Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Minh _______ an interesting novel at the moment. He will lend it to you when he has finished it.
reads
is reading
has read
was reading
“At the moment” nghĩa là ngay lúc này, là dấu hiệu điển hình của thì hiện tại tiếp diễn.
Với chủ ngữ Minh, dùng ; hành động đọc vẫn đang diễn ra.
Chọn B. is reading vì phù hợp với thì hiện tại tiếp diễn và ngữ cảnh Minh chưa đọc xong.
A, C, D sai vì lần lượt là hiện tại đơn không hợp với “at the moment”, hiện tại hoàn thành cho hành động đã hoàn thành, và quá khứ tiếp diễn nói về quá khứ.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
I don’t know ____________.
why they all looked so sad
why did they all look so sadly
what did it make them look so sad
why they all looked so sadly
Sau I don’t know cần một mệnh đề danh từ hoặc câu hỏi gián tiếp.
Từ để hỏi phù hợp với ý nghĩa câu là why.
Trong câu này, look mang nghĩa “trông có vẻ”, nên đi với tính từ.
Vì vậy, dùng looked sad, không dùng looked sadly.
Chọn A: why they all looked so sad. B và C sai vì dùng đảo ngữ trong câu gián tiếp; B và D còn sai vì dùng sadly sau looked, còn C diễn đạt không tự nhiên và không hỏi nguyên nhân.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The Roman people are believed _________ to Europe around the beginning of the last millenium.
to have migrated
having migrated
migrating
to be migrating
Cấu trúc câu là .
Với believe, sau dạng bị động thường dùng .
Cụm thời gian chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ, sớm hơn thời điểm nhận định.
Vì vậy, áp dụng dạng : The Roman people are believed to have migrated to Europe.
Chọn . sai mẫu vì sau be believed không dùng ; sai vì dùng -ing thay cho ; diễn tả hành động đang diễn ra, không phù hợp với mốc thời gian quá khứ.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
You cannot easily find ______ social relationships when you go online.
genuine
precise
authentic
accurate
Chỗ trống cần một tính từ bổ nghĩa cho social relationships.
Ý câu là những mối quan hệ xã hội thật sự, chân thành; genuine relationship là cách kết hợp tự nhiên.
Chọn A. genuine vì phù hợp với nghĩa và collocation genuine relationship.
B, C, D sai vì precise nghĩa là chính xác, cụ thể; authentic kém tự nhiên trong ngữ cảnh này; accurate thường dùng với thông tin, kết quả hoặc mô tả.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
The prisoner is thought __________ by climbing over the wall.
to escape
has been escaped
to have escaped
has escaped
Chỗ trống đứng sau cấu trúc . Với , dạng thường dùng là .
Cụm “by climbing over the wall” cho thấy việc trốn thoát đã hoàn tất và xảy ra trước nhận định.
Chọn C: , tạo thành câu đúng: “The prisoner is thought to have escaped by climbing over the wall.”
A sai vì không diễn tả hành động đã xảy ra; B và D sai vì là mệnh đề hoàn chỉnh, không đứng trực tiếp sau .
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
A washing machine of this type will certainly ______ normal domestic use.
stand up to
come up with
get on to
take down
Sau will certainly cần một cụm động từ.
Máy giặt cần diễn tả khả năng chịu được mức sử dụng thông thường trong gia đình.
Chọn A. stand up to = chịu được, đương đầu được với; phù hợp với ngữ cảnh.
B, C, D sai vì lần lượt mang nghĩa nghĩ ra, liên lạc hoặc chuyển chủ đề, và ghi chép/hạ xuống/tháo xuống; đều không phù hợp.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
I was promised a good job from January this year, but it’s April now and I’m afraid that they are just ________ me along.
cheating
swindling
stringing
bringing
Sau are just cần một động từ thêm -ing vì đây là thì hiện tại tiếp diễn.
Phía sau đã có me along, nên cần động từ kết hợp tự nhiên với along.
Người nói được hứa việc từ tháng Một nhưng đến tháng Tư vẫn chưa có kết quả.
Ý cần diễn tả là họ cứ hứa hẹn, kéo dài và làm người nói tiếp tục chờ đợi.
Chọn C. stringing vì string someone along có nghĩa là dắt mũi, câu giờ, cho hy vọng rồi kéo dài.
A, B, D sai vì cheat someone và swindle someone không kết hợp tự nhiên với along, còn bring someone along nghĩa là đưa ai đi cùng hoặc giúp ai tiến bộ.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Team sports are good for learning accountability, _________, and leadership, among many other traits.
dedication
analysis
management
academy
Chỗ trống nằm trong danh sách các phẩm chất mà team sports giúp rèn luyện.
Vì vậy, từ cần điền phải là danh từ chỉ một phẩm chất tích cực.
Dedication nghĩa là sự tận tâm, cống hiến và phù hợp với nhóm phẩm chất con người học được từ thể thao.
Cụm learning accountability, dedication, and leadership là cách liệt kê tự nhiên.
Chọn A. dedication; B, C, D sai vì lần lượt là sự phân tích, sự quản lý và học viện, không phù hợp tự nhiên với danh sách các phẩm chất.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Growth is of very immediate environmental concern because ________, the more pollutants we throw out into the atmosphere.
the more the world economy grows
the more economy the world grows
the more grows the world economy
the more the world grows economy
Vế sau dùng the more pollutants..., nên chỗ trống phải tạo thành cấu trúc so sánh kép The more ..., the more ....
Chủ ngữ là the world economy, động từ là grows; trật tự đúng là the more the world economy grows.
Chọn A. the more the world economy grows. B, C, D sai lần lượt do sắp xếp sai cụm chủ ngữ, đảo sai trật tự chủ ngữ–động từ và dùng sai cụm the world grows economy.
Sentence completion: Choose A, B, C or D to complete each sentence.
_______ down to dinner than the telephone rang again.
No sooner I sat
No sooner had I sat
Not only I sat
Not only had I sat
Từ “than” phía sau cho biết đây là cấu trúc cố định No sooner ... than ... .
Câu mang nghĩa: vừa mới ngồi vào bàn ăn tối thì điện thoại lại reo.
Với No sooner đứng đầu câu, dùng công thức .
Động từ có quá khứ phân từ là .
Chọn B: No sooner had I sat down to dinner than the telephone rang again.
A và C sai vì thiếu đảo ngữ hoặc dùng sai cấu trúc; D có đảo ngữ nhưng Not only ... than ... không đúng.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | A | A | C | A | C | A | A | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài