Chọn một từ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cũng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại
Vồn vã
Đon đả
Niềm nở
Nhiệt tình
Xếp các từ theo nội dung biểu đạt: cách giao tiếp, tiếp đón hoặc thái độ, hành động nói chung.
A, B, C lần lượt chỉ cách cư xử vồn vã, hồ hởi, cởi mở khi giao tiếp; D chỉ sự tích cực, tận tâm trong thái độ hoặc hành động nói chung nên khác nhóm.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cũng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại
Trong trẻo
Trong suốt
Trong veo
Trong vắt
“Trong suốt”, “trong veo”, “trong vắt” chủ yếu tả độ trong của vật, nước hoặc mắt.
“Trong trẻo” thường tả âm thanh, tâm hồn, cảm xúc; nghĩa thiên về tinh thần.
Chọn A. “Trong trẻo” khác nhóm vì thường mang nghĩa biểu cảm, trừu tượng; B, C, D sai vì đều chỉ độ trong cụ thể, có thể quan sát.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Hùng biện
Tranh biện
Diễn thuyết
Thuyết trình
Hùng biện, diễn thuyết, thuyết trình đều là hoạt động trình bày theo hướng một chiều.
Tranh biện là hoạt động đối thoại, trong đó các bên phản biện và bảo vệ quan điểm.
Chọn B. Tranh biện vì khác nhóm nghĩa; A, C, D sai vì lần lượt đều chỉ hình thức trình bày, thuyết phục hoặc truyền đạt một chiều.
Chọn một câu tục ngữ mà chủ đề của nó KHÔNG cùng nhóm với các câu còn lại.
Có công mài sắt có ngày nên kim
Đi một ngày đàng học một sàng khôn
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Nói ít làm nhiều
Phân loại ý nghĩa của từng câu: kiên trì, học hỏi, biết ơn và hành động thực tế.
Chọn C — Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, vì nói về đạo lý biết ơn; B, C, D sai vì lần lượt nhấn mạnh sự kiên trì, học hỏi và hành động thực tế.
Chọn một từ/cụm từ mà loại từ của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/cụm từ còn lại.
Xa xăm
Núi non
Hốt hoảng
Cằn cỗi
Xa xăm là từ láy toàn bộ: "xa" có nghĩa, còn "xăm" không có nghĩa độc lập.
Chọn A — Xa xăm. B, C, D không chọn vì lần lượt là từ ghép đẳng lập, từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ; các yếu tố đều có nghĩa.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Nguyên nhân gốc rễ của chứng đau nửa đầu vẫn chưa được hiểu rõ hoàn toàn, nhưng một _____ cho rằng cơn đau này liên quan đến dây thần kinh sinh ba (dây thần kinh cảm nhận ở vùng đầu và mặt) và _____ (lớp bảo vệ của não, nơi các mạch máu giãn ra và co lại).
Định lý / màng cứng
Lý thuyết / hộp sọ
Giả thiết / hộp sọ
Giả thuyết / màng cứng
Vị trí thứ nhất cần thuật ngữ nghiên cứu khoa học là “giả thuyết”.
Vị trí thứ hai cần bộ phận bảo vệ não là “màng cứng”.
Chọn D: “Giả thuyết / màng cứng”. A, B, C sai vì lần lượt dùng “định lý” không phù hợp ngữ cảnh y học, dùng “hộp sọ” không đúng chức năng, hoặc dùng “giả thiết” và “hộp sọ” chưa chuẩn thuật ngữ.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
kiểm soát/ lượng
gia tăng/ khối lượng
hạn chế/ dưỡng chất
tăng cường/ hàm lượng
Ngữ cảnh thể hiện mong muốn bổ sung protein vào thực đơn, nên dùng “tăng cường”.
Chọn D: “tăng cường/ hàm lượng”, vì “hàm lượng lớn protein” chỉ lượng protein dồi dào trong rau củ. A sai vì “kiểm soát protein” không phù hợp; B dùng “khối lượng” chưa thích hợp bằng “hàm lượng”; C sai vì “hạn chế protein” trái với ý muốn bổ sung.
Câu hoàn chỉnh phù hợp với nội dung và ngữ nghĩa của đoạn văn.
Chọn cặp từ/cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Nếu hội nhập kinh tế diễn ra theo xu hướng hòa đồng các giá trị thì hội nhập văn hóa - vấn đề cốt tử là phải bảo tồn cho được các giá trị _____, đó chính là _____ văn hóa của dân tộc.
đặc biệt / truyền thống
riêng biệt / bản sắc
khác biệt / bản sắc
độc đáo / tinh hoa
“Các giá trị _____” cần từ mang nghĩa đặc trưng, không hòa lẫn.
“Riêng biệt” là từ phù hợp nhất.
“Đó chính là _____ văn hóa của dân tộc” cần từ thể hiện dấu ấn riêng.
“Bản sắc” phù hợp với ngữ cảnh.
Chọn B: “riêng biệt / bản sắc”. A sai vì “truyền thống” chưa đủ rõ nét riêng; C sai vì “khác biệt” thiên về đối lập; D sai vì “tinh hoa” chỉ phần chọn lọc nhất, không bao quát bằng “bản sắc”.
Chọn cặp từ/cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Độc lập là điều tuyệt vời ______ việc tin rằng bản thân không cần sự giúp đỡ của bất kì ai thực sự có thể cản trở bạn, ______ việc cố gắng làm mọi thứ một mình có thể khiến bạn cô đơn, căng thẳng và ngăn bạn học hỏi từ người khác, hạn chế bạn xây dựng các mối quan hệ có ý nghĩa.vì/ khi
nhưng/ bởi
chỉ có điều/ nếu
ngoại trừ/ vì thế
Ý độc lập là điều tuyệt vời đối lập với việc không cần sự giúp đỡ.
Những tác động tiêu cực được giải thích bởi việc cố gắng làm mọi thứ một mình.
Chọn B: “nhưng/bởi”. “Nhưng” tạo sự đối lập, còn “bởi” giải thích nguyên nhân.
A, C, D sai vì các cặp từ lần lượt không phù hợp về quan hệ nghĩa.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Theo các chuyên gia xã hội học thì gia đình là một ______ tổ chức đời sống cộng đồng của con người, một thiết chế văn hóa – xã hội đặc thù, được hình thành, tồn tại và phát triển trên cơ sở quan hệ hôn nhân, ______ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng và giáo dục giữa các thành viên.cách/ liên hệ
cách thức/ liên hệ
giải pháp/ quan hệ
hình thức/ quan hệ
Vị trí thứ nhất cần từ chỉ loại hình tổ chức; vị trí thứ hai đi với “huyết thống” nên cần “quan hệ”.
Chọn D: “hình thức/quan hệ”. A và B sai vì dùng “cách”, “cách thức” và “liên hệ”; C sai vì dùng “giải pháp”, không phù hợp về nghĩa.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | B | C | A | D | D | B | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài