Họ nguyên hàm của hàm số là
Đưa hàm số về cơ số để nguyên hàm thuận tiện.
Áp dụng công thức nguyên hàm hàm số mũ.
Chọn C vì kết quả là ; A, B, D sai vì lần lượt thiếu , thiếu và thiếu hệ số .
Cho hàm số có đạo hàm , với mọi . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
Giải để tìm các điểm cần xét.
Trên , nên nghịch biến; trên , nên đồng biến.
Vì vậy, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại .
Giá trị nhỏ nhất là , tương ứng với phương án .
, , sai vì lần lượt chỉ giá trị tại đầu trái, đầu phải và điểm không phải vị trí cực tiểu.
Công ty X có ba bộ phận, bộ phận thứ nhất có người hưởng lương bậc I, người hưởng lương bậc II, người hưởng lương bậc III; bộ phận thứ hai có người hưởng lương bậc I, người hưởng lương bậc II, người hưởng lương bậc III; bộ phận thứ ba có người hưởng lương bậc I, người hưởng lương bậc II, người hưởng lương bậc III. Biết rằng tổng lương hàng tháng của bộ phận thứ nhất, bộ phận thứ hai và bộ phận thứ ba lần lượt là triệu đồng, triệu đồng và triệu đồng. Mức lương bậc II là
triệu đồng
triệu đồng
triệu đồng
triệu đồng
Gọi lần lượt là mức lương bậc , tính theo triệu đồng.
Khử bằng phương trình thứ ba, thu được hai phương trình theo .
Mức lương bậc là , nên chọn ; lần lượt là mức bậc , còn không thỏa hệ.
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ?

Với cơ số , nguyên hàm của là:
Chọn D vì ; A sai vì nhân thêm , B sai vì thiếu hệ số chia, C sai vì không đúng công thức nguyên hàm hàm mũ.
Quãng đường trung bình mà bạn Chi chạy được là

Không xác định do thiếu dữ kiện các quãng đường thành phần
Dùng công thức trung bình cộng của các quãng đường.
Đề chưa cung cấp các giá trị , nên không thể thực hiện phép tính.
Chưa xác định được phương án đúng; , , , đều chưa đủ căn cứ lựa chọn vì đề thiếu dữ kiện quãng đường.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Diện tích tam giác tạo bởi điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

Đọc bảng biến thiên, ba điểm cực trị là , , .
Chọn làm đáy vì và cùng tung độ.
Chọn ; các phương án , , sai vì lần lượt cho kết quả , , , đều khác .
Cho bất phương trình .
Khi , tập nghiệm của bất phương trình là
.
.
.
.
Biểu thức logarit xác định khi .
Vì cơ số , bất phương trình giữ nguyên chiều khi chuyển sang dạng mũ.
Kết hợp và , suy ra .
Phương án đúng là B; A, C, D sai vì lần lượt chứa , loại , và chứa .
Cho bất phương trình .
Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên của sao cho bất phương trình có đúng 3 nghiệm nguyên. Số phần tử của là
0
1
2
3
Điều kiện xác định là .
Vì , bất phương trình tương đương với .
Các nghiệm nguyên là và .
Có đúng nghiệm khi cận trên thuộc đoạn .
Các lũy thừa của thỏa mãn là , , .
Phương án đúng là . Các phương án , , sai vì lần lượt cho số phần tử là , , , không phù hợp với .
Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng .
Côsin của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
VTCP của là ; VTPT của là .
Tính tích vô hướng và độ dài các vectơ.
Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt là , thiếu và thiếu hệ số .
Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng .
Gọi là giao điểm của và . Độ dài đoạn thẳng bằng
Đặt tham số chung cho các tỉ số.
Thay tọa độ tham số vào phương trình mặt phẳng để tìm .
Suy ra tọa độ và tính độ dài .
Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt lớn hơn, lớn hơn và nhỏ hơn kết quả .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | C | D | B | D | B | D | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài