Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Michael is ________ about cooking. He wants to be a chef at a local restaurant.
passionate
interested
keen
curious
Sau chỗ trống đã có about cooking, nên cần một tính từ đi với about để diễn tả cảm xúc hoặc mức độ yêu thích.
Michael muốn trở thành đầu bếp, cho thấy cậu ấy có đam mê mạnh mẽ với việc nấu ăn.
Cụm be passionate about + something phù hợp với ngữ cảnh này.
Chọn A. passionate; B, C, D sai vì interested thường đi với in, keen đi với on, còn curious about đúng ngữ pháp nhưng chỉ nghĩa là tò mò, không phù hợp bằng với ý đam mê nghề nghiệp.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Electric lamps came into widespread use during the early 1900s and ________ other types of fat, gas or oil lamps for almost every purpose.
replaces
had replaced
have replaced
is replacing
Hai vế được nối bằng and; vế đầu dùng quá khứ đơn để nêu thời điểm bóng đèn được sử dụng rộng rãi.
Vế sau diễn tả kết quả bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
Vế sau dùng hiện tại hoàn thành. Electric lamps là chủ ngữ số nhiều nên dùng have replaced.
Chọn C. have replaced; A sai vì dùng hiện tại đơn, B sai vì quá khứ hoàn thành cần mốc quá khứ thứ hai, D sai vì dùng is với chủ ngữ số nhiều và không phù hợp ý nghĩa.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Do you know the girl ________ me the way to the local history museum?
to showing
shown
to show
showing
Chỗ trống đứng sau danh từ the girl nên cần một phần bổ nghĩa cho danh từ này.
Cô gái là người chỉ đường cho tôi đến bảo tàng lịch sử địa phương.
Có thể hiểu cụm này được rút gọn từ mệnh đề quan hệ the girl who is showing me.
Vì the girl là chủ thể thực hiện hành động, dùng dạng chủ động showing.
Chọn D. showing; A. to showing sai cấu trúc, B. shown mang nghĩa bị động, còn C. to show không phù hợp để rút gọn mệnh đề quan hệ trong câu này.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The assignments are hardly complete on time, ________?
are they
don’t they
do they
haven’t they
Mệnh đề chính có động từ are và từ hardly mang nghĩa phủ định.
Vì vậy, phần đuôi dùng dạng khẳng định và lặp lại động từ to be.
Chủ ngữ The assignments được thay bằng they; động từ are được giữ nguyên.
Phần đuôi cần điền là are they?
Chọn A. are they. B và C sai vì dùng do thay cho are; D sai vì dùng haven’t dù câu không dùng have/has làm trợ động từ.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Yesterday we came to Tony’s birthday party. It could not have been ________.
much funner
more fun
almost the funnest
very fun
Chỗ trống đứng sau It could not have been nên cần một cụm so sánh hơn.
Ý câu là bữa tiệc không thể vui hơn được nữa.
Với fun, cách dùng tự nhiên và chuẩn trong bài thi là more fun.
Chọn B. A sai vì funner không phải lựa chọn tự nhiên nhất trong bài thi chuẩn; C sai vì dùng so sánh nhất; D sai vì very fun chỉ mức độ thông thường, không diễn tả ý so sánh.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
The ancient people whose perception of life was determined by a belief in mysterious phenomena considered its existence a game of chance governed by their gods’ good-will.
The
whose
its
gods’
Đại từ its chỉ sự sở hữu của danh từ số ít hoặc không đếm được.
Danh từ được nhắc đến là people, một danh từ số nhiều.
Vì people là số nhiều, đại từ sở hữu phải là their.
Cụm đúng: their existence.
Chọn C vì its phải sửa thành their; A đúng với mạo từ the, B đúng với đại từ quan hệ whose, D đúng với sở hữu cách số nhiều gods’.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
The villa has been searched from top to bottom, so there has been no sign of forged money being produced in the palace.
has
so
no
being produced
Mệnh đề The villa has been searched diễn tả một hành động đã hoàn tất.
Cụm sau cần phù hợp với ý tiền giả đã từng được sản xuất.
Being produced diễn tả hành động đang được tiến hành, chưa phù hợp với ý đã hoàn tất.
Thay bằng having been produced để diễn tả hành động bị động đã hoàn tất.
Chọn D. being produced → having been produced. A, B, C không sai vì lần lượt dùng đúng trong has been searched, quan hệ nhân quả và no sign of + noun/gerund.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
Ann looked angrily when she got a message from her boyfriend this morning.
angrily
got
message
this
"looked" là động từ nối, nối với bổ ngữ mô tả trạng thái của Ann.
Vì vậy, vị trí sau "looked" cần một tính từ.
"angrily" là trạng từ nên không phù hợp; đổi thành "angry" là tính từ.
Cách dùng đúng và tự nhiên: "Ann looked angry when she got a message..."
Chọn A vì "angrily" phải sửa thành "angry". B, C, D không sai: "got" phù hợp với mệnh đề thời gian, "message" là tân ngữ của "got", còn "this morning" là cụm trạng từ chỉ thời gian.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
Seldom does she refuse to do her friends a good turn, but on that occasion she was busy enough to pay attention to other people’s problems.
does
do
busy enough
people’s
Seldom đứng đầu câu nên cần đảo trợ động từ: Seldom does she refuse.
Refuse to do someone a good turn dùng đúng động từ nguyên mẫu sau to.
Busy enough to pay attention hàm ý đủ bận để có thể chú ý, không phù hợp với nghĩa câu.
Ý đúng là cô ấy quá bận nên không thể chú ý: too busy to pay attention.
Chọn C: busy enough cần sửa thành too busy. A, B và D không sai vì lần lượt đúng với đảo ngữ sau Seldom, cấu trúc refuse to do và sở hữu cách people’s problems.
Each of the following sentences has one error. Choose the part (A, B, C, or D) that is incorrect.
We are supposed to read all of chapter seventh and answer the questions for tomorrow’s class.
are supposed
chapter seventh
answer
for tomorrow’s
Cụm chapter seventh sai trật tự từ và không tự nhiên trong tiếng Anh.
Sửa chapter seventh thành chapter seven hoặc the seventh chapter.
Chọn B. A đúng với cấu trúc be supposed to + V-inf; C đúng do song hành với read; D đúng vì tomorrow’s class dùng sở hữu cách phù hợp.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | D | A | B | C | D | A | C | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài