Đáp án & lời giải chi tiết: Đề ôn tập ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2025 - Mã đề 24 — Tiếng Anh

Đánh giá Năng lực V-ACTMôn Tiếng Anh30 câuChuẩn GDPT mới

Ngôn ngữ - Tiếng Anh

Câu 1

Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.

Three weeks ________ fast when you are on your holiday.

A

go

B

went

C

goes

D

gone

Lời giải

Bước 1: Phân tích chỗ trống

Chỗ trống đứng sau chủ ngữ Three weeks và trước trạng từ fast.

Vị trí này cần một động từ chính cho chủ ngữ.

Bước 2: Áp dụng quy tắc

Three weeks là một khoảng thời gian nên được xem như chủ ngữ số ít.

Câu diễn tả trải nghiệm chung nên dùng hiện tại đơn; động từ phải thêm -es.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn C. goes vì phù hợp với chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn.

A. go sai vì không chia -es; B. went sai vì dùng quá khứ đơn; D. gone sai vì là V3, không thể làm động từ chính nếu không có trợ động từ.

Đáp án: C. goes — vì Three weeks được xem là chủ ngữ số ít và câu dùng hiện tại đơn.

Câu 2

Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.

Teachers find ways to prevent students ________ cell phones during class.

A

against using

B

from using

C

to using

D

to use

Lời giải

Bước 1: Xác định cấu trúc

Sau prevent + O, cần dùng giới từ from và động từ dạng V-ing.

Bước 2: Áp dụng vào câu

Điền from using để diễn tả nghĩa ngăn học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn B. from using vì đúng cấu trúc ; A, C, D lần lượt sai vì dùng against, sai giới từ to và dùng to V.

Đáp án: B. from using — đúng cấu trúc .

Câu 3

Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.

The athlete broke the world record by running ________ the previous record holder.

A

three second fast like

B

as three seconds fast as

C

three second fast as

D

three seconds faster than

Lời giải

Bước 1: Xác định cấu trúc

Ý nghĩa câu cần cụm so sánh hơn, chỉ vận động viên chạy nhanh hơn người giữ kỷ lục trước.

Cụm đúng cần có faster than và three seconds.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn D: three seconds faster than; A, B, C sai vì lần lượt dùng like không phù hợp và second thiếu số nhiều, sai cấu trúc so sánh hơn hoặc dùng as...as không đúng nghĩa.

Đáp án: D — three seconds faster than đúng cấu trúc so sánh hơn và dùng đúng danh từ số nhiều.

Câu 4

Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.

Our presentation on climate change has raised ________ of questions.

A

a multitude

B

huge amounts

C

much

D

a great deal

Lời giải

Bước 1: Phân tích chỗ trống

Sau chỗ trống đã có sẵn of questions, nên cần cụm từ theo cấu trúc ___ of + danh từ số nhiều đếm được.

Cụm phù hợp với nghĩa “rất nhiều câu hỏi” là a multitude of questions.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn A. a multitude vì a multitude of đi tự nhiên với questions; B, C, D sai vì huge amounts, much và a great deal thường dùng với danh từ không đếm được, không phù hợp với questions.

Đáp án: A. a multitude — phù hợp với cấu trúc a multitude of + danh từ đếm được số nhiều.

Câu 5

Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.

My sister doesn't consider herself to be particularly ________, but when she’s given a job, she always makes sure it is done right.

A

industry

B

industrious

C

industrial

D

industrialized

Lời giải

Bước 1: Xác định từ loại

Sau cấu trúc cần một tính từ để mô tả .

Bước 2: Xét nghĩa theo ngữ cảnh

Mệnh đề sau thể hiện sự tương phản: cô ấy luôn hoàn thành công việc cẩn thận, có trách nhiệm.

Vì vậy, chỗ trống cần tính từ mang nghĩa chăm chỉ, siêng năng.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn B. vì phù hợp từ loại và mang nghĩa chăm chỉ; A. là danh từ, C. nghĩa là thuộc về công nghiệp, còn D. nghĩa là được công nghiệp hóa nên không phù hợp để mô tả con người.

Đáp án: B — là tính từ nghĩa là chăm chỉ, phù hợp với cấu trúc và ngữ cảnh.

Câu 6

Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.

Mathematics, which many students believe is too difficult, actually require logical thinking rather than memorization.

A

which

B

is

C

require

D

rather than

Lời giải

Bước 1: Xác định chủ ngữ chính

Chủ ngữ chính là “Mathematics”, được xem như danh từ số ít.

Bước 2: Kiểm tra động từ

Ở thì hiện tại đơn, động từ chính phải chia theo chủ ngữ số ít: “require” cần thêm -s thành “requires”.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn C. A. “which” đúng vì mở đầu mệnh đề quan hệ không hạn định; B. “is” đúng trong mệnh đề quan hệ; D. “rather than” đúng trong cấu trúc đối lập hai phương pháp.

Đáp án: C — “require” sai vì chủ ngữ “Mathematics” là số ít nên phải sửa thành “requires”.

Câu 7

Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.

My class visited the museum in Paris which is famous for its collection of ancient paintings.

A

the museum

B

which

C

for its

D

collection of

Lời giải

Bước 1: Kiểm tra mạo từ

Cụm "the museum" ngụ ý một bảo tàng cụ thể đã được nhắc đến trước đó.

Trong câu, bảo tàng chưa được giới thiệu nên cần dùng "a museum".

Bước 2: Sửa lỗi

Thay "the museum" bằng "a museum".

Câu tự nhiên hơn: My class visited a museum in Paris which is famous for its collection of ancient paintings.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn A. the museum; B, C, D không sai vì lần lượt "which" nối mệnh đề quan hệ, "famous for its collection" đúng cấu trúc, và "collection of ancient paintings" là cụm danh từ đúng.

Đáp án: A — "the museum" phải đổi thành "a museum" vì bảo tàng chưa được giới thiệu trước.

Câu 8

Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.

Ms. Brown is worried about her students’s ability to pass the coming graduation exams.

A

about her

B

students’s ability

C

the coming

D

graduation

Lời giải

Bước 1: Kiểm tra cụm sở hữu

"Students" là danh từ số nhiều đã kết thúc bằng chữ "s".

Bước 2: Sửa dạng sở hữu

Dạng sở hữu đúng là "students' ability", không phải "students’s ability".

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn B vì "students’s ability" phải sửa thành "students' ability"; A đúng với cấu trúc "worried about her", còn C và D phù hợp trong cụm "the coming graduation exams".

Đáp án: B — "students’s ability" sai vì danh từ số nhiều kết thúc bằng s chỉ thêm dấu nháy đơn: "students' ability".

Câu 9

Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.

Elephants, that are my niece’s favorite animal, are among the smartest animals.

A

that

B

my niece’s

C

among

D

smartest

Lời giải

Bước 1: Xác định lỗi ngữ pháp

Cụm giữa hai dấu phẩy là mệnh đề quan hệ không xác định.

Vì vậy, that phải được thay bằng which.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn A: that → which. B, C, D đúng vì lần lượt dùng đúng dạng sở hữu my niece’s, giới từ among trong cấu trúc among the smartest animals và so sánh nhất smartest.

Đáp án: A — that sai vì mệnh đề quan hệ không xác định phải dùng which.

Câu 10

Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.

Jane said that her parents wanted hers to marry someone that they trusted.

A

said

B

that

C

hers

D

that they

Lời giải

Bước 1: Xác định cấu trúc

Sau động từ want, câu phải theo cấu trúc .

Vì vậy, vị trí trống cần một tân ngữ.

Bước 2: Chọn đại từ phù hợp

là đại từ sở hữu, không dùng làm tân ngữ sau want.

Đổi thành : her parents wanted her to marry someone they trusted.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Đáp án đúng là C. A. said đúng trong cấu trúc tường thuật; B. that mở đầu mệnh đề tường thuật; D. that they mở đầu mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho someone.

Đáp án: C — hers phải đổi thành her vì sau want cần tân ngữ trong cấu trúc .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCBDABCABAC

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài