Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Tourists _______ touch the monument or they will be fined.
don’t have to
wouldn’t
mightn’t
mustn’t
Cụm "or they will be fined" cho thấy đây là quy định hoặc cảnh báo kèm hậu quả.
Chỗ trống cần từ diễn tả sự cấm đoán: .
Chọn D. mustn't. A. don't have to diễn tả không cần thiết; B. wouldn't không dùng để cấm đoán trong hiện tại; C. mightn't biểu thị khả năng và không diễn tả quy định ràng buộc.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Listening to calm music keeps students more focused and ______.
engaging
engagement
engagingly
engaged
Câu sử dụng cấu trúc keep + O + adj; chỗ trống cần tính từ bổ nghĩa cho students.
Cụm more focused and ____ yêu cầu hai tính từ song song cùng mô tả students.
Engaged là tính từ, nghĩa là hứng thú.
Chọn D. engaged; A. engaging chỉ tác nhân gây hứng thú, B. engagement là danh từ, còn C. engagingly là trạng từ nên không phù hợp.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
If Sam ______ right qualifications, he would have a well-paid job.
will have
has had
had
has
Mệnh đề chính có would, cho biết đây là câu điều kiện loại 2, diễn tả điều kiện giả định trái với thực tế hiện tại.
Theo cấu trúc câu điều kiện loại 2, mệnh đề với If Sam cần động từ ở quá khứ đơn.
Chọn C. had, là dạng quá khứ đơn của have; A. will have sai vì không dùng will trong mệnh đề If loại 2, B. has had là hiện tại hoàn thành, còn D. has là hiện tại đơn.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
To become an independent teenager, you should _______ prioritising tasks.
gain an advantage over
get into the habit of
make a good impression on
talk yourself into
Câu đưa ra lời khuyên để trở thành thiếu niên độc lập.
Cụm cần chọn phải diễn tả hành động nên thực hiện đều đặn, lâu dài.
Sau chỗ trống là prioritising tasks, một cụm V-ing.
get into the habit of kết hợp với V-ing và mang nghĩa hình thành thói quen.
Chọn B vì phù hợp cả cấu trúc và nghĩa: tạo thói quen ưu tiên công việc; A, C sai nghĩa và thường cần tân ngữ, còn D tuy có thể đi với V-ing nhưng chỉ mang nghĩa tự thuyết phục tạm thời.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Despite several tests, the doctor couldn’t _______ his condition.
investigate
research
analyse
diagnose
Sau "couldn’t" cần một động từ nguyên mẫu không "to" để hoàn thành câu.
Đã thực hiện nhiều xét nghiệm nên mục tiêu là xác định bệnh hoặc tình trạng y tế.
Collocation phù hợp là diagnose + a condition/disease.
Chọn D. diagnose: "couldn't diagnose his condition" nghĩa là bác sĩ không thể chẩn đoán tình trạng của anh ấy.
A. investigate nhấn vào điều tra vụ việc; B. research chỉ nghiên cứu dài hạn; C. analyse thường dùng với dữ liệu hoặc chỉ số, nên đều không phù hợp bằng diagnose.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Hundreds of people had their houses _______ by the super typhoon.
were destroyed
destroyed
destroying
to be destroyed
Động từ chính là had, theo sau là tân ngữ their houses.
Vì vậy, chỗ trống cần dạng theo cấu trúc .
Chọn destroyed: Hundreds of people had their houses destroyed by the super typhoon.
Câu có nghĩa: Hàng trăm người đã bị bão siêu cấp phá hủy nhà cửa.
Đáp án đúng là B. destroyed; A sai vì tạo cụm had their houses were destroyed, C sai vì dùng destroying, D sai vì dùng nguyên mẫu có to.
Sau cần dùng .
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
It ________ on climate change that we attended last month.
is the conference
was the conference
was at the conference
is at the conference
Câu dùng cấu trúc cleft: It ___ X that Y.
Cụm on climate change cần đi sau một danh từ, tạo thành the conference on climate change.
Mệnh đề we attended last month ở thì quá khứ, nên động từ be trong cấu trúc cleft dùng was.
Câu hoàn chỉnh là It was the conference on climate change that we attended last month, nhấn mạnh chính hội nghị đã tham dự.
Chọn B. A và D sai thì vì dùng is; C và D dùng at the conference, không phù hợp với vị trí cần một cụm danh từ được nhấn mạnh trong cấu trúc cleft.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
The widespread dissemination of fake news on the internet causes people to doubt how ______ online news is.
credible
satisfying
independent
respectable
Chỗ trống nằm trong cấu trúc .
Vì bổ nghĩa cho online news, chỗ trống cần một tính từ.
Fake news khiến mọi người nghi ngờ độ tin cậy của tin tức trực tuyến.
Credible có nghĩa là đáng tin cậy, phù hợp với logic câu.
Chọn A. credible. B, C, D sai vì satisfying nghĩa là làm hài lòng, independent nghĩa là độc lập và respectable nghĩa là đáng kính trọng; các nghĩa này không phù hợp với ngữ cảnh.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
Storing all the documents in a digital format makes them more ______ to the public.
instant
accessible
convenient
possible
Sau makes them more cần một tính từ mô tả trạng thái của them, tức the documents.
Cụm to the public gợi nghĩa có thể tiếp cận bởi công chúng.
Cụm accessible to the public có nghĩa là có thể tiếp cận bởi công chúng.
Vì vậy, accessible phù hợp cả về cấu trúc lẫn ý nghĩa.
Chọn B. accessible; A sai vì mang nghĩa ngay lập tức và không phù hợp, C thường đi với for someone và không diễn tả trực tiếp khả năng tiếp cận, D không hợp ngữ pháp và ý nghĩa.
Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank.
One of my cousins gave me this old violin and now it ______ to me.
has belonged
is belonging
belonged
belongs
Mệnh đề đầu diễn tả hành động đã xảy ra; mệnh đề sau có now, chỉ trạng thái hiện tại.
Chỗ trống cần động từ belong với nghĩa thuộc về ai đó.
Chọn D. belongs, tạo thành it belongs to me, nghĩa là hiện giờ cây vĩ cầm thuộc về tôi.
A sai vì hiện tại hoàn thành không tự nhiên và không cần nhấn mạnh trạng thái kéo dài; B sai vì belong là động từ trạng thái, thường không dùng tiếp diễn; C sai vì quá khứ đơn không phù hợp với now.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | C | B | D | B | B | A | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài