Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Three weeks ________ fast when you are on your holiday.
go
went
goes
gone
Chỗ trống đứng sau chủ ngữ Three weeks và trước trạng từ fast.
Vị trí này cần một động từ chính cho chủ ngữ.
Three weeks là một khoảng thời gian nên được xem như chủ ngữ số ít.
Câu diễn tả trải nghiệm chung nên dùng hiện tại đơn; động từ phải thêm -es.
Chọn C. goes vì phù hợp với chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn.
A. go sai vì không chia -es; B. went sai vì dùng quá khứ đơn; D. gone sai vì là V3, không thể làm động từ chính nếu không có trợ động từ.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Teachers find ways to prevent students ________ cell phones during class.
against using
from using
to using
to use
Sau prevent + O, cần dùng giới từ from và động từ dạng V-ing.
Điền from using để diễn tả nghĩa ngăn học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học.
Chọn B. from using vì đúng cấu trúc ; A, C, D lần lượt sai vì dùng against, sai giới từ to và dùng to V.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The athlete broke the world record by running ________ the previous record holder.
three second fast like
as three seconds fast as
three second fast as
three seconds faster than
Ý nghĩa câu cần cụm so sánh hơn, chỉ vận động viên chạy nhanh hơn người giữ kỷ lục trước.
Cụm đúng cần có faster than và three seconds.
Chọn D: three seconds faster than; A, B, C sai vì lần lượt dùng like không phù hợp và second thiếu số nhiều, sai cấu trúc so sánh hơn hoặc dùng as...as không đúng nghĩa.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Our presentation on climate change has raised ________ of questions.
a multitude
huge amounts
much
a great deal
Sau chỗ trống đã có sẵn of questions, nên cần cụm từ theo cấu trúc ___ of + danh từ số nhiều đếm được.
Cụm phù hợp với nghĩa “rất nhiều câu hỏi” là a multitude of questions.
Chọn A. a multitude vì a multitude of đi tự nhiên với questions; B, C, D sai vì huge amounts, much và a great deal thường dùng với danh từ không đếm được, không phù hợp với questions.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
My sister doesn't consider herself to be particularly ________, but when she’s given a job, she always makes sure it is done right.
industry
industrious
industrial
industrialized
Sau cấu trúc cần một tính từ để mô tả .
Mệnh đề sau thể hiện sự tương phản: cô ấy luôn hoàn thành công việc cẩn thận, có trách nhiệm.
Vì vậy, chỗ trống cần tính từ mang nghĩa chăm chỉ, siêng năng.
Chọn B. vì phù hợp từ loại và mang nghĩa chăm chỉ; A. là danh từ, C. nghĩa là thuộc về công nghiệp, còn D. nghĩa là được công nghiệp hóa nên không phù hợp để mô tả con người.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Mathematics, which many students believe is too difficult, actually require logical thinking rather than memorization.
which
is
require
rather than
Chủ ngữ chính là “Mathematics”, được xem như danh từ số ít.
Ở thì hiện tại đơn, động từ chính phải chia theo chủ ngữ số ít: “require” cần thêm -s thành “requires”.
Chọn C. A. “which” đúng vì mở đầu mệnh đề quan hệ không hạn định; B. “is” đúng trong mệnh đề quan hệ; D. “rather than” đúng trong cấu trúc đối lập hai phương pháp.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
My class visited the museum in Paris which is famous for its collection of ancient paintings.
the museum
which
for its
collection of
Cụm "the museum" ngụ ý một bảo tàng cụ thể đã được nhắc đến trước đó.
Trong câu, bảo tàng chưa được giới thiệu nên cần dùng "a museum".
Thay "the museum" bằng "a museum".
Câu tự nhiên hơn: My class visited a museum in Paris which is famous for its collection of ancient paintings.
Chọn A. the museum; B, C, D không sai vì lần lượt "which" nối mệnh đề quan hệ, "famous for its collection" đúng cấu trúc, và "collection of ancient paintings" là cụm danh từ đúng.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Ms. Brown is worried about her students’s ability to pass the coming graduation exams.
about her
students’s ability
the coming
graduation
"Students" là danh từ số nhiều đã kết thúc bằng chữ "s".
Dạng sở hữu đúng là "students' ability", không phải "students’s ability".
Chọn B vì "students’s ability" phải sửa thành "students' ability"; A đúng với cấu trúc "worried about her", còn C và D phù hợp trong cụm "the coming graduation exams".
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Elephants, that are my niece’s favorite animal, are among the smartest animals.
that
my niece’s
among
smartest
Cụm giữa hai dấu phẩy là mệnh đề quan hệ không xác định.
Vì vậy, that phải được thay bằng which.
Chọn A: that → which. B, C, D đúng vì lần lượt dùng đúng dạng sở hữu my niece’s, giới từ among trong cấu trúc among the smartest animals và so sánh nhất smartest.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Jane said that her parents wanted hers to marry someone that they trusted.
said
that
hers
that they
Sau động từ want, câu phải theo cấu trúc .
Vì vậy, vị trí trống cần một tân ngữ.
là đại từ sở hữu, không dùng làm tân ngữ sau want.
Đổi thành : her parents wanted her to marry someone they trusted.
Đáp án đúng là C. A. said đúng trong cấu trúc tường thuật; B. that mở đầu mệnh đề tường thuật; D. that they mở đầu mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho someone.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | D | A | B | C | A | B | A | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài