Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
He _______ unleaded gas and left on his journey.
poured on
filled up with
filled up
poured with
Sau chủ ngữ He cần một cụm động từ diễn tả hành động làm gì đó với xăng.
Ngữ cảnh cho biết người này đã đổ đầy xăng rồi mới tiếp tục hành trình.
Với nghĩa “đổ đầy bằng cái gì”, dùng .
Cụm unleaded gas phù hợp với cấu trúc này.
Chọn B. filled up with. A. poured on không diễn tả việc đổ đầy xăng; C. filled up thiếu with trước unleaded gas; D. poured with không phải cách kết hợp tự nhiên để nói nạp xăng cho xe.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
I will return Bob’s pen to him the next time I ________ him.
see
will see
am seeing
saw
Cụm the next time mở đầu mệnh đề chỉ thời gian trong tương lai.
Mệnh đề chính dùng tương lai đơn, còn mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn.
Chủ ngữ là I nên động từ hiện tại đơn dùng dạng nguyên mẫu: see.
Chọn A. see; B. will see, C. am seeing và D. saw sai lần lượt vì mệnh đề thời gian không dùng will, câu không diễn tả kế hoạch tiếp diễn, và saw là quá khứ đơn.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Unfortunately, I had to _______ Bob for his poor performance.
tell off
shout at
tell about
talk to
Sau had to cần một động từ nguyên mẫu.
Cụm for his poor performance nêu lý do phê bình, khiển trách.
Chọn A. tell off: Unfortunately, I had to tell off Bob for his poor performance.
B, C, D sai vì shout at thiên về quát mắng, tell about nghĩa là kể về, còn talk to chỉ nghĩa là nói chuyện với.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
As humans are destroying their own planet, the __________ for a new homeland in the universe is essential.
demand
quest
request
search
Con người cần tìm nơi sống mới vì đang phá hủy hành tinh của mình.
Cụm tự nhiên là the quest for a new homeland, nhấn mạnh hành trình tìm kiếm một mục tiêu lớn.
Chọn B. quest; A. demand mang nghĩa nhu cầu, C. request là lời yêu cầu, còn D. search tuy đúng nghĩa tìm kiếm nhưng không phù hợp bằng quest về sắc thái mục tiêu lớn và lâu dài.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
________ broken several world records in swimming.
She is said that she has
People say she had
It is said have
She is said to have
Sau chỗ trống là “broken several world records in swimming”, cần hoàn chỉnh cụm .
có nghĩa là “đã phá vỡ”.
Dùng cấu trúc bị động tường thuật .
Câu hoàn chỉnh: .
Chọn D. A sai vì không dùng ; B sai thì và ngữ cảnh; C sai vì sau phải có .
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Our school _______ for the summer holidays on the 10th of July.
breaks up
breaks down
breaks off
breaks in
Chủ ngữ Our school cần cụm động từ diễn tả việc kết thúc học kỳ để nghỉ hè.
Cụm for the summer holidays xác định ngữ cảnh trường bắt đầu kỳ nghỉ.
Chọn A. breaks up vì school breaks up for the holidays là collocation đúng.
B, C, D sai vì lần lượt mang nghĩa hỏng hoặc suy sụp, dừng đột ngột hoặc cắt đứt, và đột nhập hoặc chen ngang; không phù hợp với việc trường nghỉ hè.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The gap between _________ rich and _________ poor in developing countries is a very big problem to solve.
x/x
the/a
a/a
the/the
Sau là hai vế song song: và .
Hai tính từ này được dùng để chỉ người giàu và người nghèo nói chung.
Chọn và theo cấu trúc .
Đáp án , , lần lượt sai vì dùng , dùng và , hoặc bỏ trước cả hai tính từ.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Next week is Tet Holiday, I _______ with my family for the next 5 days.
stay
has stayed
will be staying
stayed
“Next week” và “for the next 5 days” cho biết hành động sẽ diễn ra kéo dài trong tương lai.
Chọn C: “will be staying”, phù hợp với cấu trúc và ngữ cảnh tương lai.
A sai vì là hiện tại đơn; B sai vì dùng “has” với “I” và không hợp ngữ cảnh; D sai vì là quá khứ đơn.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
We all creased ______ when Nick walked in wearing a skirt.
off
up
out
on
Sau creased cần một giới từ hoặc trạng từ để tạo thành cụm động từ.
Tình huống Nick mặc váy cho thấy mọi người phản ứng bằng cách cười phá lên.
Chọn B. up vì crease up nghĩa là cười rất nhiều hoặc cười gập người lại.
A, C, D sai vì lần lượt crease off, crease out và crease on không phải cụm động từ phù hợp để diễn tả phản ứng cười trong ngữ cảnh này.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Nowadays, ________ teenagers use the internet instead of reading books.
more and more
most and most
most and more
much
Chỗ trống đứng trước danh từ số nhiều teenagers, nên cần một cụm từ bổ nghĩa cho danh từ này.
Nowadays diễn tả xu hướng ngày càng tăng ở hiện tại.
Cấu trúc phù hợp để nói “ngày càng nhiều” là more and more + danh từ số nhiều.
Chọn A. more and more vì phù hợp với danh từ số nhiều teenagers và diễn tả đúng xu hướng tăng.
B, C, D sai vì most and most không có cấu trúc phù hợp, most and more kết hợp sai, còn much dùng với danh từ không đếm được.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | A | B | D | A | D | C | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài