Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The agreement between the two companies is becoming _______ as they struggle to compromise on key issues.
bader and bader
from bad to worse
more bad and bad
worse and worse
Sau “becoming” cần cụm tính từ diễn tả sự thay đổi tăng dần.
“Bad” có dạng so sánh hơn bất quy tắc là “worse”.
Chọn D: “worse and worse”, đúng cấu trúc so sánh kép. A sai vì “bader” không tồn tại; B là thành ngữ “từ xấu đến tệ hơn” nhưng không phù hợp sau “becoming”; C sai vì dùng sai cấu trúc và dạng so sánh.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The documentary about climate change is _______ famous, having been shown in many countries.
nationally
national
nation
nationalism
Famous là tính từ, nên cần một trạng từ bổ nghĩa.
Nationally là trạng từ, tạo thành cụm nationally famous.
Chọn A. B, C, D sai vì lần lượt là tính từ, danh từ và danh từ, không phù hợp để bổ nghĩa trực tiếp cho tính từ famous.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The recent changes in the law will result ______ a decrease in crime rates.
in
on
from
for
Câu muốn nói những thay đổi trong luật sẽ dẫn đến việc giảm tỉ lệ tội phạm.
Sau result là kết quả nên dùng cụm result in.
Chọn A. in vì result in có nghĩa là dẫn đến; B. on, C. from, D. for sai vì không tạo thành cụm cố định phù hợp trong câu.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
While exploring the historic site, they remembered that they _______ it during their last trip.
visited
would visit
were visiting
had visited
Họ nhớ lại việc đã tham quan địa điểm trong chuyến đi trước.
Việc tham quan xảy ra trước thời điểm họ nhớ lại.
Dùng quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước: had visited.
Chọn D. had visited vì diễn tả việc đã tham quan trước thời điểm nhớ lại; A sai vì dùng quá khứ đơn, B sai vì diễn tả tương lai trong quá khứ, C sai vì diễn tả hành động đang diễn ra.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Grilled fish is _____ specialities in this coastal area. I have to taste it.
in many of
one of many
among a lot
one out of
Câu cần diễn đạt: cá nướng là một trong nhiều đặc sản của vùng này.
Cấu trúc phù hợp là one of many specialities.
Chọn B: one of many tạo thành cụm đúng với specialities.
A, C, D sai vì lần lượt dùng in many of không phù hợp, among a lot thiếu cấu trúc, và one out of không hợp nghĩa trong câu.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it and blacken your
choice on your answer sheet.
I ate the loaf of bread for breakfast, but it kept me going until the late afternoon.
the
for breakfast
kept
late
Từ the ngụ ý đã biết rõ hoặc đã nhắc tới một chiếc bánh mì cụ thể.
Câu độc lập không có ngữ cảnh xác định trước nên cần đổi the thành a.
Chọn A. the → a. B, C, D đúng vì lần lượt là cụm chỉ thời gian tự nhiên, động từ trong cụm kept me going phù hợp thì quá khứ, và tính từ phù hợp với the late afternoon.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it and blacken your
choice on your answer sheet.
Yoghurt, one of the healthiest snacks, are advised for people with daily calcium needs.
one of
healthiest
are
daily
Yoghurt là danh từ không đếm được, chỉ một loại thực phẩm nên được xem là chủ ngữ số ít.
Vì vậy, động từ phải dùng dạng số ít: is advised.
Chọn C: are → is. A, B và D không sai vì lần lượt tạo đúng cấu trúc one of the healthiest snacks và cụm daily calcium needs.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it and blacken your
choice on your answer sheet.
My student told me that out of the four IELTS’s skills, writing is not his strength.
My
out of the
IELTS's skills
strength
Câu đang nói về writing trong tập hợp bốn kỹ năng IELTS.
Vì vậy, cần dùng từ chỉ sự thuộc về một tập hợp.
Among the phù hợp và trang trọng hơn trong ngữ cảnh này.
Cụm cần sửa là out of the → among the.
B đúng vì cần thay out of the bằng among the; A, C, D không sai vì My biểu thị sở hữu, IELTS's skills biểu thị các kỹ năng thuộc IELTS, còn strength phù hợp trong cụm is not his strength.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it and blacken your
choice on your answer sheet.
The little Nikolas is so excited since she will have an outing next Friday for some photoshots.
little
she
an
some
Nikolas là tên nam nên đại từ nhân xưng phải là he, không phải she.
Chọn B. she → he. A. little dùng đúng với tên để diễn tả thân mật hoặc tuổi nhỏ; C. an đúng vì outing bắt đầu bằng âm nguyên âm; D. some đúng trước danh từ số nhiều photoshoots.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it and blacken your
choice on your answer sheet.
Tom’s work as a college admissions officer, who is part-time, brings him some social skills.
a
who
him
skills
Cụm “is part-time” bổ nghĩa cho “work”, tức công việc, không phải người.
Chọn B vì “who” chỉ người, trong khi “work” là sự việc nên phải dùng “which”. A, C, D không sai vì lần lượt là mạo từ, đại từ tân ngữ và danh từ phù hợp ngữ cảnh.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | A | D | B | A | C | B | B | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài