Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
We admire Mr. Lam _______ is a great firefighter.
who
whose
which
whom
Mệnh đề is a great firefighter bổ nghĩa cho Mr. Lam.
Chỗ trống cần đại từ quan hệ làm chủ ngữ cho mệnh đề này.
Mr. Lam là người; đại từ quan hệ chỉ người, làm chủ ngữ là who.
Chọn A. who; B. whose sai vì chỉ sở hữu, C. which dùng cho sự vật hoặc động vật, D. whom làm tân ngữ chứ không làm chủ ngữ.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The boy delayed _______ the classroom despite being late.
arriving at
entering
joining at
reaching
Sau delay cần một hành động ở dạng V-ing.
Vì the classroom đứng sau chỗ trống, cụm phù hợp là entering the classroom, nghĩa là trì hoãn việc bước vào phòng học.
Chọn B. entering; A. arriving at kém tự nhiên trong ngữ cảnh này, C. joining at sai giới từ/collocation, còn D. reaching không nhấn hành động bước vào lớp như entering.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
People _______ eat a balanced diet to stay healthy.
would
hoped to
had to
should
Chủ ngữ là People; cụm to stay healthy cho thấy lời khuyên chung ở hiện tại.
Cấu trúc phù hợp là ; vì vậy dùng should eat.
Chọn D. should vì should eat nghĩa là nên ăn, phù hợp với lời khuyên ăn uống cân bằng để giữ gìn sức khỏe. A, B, C sai vì would không diễn tả lời khuyên chung hiện tại, hoped to không diễn đạt lời khuyên và had to chỉ sự bắt buộc trong quá khứ.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
What is the most _______ city in the world?
lifelike
livable
alive
lasting
Chỗ trống cần một tính từ ở dạng so sánh bậc nhất, mô tả tiêu chí xếp hạng thành phố.
Livable nghĩa là “có thể sống được, đáng sống”, kết hợp tự nhiên với city thành “the most livable city in the world”.
Chọn B. livable. A. lifelike chỉ sự giống như thật; C. alive nghĩa đang sống hoặc náo nhiệt; D. lasting nghĩa lâu bền, đều không phù hợp với cách hỏi và cụm từ tự nhiên này.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Mai _______ taking vocational training after finishing high school next month.
is thinking of
will think of
thinks of
thought of
Cụm thời gian next month chỉ kế hoạch hoặc ý định trong tương lai gần.
Chỗ trống cần cụm động từ diễn đạt việc đang cân nhắc hành động phía sau.
Dùng hiện tại tiếp diễn để diễn đạt kế hoạch hoặc việc đang cân nhắc.
Với chủ ngữ Mai, chọn is thinking of: Mai đang cân nhắc việc đi học nghề.
Chọn A. is thinking of. B, C, D sai vì lần lượt không diễn tả việc đang cân nhắc hiện tại, diễn tả thói quen hoặc sự thật chung, và dùng quá khứ trái với next month.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Her speech was _______ to all students in the hall yesterday.
encourage
encouragement
encouraging
encouraged
Sau “was” cần tính từ theo cấu trúc .
“Her speech” là một sự việc nên cần tính từ mô tả đặc điểm; “encouraging” mang nghĩa khích lệ.
Chọn C. encouraging vì bài phát biểu mang tính khích lệ đối với tất cả học sinh.
A sai vì là động từ nguyên thể; B là danh từ; D chỉ cảm xúc của người nên không phù hợp với chủ ngữ “speech”.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
If Mike _______ taller, he would be admitted to the basketball team.
is
has been
were
will be
Mệnh đề kết quả dùng , cho thấy đây là điều kiện giả định không có thực ở hiện tại.
Vì vậy, chỗ trống phải dùng thì quá khứ giả định.
Chọn C. : “If Mike were taller, he would be admitted...” đúng cấu trúc điều kiện loại .
A. , B. và D. lần lượt không phù hợp với điều kiện giả định loại .
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Households are advised to replace current lightbulbs with more _______ ones.
reliable
economic
dynamic
efficient
Chỗ trống cần một tính từ miêu tả tính chất khiến đèn mới tốt hơn đèn cũ.
Cụm thông dụng là energy-efficient lightbulbs, hoặc more efficient ones.
Chọn D. efficient vì phù hợp với collocation chỉ bóng đèn tiết kiệm điện; A. reliable đúng ngữ pháp nhưng không phù hợp ngữ cảnh, B. economic thường liên quan đến nền kinh tế và C. dynamic không mô tả đặc tính thích hợp của bóng đèn.
Nếu muốn nói tiết kiệm chi phí, dùng economical thay vì economic.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The government will get city dwellers _______ 20% of their carbon footprint.
reduce
reducing
reduced
to reduce
Sau cần một động từ chỉ hành động do thực hiện.
Công thức phù hợp là .
Với , chọn to reduce để diễn tả khiến người dân thành phố giảm.
Chọn D. ; A. sai vì không đi với nguyên thể, B. không tạo cấu trúc sai khiến, C. mang nghĩa bị động trong khi là chủ thể hành động.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Students had better _______ future employment opportunities when choosing their major in college.
make the best of
take into account
require attention from
be of assistance to
Sau “had better”, chỗ trống cần một động từ hoặc cụm động từ nguyên thể.
Việc chọn ngành gắn với cân nhắc cơ hội việc làm tương lai.
B đúng vì “take into account” nghĩa là tính đến, cân nhắc và phù hợp với “future employment opportunities”. A, C, D sai vì lần lượt mang nghĩa tận dụng tối đa, đòi hỏi sự chú ý từ và giúp đỡ, không phù hợp với hành động học sinh cần thực hiện.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | D | B | A | C | C | D | D | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài