Đáp án & lời giải chi tiết: Đề ôn tập ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2025 - Mã đề 14 — Toán học

Đánh giá Năng lực V-ACTMôn Toán học30 câuChuẩn GDPT mới

Toán học

Câu 1

Họ nguyên hàm của hàm số

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Đổi cơ số

Đưa hàm số về cơ số để nguyên hàm thuận tiện.

Bước 2: Tính nguyên hàm

Áp dụng công thức nguyên hàm hàm số mũ.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn C vì kết quả là ; A, B, D sai vì lần lượt thiếu , thiếu và thiếu hệ số .

Đáp án: C — .

Câu 2

Cho hàm số có đạo hàm , với mọi . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng

A

B

C

D

Lời giải

Bước : Tìm điểm tới hạn

Giải để tìm các điểm cần xét.

Bước : Xét dấu đạo hàm

Trên , nên nghịch biến; trên , nên đồng biến.

Vì vậy, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại .

Bước : Đối chiếu phương án

Giá trị nhỏ nhất là , tương ứng với phương án .

, , sai vì lần lượt chỉ giá trị tại đầu trái, đầu phải và điểm không phải vị trí cực tiểu.

Đáp án: A — Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên nên đạt giá trị nhỏ nhất tại .

Câu 3

Công ty X có ba bộ phận, bộ phận thứ nhất có người hưởng lương bậc I, người hưởng lương bậc II, người hưởng lương bậc III; bộ phận thứ hai có người hưởng lương bậc I, người hưởng lương bậc II, người hưởng lương bậc III; bộ phận thứ ba có người hưởng lương bậc I, người hưởng lương bậc II, người hưởng lương bậc III. Biết rằng tổng lương hàng tháng của bộ phận thứ nhất, bộ phận thứ hai và bộ phận thứ ba lần lượt là triệu đồng, triệu đồng và triệu đồng. Mức lương bậc II là

A

triệu đồng

B

triệu đồng

C

triệu đồng

D

triệu đồng

Lời giải

Bước : Lập hệ phương trình

Gọi lần lượt là mức lương bậc , tính theo triệu đồng.

Bước : Khử ẩn và giải hệ

Khử bằng phương trình thứ ba, thu được hai phương trình theo .

Bước : Đối chiếu phương án

Mức lương bậc , nên chọn ; lần lượt là mức bậc , còn không thỏa hệ.

Đáp án: C — hệ phương trình cho mức lương bậc triệu đồng.

Câu 4

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ?

Hình minh họa

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Áp dụng công thức

Với cơ số , nguyên hàm của là:

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn D vì ; A sai vì nhân thêm , B sai vì thiếu hệ số chia, C sai vì không đúng công thức nguyên hàm hàm mũ.

Đáp án: D — vì .

Câu 5

Quãng đường trung bình mà bạn Chi chạy được là

Hình minh họa

A

B

Không xác định do thiếu dữ kiện các quãng đường thành phần

C

D

Lời giải

Bước 1: Xác định công thức

Dùng công thức trung bình cộng của các quãng đường.

Bước 2: Kiểm tra dữ kiện

Đề chưa cung cấp các giá trị , nên không thể thực hiện phép tính.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chưa xác định được phương án đúng; , , , đều chưa đủ căn cứ lựa chọn vì đề thiếu dữ kiện quãng đường.

Đáp án: Chưa đủ dữ kiện để chọn đáp án hoặc tính quãng đường trung bình.

Câu 6

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Diện tích tam giác tạo bởi điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

Hình minh họa

A

B

C

D

Lời giải

Bước : Xác định ba điểm cực trị

Đọc bảng biến thiên, ba điểm cực trị là , , .

Bước : Tính diện tích tam giác

Chọn làm đáy vì cùng tung độ.

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn ; các phương án , , sai vì lần lượt cho kết quả , , , đều khác .

Đáp án: — diện tích tam giác qua ba điểm cực trị bằng .

Câu 7

Cho bất phương trình .

Khi , tập nghiệm của bất phương trình là

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Tìm điều kiện xác định

Biểu thức logarit xác định khi .

Bước 2: Giải bất phương trình

Vì cơ số , bất phương trình giữ nguyên chiều khi chuyển sang dạng mũ.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Kết hợp , suy ra .

Phương án đúng là B; A, C, D sai vì lần lượt chứa , loại , và chứa .

Đáp án: B — Điều kiện kết hợp với cho tập nghiệm .

Câu 8

Cho bất phương trình .

Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên của sao cho bất phương trình có đúng 3 nghiệm nguyên. Số phần tử của

A

0

B

1

C

2

D

3

Lời giải

Bước 1: Biến đổi bất phương trình

Điều kiện xác định là .

, bất phương trình tương đương với .

Bước 2: Điều kiện có đúng ba nghiệm

Các nghiệm nguyên là .

Có đúng nghiệm khi cận trên thuộc đoạn .

Bước 3: Tìm các giá trị của

Các lũy thừa của thỏa mãn là , , .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Phương án đúng là . Các phương án , , sai vì lần lượt cho số phần tử là , , , không phù hợp với .

Đáp án: — Có đúng giá trị nguyên của , cụ thể là .

Câu 9

Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng .

Côsin của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Xác định các vectơ

VTCP của ; VTPT của .

Bước 2: Tính côsin góc

Tính tích vô hướng và độ dài các vectơ.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt là , thiếu và thiếu hệ số .

Đáp án: B — Vì .

Câu 10

Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng .

Gọi là giao điểm của . Độ dài đoạn thẳng bằng

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tham số hóa đường thẳng

Đặt tham số chung cho các tỉ số.

Bước 2: Tìm giao điểm

Thay tọa độ tham số vào phương trình mặt phẳng để tìm .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Suy ra tọa độ và tính độ dài .

Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt lớn hơn, lớn hơn và nhỏ hơn kết quả .

Đáp án: D — Vì .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCACDBDBDBD

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề ôn tập ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2025 - Mã đề 14 — Toán học môn Toán học (Đánh giá Năng lực V-ACT) | 9Study - 9Study