với thứ tự thời và phải sửa thành “had left”; A, B, C đúng vì lần lượt là liên từ thời gian, động từ quá khứ đơn và động từ chính ở quá khứ đơn.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
From the 1960s, an increasing number of critical thinkers began to question the assumption that the family is necessarily a beneficial institution.
number of
to
is
a
Động từ chính là began, thuộc thì quá khứ.
Mệnh đề sau assumption diễn đạt niềm tin cùng thời với began nên dùng quá khứ.
Vì vậy, is sửa thành was.
C đúng: is → was. A, B, D không sai vì lần lượt đúng với an increasing number of + danh từ số nhiều, began to question và a beneficial institution.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
Contestants be advised! Sixty minutes are the maximum time allowed for the competition.
sixty minutes
are
time
allowed
“Sixty minutes” chỉ một khoảng thời gian được xem như một đơn vị, nên là danh từ số ít.
Động từ phải chia số ít: “Sixty minutes is the maximum time allowed for the competition.”
Chọn B. “are” sai vì phải đổi thành “is”; A, C, D đúng vì lần lượt là chủ ngữ chỉ khoảng thời gian, bổ ngữ danh từ và phân từ quá khứ trong cụm “time allowed”.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
I don’t think students who are timid in high school will continue to be shy throughout their lives, aren’t they?
don’t think
to be
throughout
aren’t they
Mệnh đề chính là câu khẳng định ở thì tương lai, dùng trợ động từ will.
Vì vậy, câu hỏi đuôi phải ở dạng phủ định của will: won’t they?
Chọn D. aren’t they? và sửa thành won’t they?; A. don’t think đúng vì giới thiệu mệnh đề phụ, B. to be đúng trong continue to be, còn C. throughout phù hợp trong throughout their lives.
aren’t they? sai vì dùng trợ động từ be ở hiện tại, không phù hợp với thì tương lai của mệnh đề chính.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | C | A | B | C | D | C | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài