Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Jane was careful. She didn’t start the test until she ____ all the instructions.
read
reads
had read
had been reading
Jane đọc mọi hướng dẫn trước, rồi mới bắt đầu bài kiểm tra.
Hành động đọc xảy ra trước một hành động quá khứ nên dùng quá khứ hoàn thành.
Đáp án đúng là C. B, A sai vì lần lượt dùng hiện tại đơn và quá khứ đơn; D sai vì dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn, không phù hợp với hành động đã hoàn tất.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The organizers had to call ____ the concert because of insufficient attendance.
on
off
out
in
Lượng người tham dự không đủ nên ban tổ chức phải hủy buổi hòa nhạc.
Cụm phù hợp là .
Chọn B. nghĩa là hủy; A, C, D sai vì lần lượt mang nghĩa kêu gọi, la lớn và gọi vào.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Typhoon Yagi slammed Asia in August 2024 with ____ rain, causing severe flooding.
too much
too many
plentiful of
a large number of
Rain nghĩa là mưa, thuộc danh từ không đếm được.
Với danh từ không đếm được, dùng cấu trúc danh từ.
Chọn A. B sai vì dùng với danh từ đếm được số nhiều; C sai vì không có cấu trúc ; D sai vì dùng với danh từ đếm được số nhiều.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The weather today is ____ than yesterday, so you should wear a jacket if you go out.
cold
much cold
more cold
colder
Sau động từ be và trước than cần một tính từ ở dạng so sánh hơn.
Cold là tính từ ngắn nên thêm đuôi -er.
Chọn . sai vì chưa ở dạng so sánh; sai vì không dùng much cold; không phù hợp với quy tắc thông dụng của tính từ ngắn.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
We need more ____ teachers to improve the quality of education.
qualify
qualified
qualifying
qualification
Từ cần điền đứng trước danh từ teachers nên phải là tính từ.
Câu cần diễn tả những giáo viên có đủ năng lực.
qualified là tính từ, nghĩa là có đủ năng lực, phù hợp với teachers.
Đáp án đúng là B. A, C, D sai vì lần lượt là động từ, phân từ hiện tại và danh từ; chúng không phù hợp về từ loại hoặc nghĩa.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
My daughter is clever enough to solve difficult problems without any help whenever he has a test.
clever
solve
he
a
Đại từ thay thế cho My daughter
chỉ nữ giới số ít nên phải dùng .
Chọn C vì phải sửa thành để hòa hợp với ; A, B, D không sai vì lần lượt dùng đúng tính từ, động từ nguyên mẫu sau và mạo từ .
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Tom, like his father, are regularly encouraged by his doctor to exercise for at least 30 minutes a day to improve his overall health.
his father
are
to exercise
his overall health
Bỏ cụm xen giữa “like his father”, chủ ngữ chính là “Tom”.
“Tom” là danh từ số ít nên cần động từ số ít.
Chọn B: “are” phải sửa thành “is” để hòa hợp với “Tom”. A, C, D không sai vì lần lượt là cụm xen giữa, động từ nguyên mẫu sau “encouraged to”, và cụm chỉ mục đích.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
My cousin likes his classmate’s friends’, so he hopes to hang out with her soon.
classmate’s friends’
hopes
to hang
soon
Cụm cần dùng làm tân ngữ của likes, chỉ những người bạn của bạn cùng lớp.
Vì vậy, friends không mang nghĩa sở hữu.
Sở hữu cách chỉ nằm ở classmate’s: bạn của người bạn cùng lớp.
Cụm đúng là classmate’s friends.
A sai vì thừa dấu phẩy trên cao sau friends; B, C, D sai vì hopes hòa hợp với chủ ngữ, hope đi với to hang out, và soon là trạng từ chỉ thời gian.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
What keep Emma and Liam together through tough times is deep respect for one another.
keep
tough times
deep respect
for one another
Cụm bắt đầu bằng What là mệnh đề danh từ, giữ vai trò chủ ngữ của động từ is.
Mệnh đề What-clause được xem là số ít, nên động từ bên trong phải dùng keeps.
Chọn A: keep phải sửa thành keeps để hòa hợp với chủ ngữ mệnh đề What. B, C, D sai vì lần lượt là cụm danh từ, cụm danh từ và cụm giới từ được dùng đúng.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
The blue car which a white stripe on the side is parked neatly in front of the house.
which
on the side
is parked
the house
Which thay cho danh từ chỉ vật và mở đầu mệnh đề quan hệ.
Mệnh đề này cần động từ để hoàn chỉnh.
Cụm đúng phải là which has a white stripe, vì the blue car có một sọc trắng.
Vì vậy, lỗi nằm ở vị trí A.
Chọn A — which cần đi cùng has; B, C, D sai vì on the side đúng vị trí, is parked đúng cấu trúc bị động, và the house đúng sau in front of.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | A | D | B | C | B | A | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài