Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
We also agree with the authors that what subjects ______ about a task can be of central importance, even when deception is not involved.
are told
is told
told
to be told
Trong mệnh đề, chủ ngữ là subjects, ở dạng số nhiều.
Động từ be tương ứng phải là are.
Động từ tell ở bị động dùng dạng quá khứ phân từ told sau are.
Cụm đúng là are told about a task.
Chọn A. B, C, D sai vì is không hòa hợp với subjects, told thiếu trợ động từ bị động, còn to be told không phù hợp cấu trúc mệnh đề.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
______ the children in my village prefer watching football to participating in a football game.
Many
Mostly
Most of
Most
Danh từ children đã có từ hạn định the.
Vì vậy, cần dùng cấu trúc Most of + the + danh từ số nhiều.
Chọn C: Most of the children là cụm từ đúng.
A, B, D sai vì lần lượt không đứng trực tiếp trước the children, là trạng từ không phù hợp, và thiếu of.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
When the first settlers moved into the area, they ______ immense hardship.
faced
was faced
was facing
had faced
Mệnh đề dùng thì quá khứ đơn: .
Hành động chịu đựng gian khổ xảy ra cùng giai đoạn nên dùng quá khứ đơn.
là chủ thể trực tiếp chịu đựng gian khổ, nên dùng câu chủ động.
Chọn A: . B, C, D sai vì lần lượt dùng bị động với chủ ngữ không phù hợp, dùng tiếp diễn sai thì, và dùng quá khứ hoàn thành không cần thiết.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The CEO announced that the company would ______ employees in order to focus on more profitable areas of business.
take on
take after
lay in
lay off
Công ty muốn tập trung vào các lĩnh vực sinh lời hơn.
Vì vậy, hành động phù hợp là cắt giảm nhân viên.
Cụm từ mang nghĩa sa thải nhân viên là lay off.
Chọn D. lay off; A sai vì nghĩa là tuyển dụng, B sai vì nghĩa là giống ai, C sai vì nghĩa là tích trữ.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
It seems that the more you do for these people, ______.
the more they expect from you
the less they expect from you
they want more from you
they expect less from you
Câu sử dụng cấu trúc so sánh kép, diễn tả quan hệ càng làm nhiều thì càng mong đợi nhiều.
Sau the more ở vế đầu, vế sau cần có the more để bảo đảm cấu trúc song song.
Chọn A: the more they expect from you. B, C, D sai vì lần lượt dùng nghĩa trái ngược, thiếu the trong cấu trúc so sánh kép, và dùng less không phù hợp với ý nghĩa câu.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
Almost half of all grandparents lose all contact with their grandchildren after a separation or divorcee, according to a new report.
half of all
with
separation
divorcee
là danh từ chỉ sự ly thân; cấu trúc cần một danh từ tương ứng sau .
là danh từ chỉ người, không song song với về nghĩa.
Chọn D: phải dùng để chỉ sự ly hôn; A, B, C đúng vì lần lượt tạo cụm từ đúng, dùng giới từ phù hợp và là danh từ chỉ sự ly thân.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
The vegetables sold in the supermarket near my house aren’t fresh. I seldom go to that supermarket to buy food, don’t I?
vegetables
sold
seldom
don’t I
Seldom mang nghĩa hiếm khi, tương đương ý phủ định.
Vì vậy, mệnh đề sau có ý phủ định.
Chọn D — đuôi câu phải là do I? vì mệnh đề chứa seldom mang nghĩa phủ định; A, B, C sai vì lần lượt là danh từ, phân từ dùng đúng và trạng từ dùng đúng.
Câu đúng dùng đuôi khẳng định: do I?
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
The police is trying to find the missing girl.
The
is
to find
missing
Chủ ngữ là police, danh từ chỉ lực lượng cảnh sát và được dùng như số nhiều.
Động từ phải chia số nhiều: police đi với are, không đi với is.
Chọn B vì is phải sửa thành are; A, C, D không sai vì lần lượt là mạo từ xác định, cụm to find đúng và từ bổ nghĩa đúng cho girl.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
When Mr. Teie listened to the calls about the cotton-top tamarin colony kept at the Wisconsin-Madison psychology department, he immediately recognise emotional states.
the calls
about
kept
recognise
Động từ listened ở mệnh đề When cho biết sự việc xảy ra trong quá khứ.
Chủ ngữ he và ngữ cảnh quá khứ yêu cầu động từ recognise chuyển sang recognised.
Chọn D vì recognise sai thì, cần sửa thành recognised; A, B, C sai vì lần lượt là cụm danh từ đúng, giới từ đúng và mệnh đề rút gọn đúng.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
The ME2 was a handheld game that addressed people’s concerns about unhealthy lifestyles and it contained technology in that had been developed for the sports industry.
that
about
in that
for
Cụm “a handheld game that addressed people’s concerns” đúng vì that thay cho game.
Cụm “concerns about unhealthy lifestyles” đúng vì about đi với concerns.
Chọn C: “technology in that” sai; cần sửa thành “technology that had been developed” vì that làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ.
A, B, D sai vì lần lượt dùng that, about và for đều đúng ngữ pháp trong ngữ cảnh.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | A | D | A | D | D | B | D | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài