Cho hàm số . Giá trị của tham số để đường thẳng cắt tại ba điểm phân biệt sao cho tam giác có diện tích bằng với điểm là:
Phương trình hoành độ giao điểm có nghiệm ứng với , và hai nghiệm ứng với .
Độ dài , còn khoảng cách từ đến bằng .
Với phương trình , giải điều kiện hiệu hai nghiệm để tìm .
Chọn phương án ; chỉ lấy một nghiệm, còn chứa giá trị sai dấu.
Để tính đường kính và diện tích của một miệng giếng nước có dạng hình tròn, người ta tiến hành đo tại ba vị trí trên thành giếng. Kết quả đo được là và như hình dưới. Hỏi diện tích miệng giếng là bao nhiêu mét vuông?

Vì nằm trên đường tròn nên là góc nội tiếp, chắn cung .
Dùng công thức dây cung với .
Vì nên .
Chọn phương án B: . Các phương án A, C, D sai vì không trùng với kết quả .
Khi thống kê điểm cuối năm của học sinh, lớp có em giỏi môn Toán, em giỏi môn Văn, em giỏi cả môn Toán và môn Văn và có em không giỏi môn nào trong hai môn Toán, Văn. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh?
Áp dụng công thức cộng cho hai tập hợp và .
Cộng số em giỏi ít nhất một môn với số em không giỏi môn nào.
Chọn phương án C. Các phương án A, B, D sai vì lần lượt cho , , , không phải tổng số học sinh .
Trong không gian , cho điểm . Gọi là mặt phẳng đi qua cắt các trục tọa độ lần lượt tại (khác ) sao cho là trực tâm tam giác . Phương trình mặt phẳng là
Với , , , mặt phẳng có dạng đoạn chắn.
Do , ta được điều kiện tương ứng.
Các đường cao lần lượt vuông góc với các cạnh đối, nên lập tích vô hướng bằng .
Đặt thì , . Thay vào điều kiện chứa để xác định .
Chọn phương án : . Các phương án , , sai vì có hệ số tự do lần lượt là , , , không phù hợp.
Cho , giá trị của biểu thức là
Đặt , khi đó .
Dùng hằng đẳng thức tích liên hợp để suy ra biểu thức cần tính.
Suy ra . Chọn phương án ; các phương án , , sai vì không khớp kết quả này.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Đồ thị cho biết tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là .
Chọn phương án A: , .
B, C, D sai vì lần lượt sai tiệm cận đứng hoặc tiệm cận ngang.
Cho tam giác có các đường cao . Biết , . Tính .
Từ tổng ba góc tam giác, suy ra .
Tính diện tích theo hai đường cao để suy ra tỉ số cần tìm.
Theo định luật sin, . Chọn A; B, C, D sai vì không trùng với kết quả tính được.
Cho hàm số , với là tham số thực.
Với thì giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:
Thay vào hàm số.
Giải phương trình bằng biệt thức.
Vì nên hàm số nghịch biến trên toàn bộ đoạn .
Giá trị nhỏ nhất đạt tại .
Chọn phương án có giá trị ; các phương án , , sai vì không trùng với giá trị nhỏ nhất đã tính.
Cho hàm số , với là tham số thực.
Hàm số nghịch biến trên khoảng khi và chỉ khi:
Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
Tại hai đầu mút, ta có các giá trị đều âm với mọi .
Vì là parabol có hệ số , giá trị lớn nhất đạt tại và vẫn âm với mọi .
Suy ra, với mọi , ta có trên nên hàm số nghịch biến.
Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt chỉ xét , hoặc loại .
Cho hàm số , với là tham số thực.
Gọi là tập hợp các giá trị của tham số sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng . Tính tổng các phần tử của .
Vì hàm số là đa thức bậc ba, xét đạo hàm.
Với mọi , hàm số giảm trên đoạn .
Do hàm số giảm, giá trị nhỏ nhất trên đạt tại .
Đặt giá trị nhỏ nhất bằng và giải phương trình theo .
Suy ra nên tổng các phần tử của bằng .
A đúng vì cho kết quả ; B, C, D sai vì các giá trị lần lượt khác .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | C | D | D | A | A | D | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài