Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
When the teacher ______ the classroom, the students were chatting loudly.
had entered
entered
was entering
had been entering
Cụm were chatting là quá khứ tiếp diễn, diễn tả hành động học sinh đang thực hiện trong quá khứ.
Hành động teacher ... the classroom xảy ra xen vào lúc học sinh đang nói chuyện, nên dùng quá khứ đơn.
Chọn B. entered; A sai vì quá khứ hoàn thành không cần thiết, C sai vì quá khứ tiếp diễn không phù hợp, D sai vì quá khứ hoàn thành tiếp diễn không phù hợp với ngữ cảnh.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The better the weather is, ______ people come to this festival.
the better
the more
the less
the most
Câu sử dụng cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn..., the + so sánh hơn....
Vế đầu đã có The better the weather is, nên vế sau cần cụm the + so sánh hơn.
People là danh từ đếm được số nhiều.
Ý nghĩa cần diễn tả là số người tăng lên, nên dùng more.
Chọn B. the more để hoàn chỉnh cấu trúc và nghĩa câu. A, C, D sai vì lần lượt diễn tả mức độ tốt hơn, số lượng giảm và so sánh nhất.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
______ university is an institution at the highest level of education where you can study for a degree or do research.
A
An
The
Ø
Chỗ trống đứng trước danh từ số ít đếm được university nên cần một mạo từ.
Câu nêu định nghĩa chung, không chỉ một trường cụ thể.
University bắt đầu bằng âm /juː/ (“yu”), là âm phụ âm, nên dùng a.
Cụm đúng là a university.
Chọn A. An sai vì university bắt đầu bằng âm /juː/; the sai vì không nói đến đối tượng xác định; Ø sai vì danh từ số ít đếm được không thể đứng một mình.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Try and smile! You don’t want to give people the wrong ______.
appearance
belief
impression
opinion
Sau wrong cần một danh từ. Ngữ cảnh “Try and smile!” nói về cách người khác cảm nhận hoặc đánh giá bạn.
Cụm quen thuộc là give/make a good/bad/wrong impression (on somebody). Vì vậy, từ cần điền là impression.
Chọn C. impression. A. appearance chỉ ngoại hình và không kết hợp tự nhiên trong cụm này; B. belief là niềm tin, D. opinion là ý kiến, đều không phù hợp với collocation và ngữ cảnh.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
I’m worried that his car has ______, or worse still, that he’s had an accident.
broken up
broken away
broken down
broken off
Sau cần dùng quá khứ phân từ để tạo thì hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ là his car; ngữ cảnh thể hiện sự lo lắng vì xe có thể gặp sự cố.
Mức độ nhẹ hơn had an accident là xe bị hỏng hoặc chết máy.
Chọn C. broken down = bị hỏng, chết máy. A, B, D sai vì lần lượt chỉ sự tan vỡ hoặc giải tán, tách ra hoặc thoát khỏi nhóm, và dừng hoặc cắt đứt; không phù hợp với xe gặp sự cố.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
If you want new ideas for your presentation, ask Jessica for some helpful advices.
want
for
ask
advices
Cấu trúc ask someone for something được dùng đúng trong câu.
Want và for phù hợp với ngữ cảnh; ask cũng dùng đúng.
Advice là danh từ không đếm được nên không dùng dạng số nhiều advices.
Cụm đúng là some helpful advice.
Chọn D vì advices sai; A, B, C lần lượt đúng về cách dùng want, ask someone for something và ask.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
The manager handled the conflict with grace and efficiency as usually, earning the admiration of his team.
the
with
usually
earning
Cụm as usually diễn đạt ý như thường lệ nhưng dùng sai dạng từ.
Cụm cố định phải là as usual, không dùng as usually.
Chọn C vì usually phải sửa thành usual trong cụm as usual; A, B, D không sai vì lần lượt là mạo từ, giới từ và phân từ hiện tại phù hợp.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
She sought legal council before signing the contract to ensure everything was legitimate.
sought
council
ensure
was
Sau legal, câu cần chỉ lời tư vấn pháp lý hoặc luật sư.
Vì vậy, từ phù hợp phải là counsel.
Council nghĩa là hội đồng, không phù hợp với ngữ cảnh ký hợp đồng.
Counsel mới tạo thành cụm legal counsel.
Chọn B: council phải sửa thành counsel; A sought đúng là quá khứ của seek, C ensure đúng sau to, D was đúng vì chủ ngữ everything số ít.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
My son joined a Maths club in his school, most of them are passionate about pursuing their career in mathematics in the future.
a Maths club
most of them
passionate about
mathematics
Phần sau dấu phẩy bổ sung thông tin cho các thành viên câu lạc bộ.
Vì vậy, cần dùng đại từ quan hệ thay cho .
Các thành viên là người; sau giới từ dùng .
Cụm đúng là .
Chọn B — phải đổi thành trong mệnh đề quan hệ; A, C, D lần lượt đúng về mạo từ, cấu trúc và danh từ .
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
We have vividly covered the top 10 fastest 4-seaters cars in the World, all of which are manufactured in a limited edition.
vividly
4-seaters cars
all of which
manufactured in
Cụm chỉ loại xe là `-seaters cars`, trong đó `-seaters` bổ nghĩa cho `cars`.
Khi số đứng trước danh từ để tạo tính từ ghép, danh từ đó dùng số ít.
Vì vậy, cách đúng là `-seater cars`.
Chọn B — `-seaters cars` sai vì `seaters` phải dùng số ít thành `-seater`; A, C, D sai vì lần lượt là trạng từ dùng được, mệnh đề quan hệ đúng và cụm phân từ đúng.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | A | C | C | D | C | B | B | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài