Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Alice ________ care of herself. She left home when she was 16 and has been on her own ever since.
got used to taking
used to take
is used to take
is used to taking
Câu diễn tả Alice đã quen với việc tự chăm sóc bản thân và vẫn duy trì trạng thái đó.
Vì vậy, cần dùng be used to + V-ing.
Chọn D: is used to taking, vì đúng cấu trúc và phù hợp trạng thái hiện tại; A sai sắc thái quá trình đã quen, B sai cấu trúc và nghĩa, C sai vì sau to phải dùng V-ing.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Yesterday’s math test turned ________ to be a lot harder than we expected.
up
out
on
down
Câu diễn tả bài kiểm tra cuối cùng hóa ra khó hơn dự kiến.
Cụm phù hợp là turn out.
Chọn B. turn out có nghĩa “hóa ra”; A. turn up, C. turn on và D. turn down lần lượt có nghĩa “xuất hiện/tăng âm lượng”, “bật” và “từ chối/giảm”, không phù hợp ngữ cảnh.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
I don’t understand the meaning of this vocabulary ________ know how to use it in communication.
either
neither
none
nor
Mệnh đề đã có don’t trước động từ understand.
Sau chỗ trống là động từ know, cần một từ nối ý phủ định.
Nor có nghĩa là “cũng không”, dùng để nối hai hành động cùng bị phủ định.
Câu phù hợp là: I don’t understand ... nor know ...
Chọn D. Nor nối hai ý phủ định trong câu.
A sai vì either thường đi với or; B sai vì neither cần cấu trúc neither ... nor; C sai vì none thay cho danh từ.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Before I went to school yesterday, I ________ the dog.
feed
fed
would fed
had fed
Cho chó ăn xảy ra trước hành động đi học.
Hành động xảy ra trước trong quá khứ dùng thì quá khứ hoàn thành.
Động từ feed có quá khứ phân từ là fed.
Dạng cần điền là had fed.
Đáp án đúng là D. A sai vì dùng hiện tại; B sai vì dùng quá khứ đơn, không nhấn rõ hành động xảy ra trước; C sai vì dùng sai cấu trúc, phải là had fed.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Kelly finds ________ quite hard because she is often shy.
the spoken public
speaking and publicizing
public speaking
speak publicly
Sau finds, cần một cụm danh từ hoặc danh động từ làm tân ngữ.
Nội dung phù hợp với shy là hoạt động nói trước công chúng.
Public speaking là danh động từ ghép, nghĩa là nói trước công chúng.
Câu hoàn chỉnh: Kelly finds public speaking quite hard.
Chọn C; B, D, A sai vì lần lượt diễn đạt hai hoạt động không phù hợp, dùng động từ nguyên mẫu kèm trạng từ, và tạo cụm danh từ sai nghĩa.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs
correction in each of the following questions.
We believe that some of the employees is going to be promoted to the higher position.
believe
some of
is going to
to
Chủ ngữ của mệnh đề là some of the employees, trong đó employees là danh từ số nhiều.
Động từ to be phải chia số nhiều: are going to be promoted.
Chọn C. is going to vì phải sửa thành are going to.
A believe đúng với chủ ngữ we; B some of đúng với employees; D to đúng trong cấu trúc promote someone to + vị trí.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs
correction in each of the following questions.
BioTech will change its end user licensing agreement policy in spite the complaints that we have received regarding its practicality.
its
in spite
received
regarding
Cụm in spite thiếu giới từ of trước the complaints.
Cấu trúc đúng là in spite of + noun/gerund.
Thay in spite bằng in spite of để tạo cụm đúng: in spite of the complaints.
Đáp án đúng là B. C, D, A sai vì received phù hợp với thì hiện tại hoàn thành, regarding là giới từ chỉ chủ đề, còn its thay cho BioTech là danh từ số ít.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs
correction in each of the following questions.
In English class yesterday, we had a discussion around different culture.
In
a
around
culture
Sau different, culture cần ở số nhiều khi nói về nhiều nền văn hóa khác nhau.
Sửa culture thành cultures, tạo cụm different cultures.
Chọn D. A. In đúng trong cụm In English class yesterday; B. a đúng trước discussion; C. around chấp nhận được trong ngữ cảnh, dù about trang trọng hơn.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs
correction in each of the following questions.
Brady, as seen in a trailer that went viral earlier this week, was incredible that the undisclosed team opted to keep its incumbent starter.
viral
incredible
undisclosed
incumbent
Incredible là tính từ, nhưng đứng trước mệnh đề that the undisclosed team opted....
Vị trí này cần trạng từ chỉ mức độ hoặc thái độ.
Thay incredible bằng incredibly để bổ nghĩa cho toàn bộ sự việc, thể hiện mức độ ngạc nhiên.
Cấu trúc đúng theo lời giải: S + be + adverb + that + clause.
Chọn B. Viral đúng trong cụm went viral = lan truyền rộng rãi; undisclosed đúng vì mô tả team; incumbent đúng trong incumbent starter = người đang nắm vị trí chính thức hiện tại.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs
correction in each of the following questions.
Of the four dresses, which is the best expensive?
Of
which
the best
expensive
Câu hỏi yêu cầu chọn chiếc váy đắt nhất trong bốn chiếc.
Vì vậy, cần dùng dạng so sánh nhất của expensive.
Expensive là tính từ dài nên dạng đúng là the most expensive.
Cấu trúc đúng: Which is the most expensive (dress) of the four?
Chọn C. A (Of) và B (which) đúng về cấu trúc; D (expensive) đúng về tính từ được so sánh, nhưng C (the best) sai vì là so sánh nhất của good.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | D | D | C | C | B | D | B | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài