Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.
Jack's initial excitement at taking part in the competition died down after he had learned about the extra costs he ______ to cover.
had had
would have had
had
would have
Mốc kể chuyện là quá khứ: died down và had learned.
Khoản chi phí là điều anh ấy sẽ phải chi trả sau thời điểm biết thông tin.
Vì vậy, dùng cấu trúc tương lai trong quá khứ.
D đúng vì diễn tả “sẽ phải chi trả” trong tương lai nhìn từ quá khứ; A, B, C sai vì lần lượt là quá khứ hoàn thành của have, điều kiện hoàn thành, và quá khứ đơn, không phù hợp ngữ cảnh.
Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.
Thousands of enthusiasts from around the world gathered to see the famous film star, but ______ their disappointment, she didn't appear.
by
for
with
to
Sau chỗ trống là “their disappointment”, cần cụm diễn tả sự thất vọng của họ.
Cụm đúng là “to their disappointment”.
Chọn D. “To their disappointment” có nghĩa “thật đáng thất vọng cho họ”; B, C, A sai vì không tạo thành cụm cố định phù hợp trong ngữ cảnh này.
Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.
Mary said that the price was ______ and she wouldn't pay unless the shopkeeper lowered it.
much too high
too much high
more much high
much higher
Sau động từ cần cụm tính từ mô tả mức độ của giá.
Từ trung tâm là tính từ "high".
Cụm "much too high" diễn tả giá quá cao, phù hợp với ý người nói không muốn trả.
Vì vậy, cụm cần điền là "much too high".
Chọn A. B sai trật tự vì phải dùng "too much" trước danh từ; C sai trật tự từ; D dùng so sánh hơn "higher" nhưng thiếu đối tượng so sánh.
Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.
She failed to get anyone to repair the taps for her at the weekend, _______ could she do it on her own.
as
so
nor
though
Mệnh đề trước mang nghĩa phủ định: không nhờ được ai sửa.
Mệnh đề sau bổ sung ý cũng không thể tự sửa.
Chọn vì nối hai ý phủ định và tạo đảo ngữ .
, , lần lượt diễn tả nguyên nhân, kết quả và nhượng bộ, không phù hợp.
Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.
In America, a worker can take a _______ leave to take care of his or her baby.
parental
parenting
parenthood
parentage
Câu cần nói đến chế độ nghỉ dành cho cha hoặc mẹ chăm con.
Từ đứng trước “leave” phải là tính từ chỉ sự liên quan đến cha mẹ.
Chọn A. parental vì “parental leave” là cụm từ đúng, nghĩa là nghỉ phép chăm con; B, C, D sai vì “parenting” không dùng trong cụm chuẩn này, còn “parenthood” và “parentage” là danh từ chỉ vai trò hoặc nguồn gốc cha mẹ.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Linda had better stop talking and focusing on her homework.
had
talking
focusing
homework
Sau had better, động từ stop dùng dạng nguyên mẫu.
Cụm sau and cần song song với stop: stop talking and focus.
Chọn C vì focusing phải đổi thành focus để tạo cấu trúc song song; A đúng trong had better, B đúng sau stop, D đúng về nghĩa và ngữ pháp.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
She made good money and knew she would be able to take after a child on her own.
made
she would be
take after
on her own
Ngữ cảnh cần diễn đạt việc tự mình chăm sóc, nuôi dưỡng một đứa trẻ.
Cụm phù hợp là take care of a child, không phải take after a child.
Chọn C vì take after mang nghĩa giống ai, sai với ngữ cảnh chăm sóc; A, B, D đúng vì lần lượt dùng đúng thì, cấu trúc tường thuật và trạng thái tự lập.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Carolina was first player to score a hat-trick in a World Cup match, on 17th November 1991.
first
to
a World Cup match
on
Player là danh từ số ít, đứng sau first để chỉ người đứng đầu xác định.
Cụm đúng phải là the first player.
Chọn A vì first thiếu mạo từ the; B đúng với to score, C đúng với a World Cup match, D đúng với on trước ngày cụ thể.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
Senior citizens often have a wealth of knowledge that they can share it with youngsters.
Senior
wealth
knowledge
share it
That thay cho knowledge và làm tân ngữ của động từ share.
Cụm share it đã có it làm tân ngữ, trùng chức năng với that.
Cần bỏ it, giữ lại share.
Chọn D vì share it thừa it; A, B, C sai vì Senior, wealth và knowledge đều dùng đúng chức năng trong câu.
Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it.
He’s in some kinds of trouble but he hasn't revealed what it is for fear that everyone feels worried.
kinds
hasn't revealed
for fear that
feels worried
“Trouble” là danh từ không đếm được; ý câu nói đến một dạng rắc rối.
Cấu trúc đúng là “some kind of trouble”, không phải “some kinds of trouble”.
Chọn A — “kinds” phải sửa thành “kind”. B, C, D sai vì lần lượt “hasn't revealed” đúng thì hiện tại hoàn thành, “for fear that” đúng liên từ, và “feels” hòa hợp với chủ ngữ số ít “everyone”.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | A | C | A | C | C | A | D | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài